1.1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Kiên Giang 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Kiên Giang 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Kiên Giang thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 19.00 | A00; D01; C02; C20 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 14.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 14.00 | D01; D09; D14; D15 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 14.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 14.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 14.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 14.00 | A00; D01; D14; C00 | |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 14.00 | A11; B02; B04; C13 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 14.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 14.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 14.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 14.00 | A07; A09; C04; D07 | |
| 14 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 14.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 14.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 16 | 7620105 | Chăn nuôi | 14.00 | A00; B00; B02; C08 | |
| 17 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 14.00 | A00; A02; B04; C13 | |
| 18 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 14.00 | A00; B00; B02; C08 | |
| 19 | 7810101 | Du lịch | 14.00 | C20; D01; D14; D15 | |
| 20 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 14.00 | A09; B04; C20; C14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 710.00 | Đợt 2 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 710.00 | Đợt 2 | |
| 3 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 550.00 | Đợt 2 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 550.00 | Đợt 2 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 550.00 | Đợt 2 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 550.00 | Đợt 2 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 550.00 | Đợt 2 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 550.00 | Đợt 2 | |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 550.00 | Đợt 2 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 550.00 | Đợt 2 | |
| 11 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 550.00 | Đợt 2 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 550.00 | Đợt 2 | |
| 13 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 550.00 | Đợt 2 | |
| 14 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 550.00 | Đợt 2 | |
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 550.00 | Đợt 2 | |
| 16 | 7620105 | Chăn nuôi | 550.00 | Đợt 2 | |
| 17 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 550.00 | Đợt 2 | |
| 18 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 550.00 | Đợt 2 | |
| 19 | 7810101 | Du lịch | 550.00 | Đợt 2 | |
| 20 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 550.00 | Đợt 2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.00 | A00; D01; C02; C20 | Đợt 2 |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | Đợt 2 |
| 3 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 16.00 | C00; D01; D14; D15 | Đợt 2 |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.00 | D01; D09; D14; D15 | Đợt 2 |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | Đợt 2 |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.00 | A00; A01; C01; D01 | Đợt 2 |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | Đợt 2 |
| 8 | 7380101 | Luật | 16.00 | A00; D01; D14; C00 | Đợt 2 |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A11; B02; B04; C13 | Đợt 2 |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | A00; A01; D01; D07 | Đợt 2 |
| 11 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | Đợt 2 |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16.00 | A00; A01; C01; D01 | Đợt 2 |
| 13 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15.00 | A07; A09; C04; D07 | Đợt 2 |
| 14 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 16.00 | A00; A01; C01; D01 | Đợt 2 |
| 15 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16.00 | A00; A01; B00; D07 | Đợt 2 |
| 16 | 7620105 | Chăn nuôi | 15.00 | A00; B00; B02; C08 | Đợt 2 |
| 17 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | A00; A02; B04; C13 | Đợt 2 |
| 18 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 15.00 | A00; B00; B02; C08 | Đợt 2 |
| 19 | 7810101 | Du lịch | 16.00 | C20; D01; D14; D15 | Đợt 2 |
| 20 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | A09; B04; C20; C14 | Đợt 2 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.