3.7 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế 2022 - 2023 chính xác nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 19.00 | M01; M09 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.25 | C00; D01; D08; D10 | |
| 3 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 25.25 | C00; D01; D08; D10 | |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 19.00 | C00; C19; C20; D66 | |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 19.00 | C00; C19; C20; D66 | |
| 6 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 19.00 | C00; C19; C20; D66 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 24.00 | A00; A01; D07; D90 | |
| 8 | 7140209TA | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 24.00 | A00; A01; D07; D90 | |
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 10 | 7140210TA | Sư phạm Tin học | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 11 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 19.00 | A00; A01; A02; D90 | |
| 12 | 7140211TA | Sư phạm Vật lí | 26.00 | A00; A01; A02; D90 | |
| 13 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 22.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 14 | 7140212TA | Sư phạm Hóa học | 22.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 15 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 19.00 | B00; B02; B04; D90 | |
| 16 | 7140213TA | Sư phạm Sinh học | 19.00 | B00; B02; B08; D90 | |
| 17 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.00 | C00; C19; D01; D66 | |
| 18 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 25.00 | C00; C19; D14; D78 | |
| 19 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 24.25 | A09; C00; C20; D15 | |
| 20 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 18.00 | N00; N01 | |
| 21 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 19.00 | A00; A02; D90 | |
| 22 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 19.00 | A00; B00; D90 | |
| 23 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 24.00 | C00; C19; C20; D66 | |
| 24 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 19.00 | C00; C19; C20; D78 | |
| 25 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 15.00 | B00; C00; C20; D66 | |
| 26 | 7440102 | Vật lý (Tiên tiến) | 26.00 | A00; A01; D07; D90 | |
| 27 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 15.00 | A00; A01; A02; D90 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.