5.5 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Huế năm 2024 mới nhất
Đại Học Sư phạm - ĐH Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 5 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM, điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN, điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 24.20 | M01; M09 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 27.75 | C00; D01; D08; D10 | |
| 3 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 26.50 | C00; D01; D08; D10 | |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 27.30 | C00; C19; C20; D66 | |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 27.05 | C00; C19; C20; D66 | |
| 6 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 26.95 | C00; C19; C20; D66 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 26.20 | A00; A01; D07 | |
| 8 | 7140209TA | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 26.20 | A00; A01; D07; D90 | |
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 23.30 | A00; A01; D01; D90 | |
| 10 | 7140210TA | Sư phạm Tin học | 22.30 | A00; A01; D01; D90 | |
| 11 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25.70 | A00; A01; A02; D90 | |
| 12 | 7140211 TA | Sư phạm vật lý (ĐT bằng Tiếng Anh) | 28.20 | A00; A01; A02; D90 | |
| 13 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 25.80 | A00; B00; D07; D90 | |
| 14 | 7140212TA | Sư phạm Hóa học | 28.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 15 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 24.60 | B00; B02; B04; D90 | |
| 16 | 7140213TA | Sư phạm Sinh học | 28.00 | B00; B02; B04; D90 | |
| 17 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.10 | C00; C19; D01; D66 | |
| 18 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28.30 | C00; C19; D14; D78 | |
| 19 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 28.05 | C00; C20; D15; D78 | |
| 20 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 19.50 | N00; N01 | |
| 21 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 19.00 | A00; A02; D90 | |
| 22 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 24.60 | A00; B00; D90 | |
| 23 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 26.00 | C00; C19; D20; D66 | |
| 24 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.37 | C00; C19; D20; D78 | |
| 25 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 23.80 | B00; C00; C20; D01 | |
| 26 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; D90 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 800.00 | ||
| 2 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 800.00 | ||
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 800.00 | ||
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 800.00 | ||
| 5 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 800.00 | ||
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 900.00 | ||
| 7 | 7140209TA | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 900.00 | ||
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 750.00 | ||
| 9 | 7140210TA | Sư phạm Tin học | 750.00 | ||
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 930.00 | ||
| 11 | 7140211TA | Sư phạm Vật lí | 930.00 | ||
| 12 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 915.00 | ||
| 13 | 7140212TA | Sư phạm Hóa học | 915.00 | ||
| 14 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 890.00 | ||
| 15 | 7140213TA | Sư phạm Sinh học | 890.00 | ||
| 16 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 860.00 | ||
| 17 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 850.00 | ||
| 18 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 850.00 | ||
| 19 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 800.00 | ||
| 20 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 900.00 | ||
| 21 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 787.00 | ||
| 22 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 800.00 | ||
| 23 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 800.00 | ||
| 24 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 630.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 22.50 | M01; M09 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 28.20 | C00; D01; D08; D10 | |
| 3 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 28.20 | C00; D01; D08; D10 | |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 27.00 | C00; C19; C20; D66 | |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 27.60 | C00; C19; C20; D66 | |
| 6 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 26.90 | C00; C19; C20; D66 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 29.30 | A00; A01; D07; D90 | |
| 8 | 7140209TA | Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | 29.30 | A00; A01; D07; D90 | |
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 26.00 | A00; A01; D07; D90 | |
| 10 | 7140210TA | Sư phạm Tin học | 26.00 | A00; A01; D07; D90 | |
| 11 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 29.00 | A00; A01; A02; D90 | |
| 12 | 7140211TA | Sư phạm Vật lí | 29.00 | A00; A01; A02; D90 | |
| 13 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 29.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 14 | 7140212TA | Sư phạm Hóa học | 29.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 15 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 28.86 | B00; B02; B04; D90 | |
| 16 | 7140213TA | Sư phạm Sinh học | 28.50 | B00; B02; B04; D90 | |
| 17 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.70 | C00; C19; C20; D66 | |
| 18 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28.95 | C00; C19; D14; D78 | |
| 19 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 28.50 | C00; C20; D15; D78 | |
| 20 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 21.00 | N00; N01 | |
| 21 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 24.00 | A00; A02; D90 | |
| 22 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 27.80 | A00; B00; D90 | |
| 23 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 25.20 | C00; C19; C20; D66 | |
| 24 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 26.80 | C00; C19; D14; D78 | |
| 25 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 25.00 | B00; C00; C20; D01 | |
| 26 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.00 | A00; A01; D01; D90 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 22.50 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.25 | ||
| 3 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 22.00 | ||
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 22.00 | ||
| 5 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 22.00 | ||
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 26.00 | ||
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 21.00 | ||
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 27.00 | ||
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 27.10 | ||
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 25.00 | ||
| 11 | 7140213TA | Sư phạm Sinh học | 25.00 | ||
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.84 | ||
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26.35 | ||
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.00 | ||
| 15 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 24.00 | ||
| 16 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 22.50 | ||
| 17 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 25.00 | ||
| 18 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | 25.00 | ||
| 19 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 25.00 | ||
| 20 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 25.00 | ||
| 21 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 18.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.