836 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh ( Phân hiệu tại Gia Lai) năm 2024 mới nhất
Phân hiệu Đại học Lâm Nông TPHCM tại Gia Lai chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 2 | 7340116G | Bất động sản | 15.00 | A00; A01; A04; D01 | |
| 3 | 7340301G | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 4 | 7420201G | Công nghệ sinh học | 15.00 | A00; A02; B00 | |
| 5 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 15.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 6 | 7620202G | Lâm nghiệp đô thị | 15.00 | A00; B00; D01; D08 | |
| 7 | 7640101G | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | 16.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 8 | 7859002G | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 15.00 | A00; B00; D01; D08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | 600.00 | ||
| 2 | 7340116G | Bất động sản | 600.00 | ||
| 3 | 7340301G | Kế toán | 600.00 | ||
| 4 | 7420201G | Công nghệ sinh học | 600.00 | ||
| 5 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 600.00 | ||
| 6 | 7620202G | Lâm nghiệp đô thị | 600.00 | ||
| 7 | 7640101G | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | 600.00 | ||
| 8 | 7859002G | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101G | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) | 18.00 | A00; A01; D01 | |
| 2 | 7340116G | Bất động sản | 18.00 | A00; A01; A04; D01 | |
| 3 | 7340301G | Kế toán | 18.00 | A00; A01; D01 | |
| 4 | 7420201G | Công nghệ sinh học | 18.00 | A00; A02; B00 | |
| 5 | 7620109G | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | 18.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 6 | 7620202G | Lâm nghiệp đô thị | 18.00 | A00; B00; D01; D08 | |
| 7 | 7640101G | Thú y (Phân hiệu Gia Lai) | 18.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 8 | 7859002G | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 18.00 | A00; B00; D01; D08 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.