video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.8 K lượt search
TKG

Điểm chuẩn Đại học Kiên Giang năm 2025 mới nhất

Mã trường: TKG 5.0 1.8 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Kiên Giang chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 22.45 A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 24.40 A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01
3 7140209 Sư phạm Toán học 24.85 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
4 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 20.60 C00; C03; C14; X01; C19; X70; C20; X74; D01
5 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00 D01; D09; D11; D14; D15; D66; X78
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.85 A00; A01; C00; C14; X01; C20; X74; D01
7 7340101 Quản trị kinh doanh 15.50 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
8 7340120 Kinh doanh Quốc tế 15.00 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
9 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
11 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
12 7380101 Luật 19.20 C00; C03; C04; C19; X70; C20; X74; D01
13 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 B00; B01; B03; B04; X13; B08; C08
14 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
15 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.50 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
17 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.00 A00; A07; A09; X21; C03; C04; D01
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
19 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A02; B00; B01; B03; D07
20 7620105 Chăn nuôi 15.00 A02; B00; B01; B03; B08; C13
21 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A02; B00; B03; B04; X13; C08; C13
22 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 A02; B00; B01; B03; B04; B08
23 7810101 Du lịch 18.00 C00; C03; C04; C14; X01; C20; X74; D01
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A09; X21; C00; C04; C20; X74; D01; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 892.00
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 976.00
3 7140209 Sư phạm Toán học 988.00
4 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 820.00
5 7220201 Ngôn ngữ Anh 640.00
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 724.00
7 7340101 Quản trị kinh doanh 620.00
8 7340120 Kinh doanh Quốc tế 600.00
9 7340122 Thương mại điện tử 600.00
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 600.00
11 7340301 Kế toán 600.00
12 7380101 Luật 760.00
13 7420201 Công nghệ sinh học 600.00
14 7480201 Công nghệ thông tin 680.00
15 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 600.00
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 620.00
17 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 600.00
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600.00
19 7540101 Công nghệ thực phẩm 600.00
20 7620105 Chăn nuôi 600.00
21 7620110 Khoa học cây trồng 600.00
22 7620301 Nuôi trồng thủy sản 600.00
23 7810101 Du lịch 720.00
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 26.08 A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.11 A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01
3 7140209 Sư phạm Toán học 28.40 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
4 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 24.21 C00; C03; C14; X01; C19; X70; C20; X74; D01
5 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.15 D01; D09; D11; D14; D15; D66; X78
6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 21.80 A00; A01; C00; C14; X01; C20; X74; D01
7 7340101 Quản trị kinh doanh 19.25 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
8 7340120 Kinh doanh Quốc tế 20.35 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
9 7340122 Thương mại điện tử 18.10 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 17.75 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
11 7340301 Kế toán 18.15 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
12 7380101 Luật 22.75 C00; C03; C04; C19; X70; C20; X74; D01
13 7420201 Công nghệ sinh học 20.60 B00; B01; B03; B04; X13; B08; C08
14 7480201 Công nghệ thông tin 20.80 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
15 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18.25 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.35 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
17 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 19.80 A00; A07; A09; X21; C03; C04; D01
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.15 A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09
19 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.25 A00; A02; B00; B01; B03; D07
20 7620105 Chăn nuôi 19.90 A02; B00; B01; B03; B08; C13
21 7620110 Khoa học cây trồng 20.25 A02; B00; B03; B04; X13; C08; C13
22 7620301 Nuôi trồng thủy sản 19.60 A02; B00; B01; B03; B04; B08
23 7810101 Du lịch 21.70 C00; C03; C04; C14; X01; C20; X74; D01
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.55 A09; X21; C00; C04; C20; X74; D01; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 288.22
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 213.00
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện 248.10
4 7340101 Quản trị kinh doanh 204.64
5 7340120 Kinh doanh Quốc tế 196.00
6 7340122 Thương mại điện tử 196.00
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 196.00
8 7340301 Kế toán 196.00
9 7380101 Luật 263.14
10 7420201 Công nghệ sinh học 196.00
11 7480201 Công nghệ thông tin 229.71
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 196.00
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 204.64
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 196.00
15 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 196.00
16 7540101 Công nghệ thực phẩm 196.00
17 7620105 Chăn nuôi 196.00
18 7620110 Khoa học cây trồng 196.00
19 7620301 Nuôi trồng thủy sản 196.00
20 7810101 Du lịch 246.43
21 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 196.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.