1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh ( Phân hiệu tại Gia Lai ) năm 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh ( Phân hiệu tại Gia Lai ) năm 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh ( Phân hiệu tại Gia Lai ) thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 2 | 7340116G | Bất động sản | 15.00 | A00; A01; A04; D01 | |
| 3 | 7340301G | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 4 | 7420201G | Công nghệ sinh học | 15.00 | A00; A02; B00 | |
| 5 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 15.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 6 | 7620202G | Lâm nghiệp đô thị | 15.00 | A00; B00; D01; D08 | |
| 7 | 7640101G | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | 16.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 8 | 7859002G | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 15.00 | A00; B00; D01; D08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | 700.00 | ||
| 2 | 7340116G | Bất động sản | 700.00 | ||
| 3 | 7340301G | Kế toán | 700.00 | ||
| 4 | 7420201G | Công nghệ sinh học | 700.00 | ||
| 5 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 700.00 | ||
| 6 | 7620202G | Lâm nghiệp đô thị | 700.00 | ||
| 7 | 7640101G | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | 700.00 | ||
| 8 | 7859002G | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 700.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | 18.00 | A00; A01; D01 | |
| 2 | 7340116G | Bất động sản | 18.00 | A00; A01; A04; D01 | |
| 3 | 7340301G | Kế toán | 18.00 | A00; A01; D01 | |
| 4 | 7420201G | Công nghệ sinh học | 18.00 | A00; A02; B00 | |
| 5 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 18.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 6 | 7620202G | Lâm nghiệp đô thị | 18.00 | A00; B00; D01; D08 | |
| 7 | 7640101G | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | 18.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 8 | 7859002G | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 18.00 | A00; B00; D01; D08 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.