1.8 K lượt search
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai năm 2025 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh ( Phân hiệu tại Gia Lai ) năm 2025, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh ( Phân hiệu tại Gia Lai ) thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | 17.00 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 2 | 7520320G | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) | 21.00 | A00; A01; B00; D08; D07; X28 | |
| 3 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 16.00 | A00; A01; B00; A02; D07; D08 | |
| 4 | 7640101G | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | 18.00 | A00; B00; B03; C02; D07; D08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | 601.00 | ||
| 2 | 7520320G | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) | 650.00 | ||
| 3 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 601.00 | ||
| 4 | 7640101G | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | 601.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | 19.13 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 2 | 7520320G | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) | 23.63 | A00; A01; B00; D08; D07; X28 | |
| 3 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 18.00 | A00; A01; B00; A02; D07; D08 | |
| 4 | 7640101G | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | 20.25 | A00; B00; B03; C02; D07; D08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | 17.00 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp |
| 2 | 7520320G | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) | 21.00 | A00; A01; B00; D08; D07; X28 | Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp |
| 3 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 16.00 | A00; A01; B00; A02; D07; D08 | Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp |
| 4 | 7640101G | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | 18.00 | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | 17.00 | A01; D01; X25 | Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT |
| 2 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | 19.13 | A01; D01; X25 | Học bạ THPT và CCQT |
| 3 | 7520320G | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) | 21.00 | A01; D07; D08; X28 | Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT |
| 4 | 7520320G | Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) | 23.63 | A01; D07; D08; X28 | Học bạ THPT và CCQT |
| 5 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 16.00 | A01; D07; D08 | Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT |
| 6 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 18.00 | A01; D07; D08 | Học bạ THPT và CCQT |
| 7 | 7640101G | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | 20.25 | D07; D08 | Học bạ THPT và CCQT |
| 8 | 7640101G | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | 18.00 | D07; D08 | Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.