1.3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương năm 2026 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương năm 2026 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | A00; C00; D01; D04; D14; D15; D78 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A00; A01; C00; C01; C03; D01; D09; D14; D15 | |
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | |
| 11 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.00 | C00; C03; C04; D01 | |
| 12 | 7380101 | Luật | 20.00 | A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 | |
| 14 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | |
| 18 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 19 | 7720201 | Dược học | 20.00 | A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11 | |
| 20 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15.00 | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | ||
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | ||
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | ||
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | ||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | ||
| 7 | 7340115 | Marketing | 15.00 | ||
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | ||
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | ||
| 10 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | ||
| 11 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.00 | ||
| 12 | 7380101 | Luật | 20.00 | ||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | ||
| 14 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | ||
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | ||
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | ||
| 18 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | ||
| 19 | 7720201 | Dược học | 20.00 | ||
| 20 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | A00; C00; D01; D04; D14; D15; D78 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A00; A01; C00; C01; C03; D01; D09; D14; D15 | |
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | |
| 11 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.00 | C00; C03; C04; D01 | |
| 12 | 7380101 | Luật | 20.00 | A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 | |
| 14 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | |
| 18 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | |
| 19 | 7720201 | Dược học | 20.00 | A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11 | |
| 20 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15.00 | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | ||
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | ||
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | ||
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | ||
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | ||
| 7 | 7340115 | Marketing | 15.00 | ||
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | ||
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | ||
| 10 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | ||
| 11 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.00 | ||
| 12 | 7380101 | Luật | 15.00 | ||
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | 20.00 | ||
| 14 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 20.00 | ||
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | ||
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | ||
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | ||
| 18 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | ||
| 19 | 7720201 | Dược học | 15.00 | ||
| 20 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 20.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.