video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
861 lượt search
BVU

Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2022 - 2023

Mã trường: BVU 5.0 861 lượt xem 2 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D15; D66
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 15.00 A01; D01; D15; D66
3 7310401 Tâm lý học 15.00 C00; C19; C20; D01
4 7310608 Đông phương học 15.00 C00; C19; C20; D01
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; C00; C20; D01
6 7340115 Marketing 15.00 A00; C00; C20; D01
7 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; C14; D01
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C14; D01
9 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C14; D01
10 7380101 Luật 15.00 A00; C20; C00; D01
11 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; D01
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C01; D01
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C01; D01
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C01; D01
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C01; D01
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 15.00 A00; B00; C02; D07
17 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; C00; C20; D01
18 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; B00; B03; B08
19 7720201 Dược học 21.00 A00; A02; B00; B08
20 7720301 Điều dưỡng 19.00 A02; B00; B03; C08
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; C19; C20; D15
22 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A00; C19; C20; D15
23 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.00 A00; C19; C20; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 600.00
3 7310401 Tâm lý học 600.00
4 7310608 Đông phương học 600.00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
6 7340115 Marketing 600.00
7 7340120 Kinh doanh quốc tế 600.00
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng 600.00
9 7340301 Kế toán 600.00
10 7380101 Luật 600.00
11 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 600.00
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 600.00
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 600.00
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 600.00
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 600.00
17 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 600.00
18 7540101 Công nghệ thực phẩm 600.00
19 7720201 Dược học 700.00
20 7720301 Điều dưỡng 650.00
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600.00
22 7810201 Quản trị khách sạn 600.00
23 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 A01; D01; D15; D66
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 18.00 A01; D01; D15; D66
3 7310401 Tâm lý học 18.00 C00; C19; C20; D01
4 7310608 Đông phương học 18.00 C00; C19; C20; D01
5 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; C00; C20; D01
6 7340115 Marketing 18.00 A00; C00; C20; D01
7 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; C14; D01
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; C14; D01
9 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C14; D01
10 7380101 Luật 18.00 A00; C20; C00; D01
11 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C01; D01
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C01; D01
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C01; D01
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C01; D01
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C01; D01
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 18.00 A00; B00; C02; D07
17 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; C00; C20; D01
18 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; B00; B03; B08
19 7720201 Dược học 24.00 A00; A02; B00; B08
20 7720301 Điều dưỡng 19.50 A02; B00; B03; C08
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A00; C19; C20; D15
22 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; C19; C20; D15
23 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18.00 A00; C19; C20; D15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.