video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.3 K lượt search
TKG

Điểm chuẩn trường Đại học Kiên Giang năm 2023 mới nhất

Mã trường: TKG 5.0 1.3 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Kiên Giang chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.04 A00; D01; C02; C20
2 7140209 Sư phạm Toán học 24.44 A00; A01; D01; D07
3 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 15.00 C00; D01; D14; D15
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D09; D14; D15
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; D07
6 7340120 Kinh doanh Quốc tế 15.00 A00; A01; D01; D07
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C01; D01
8 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; D07
9 7380101 Luật 15.00 A00; C00; D01; D14
10 7420201 Công nghệ sinh học 14.00 A11; B02; B04; C13
11 7480201 Công nghệ thông tin 17.50 A00; A01; D01; D07
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; D01; D07
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; D01; C01
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 14.00 A07; A09; C04; C14
15 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 A00; A01; C01; D01
16 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A01; B00; D07
17 7620105 Chăn nuôi 14.00 A00; B00; B02; C08
18 7620110 Khoa học cây trồng 14.00 A00; A02; B04; C13
19 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 14.00 A00; B00; C02; D08
20 7620301 Nuôi trồng thủy sản 14.00 A00; B00; B02; C08
21 7810101 Du lịch 15.00 C20; D01; D14; D15
22 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 14.00 A09; B04; C20; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 710.00
2 7140209 Sư phạm Toán học 710.00
3 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 550.00
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 550.00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 550.00
6 7340120 Kinh doanh Quốc tế 550.00
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 550.00
8 7340301 Kế toán 550.00
9 7380101 Luật 550.00
10 7420201 Công nghệ sinh học 550.00
11 7480201 Công nghệ thông tin 550.00
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 550.00
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 550.00
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 550.00
15 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 550.00
16 7540101 Công nghệ thực phẩm 550.00
17 7620105 Chăn nuôi 550.00
18 7620110 Khoa học cây trồng 550.00
19 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 550.00
20 7620301 Nuôi trồng thủy sản 550.00
21 7810101 Du lịch 550.00
22 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 550.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.00 A00; D01; C02; C20
2 7140209 Sư phạm Toán học 24.00 A00; A01; D01; D07
3 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 16.00 C00; D01; D14; D15
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00 D01; D09; D14; D15
5 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; D01; D07
6 7340120 Kinh doanh Quốc tế 16.00 A00; A01; D01; D07
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.00 A00; A01; C01; D01
8 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; D01; D07
9 7380101 Luật 16.00 A00; C00; D01; D14
10 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A11; B02; B04; C13
11 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; D01; D07
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 16.00 A00; A01; D01; D07
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.00 A00; A01; D01; C01
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.00 A07; A09; C04; C14
15 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.00 A00; A01; C01; D01
16 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.00 A00; A01; B00; D07
17 7620105 Chăn nuôi 15.00 A00; B00; B02; C08
18 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A00; A02; B04; C13
19 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 15.00 A00; B00; C02; D08
20 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 A00; B00; B02; C08
21 7810101 Du lịch 16.00 C20; D01; D14; D15
22 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A09; B04; C20; D15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.