1.2 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2024 mới nhất
Trường Đại học Bà Rịa Vũng Tàu chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 2 | 7220201C1 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 15.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 3 | 7220201C2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 15.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 4 | 7220201C3 | Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 15.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 5 | 7220201CT | Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 15.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 15.00 | A01; C00; D01; D14 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 7 | 7220204C1 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 15.00 | A01; C00; D01; D14 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 8 | 7220204C2 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 15.00 | A01; C00; D01; D14 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 9 | 7220204C3 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 15.00 | A01; C00; D01; D14 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | A01; C00; C20; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 11 | 7310401C1 | Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A01; C00; C20; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 12 | 73106080 | Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (ngành Đông phương học) | 15.00 | A01; C00; D01; D14 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 13 | 7310608C2 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 15.00 | A01; C00; D01; D14 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 14 | 7310608CT1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 15.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 15 | 7310608CT2 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 15.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 16 | 7310608NB | Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) | 15.00 | C00; C19; D01; D06 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 18 | 73401010 | Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 19 | 7340101C2 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 20 | 7340101C3 | Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 21 | 7340101C4 | Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 22 | 7340101CT | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 15.00 | A01; C00; D01 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 23 | 7340101QA | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 15.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 24 | 7340101QL | Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 15.00 | A00; A01; C19; D01 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 25 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 26 | 73401150 | Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 27 | 7340115C2 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 28 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 29 | 7340120C1 | Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 30 | 7340120KA | Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 31 | 7340120KL | Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 15.00 | A00; A01; C19; D01 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 32 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 33 | 7340201C1 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 34 | 7340201TL | Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 15.00 | A00; A01; C19; D01 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 35 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 36 | 7340301C1 | Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 37 | 7340301C2 | Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 38 | 7340301KL | Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 15.00 | A00; A01; C19; D01 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 39 | 7340301TN | Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | 20.00 | A00; A01; C00; D01 | CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh |
| 40 | 7380101 | Luật | 15.00 | A01; C00; C20; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 41 | 7380101 LA | Luật & Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; C00; C20; D01 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 42 | 7380101C1 | Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A01; C00; C20; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 43 | 7380101CT | Luật (dự kiến) | 15.00 | A00; C00; C20; D01 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 44 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 45 | 7480201C1 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 46 | 7480201C2 | Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 47 | 7480201C3 | Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 48 | 7480201CT | Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 49 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 50 | 7510102NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 51 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 52 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 53 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 54 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 55 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 56 | 7510301C1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 57 | 7510301C2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 58 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 59 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 60 | 7510605C1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 61 | 7510605C2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 62 | 7510605CT1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 15.00 | A01; C00; D01 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 63 | 7510605CT2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 15.00 | A01; C00; D01 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 64 | 7510605CT3 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 15.00 | A01; C00; D01 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 65 | 7510605LA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 15.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 66 | 7510605NB | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 67 | 7510605TN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | 20.00 | A00; A01; C00; D01 | CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh |
| 68 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; B00; B08; C08 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; B00; B08; C08 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 70 | 7720301NB | Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 19.00 | A00; B00; B08; C08 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 71 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 72 | 7810103DA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 15.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 73 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 74 | 78102010 | Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống (ngành Quản trị khách sạn) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 75 | 7810201C2 | Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn (ngành Quản trị khách sạn) | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 76 | 7810201QA | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 15.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 2 | 7220201C1 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 18.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 3 | 7220201C2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 18.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 4 | 7220201C3 | Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 18.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 5 | 7220201CT | Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 18.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 18.00 | A01; C00; D01; D14 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 7 | 7220204C1 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 18.00 | A01; C00; D01; D14 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 8 | 7220204C2 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 18.00 | A01; C00; D01; D14 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 9 | 7220204C3 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 18.00 | A01; C00; D01; D14 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | A01; C00; C20; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 11 | 7310401C1 | Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A01; C00; C20; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 12 | 73106080 | Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (ngành Đông phương học) | 18.00 | A01; C00; D01; D14 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 13 | 7310608C2 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 18.00 | A01; C00; D01; D14 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 14 | 7310608CT1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 18.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 15 | 7310608CT2 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 18.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 16 | 7310608NB | Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) | 18.00 | C00; C19; D01; D06 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 18 | 73401010 | Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 19 | 7340101C2 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 20 | 7340101C3 | Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 21 | 7340101C4 | Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 22 | 7340101CT | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 18.00 | A01; C00; D01 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 23 | 7340101QA | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 18.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 24 | 7340101QL | Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 18.00 | A00; A01; C19; D01 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 25 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 26 | 73401150 | Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 27 | 7340115C2 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 28 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 29 | 7340120C1 | Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 30 | 7340120KA | Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 31 | 7340120KL | Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 18.00 | A00; A01; C19; D01 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 32 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 33 | 7340201C1 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 34 | 7340201TL | Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 18.00 | A00; A01; C19; D01 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 35 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 36 | 7340301C1 | Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 37 | 7340301C2 | Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 38 | 7340301KL | Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 18.00 | A00; A01; C19; D01 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 39 | 7340301TN | Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | 22.00 | A00; A01; C00; D01 | CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh |
| 40 | 7380101 | Luật | 18.00 | A01; C00; C20; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 41 | 7380101 LA | Luật & Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; C00; C20; D01 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 42 | 7380101C1 | Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A01; C00; C20; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 43 | 7380101CT | Luật (dự kiến) | 18.00 | A00; C00; C20; D01 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 44 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 45 | 7480201C1 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 46 | 7480201C2 | Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 47 | 7480201C3 | Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 48 | 7480201CT | Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 49 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 50 | 7510102NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 51 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 52 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 53 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 54 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 55 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 56 | 7510301C1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 57 | 7510301C2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 58 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 59 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 60 | 7510605C1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 61 | 7510605C2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 62 | 7510605CT1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 18.00 | A01; C00; D01 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 63 | 7510605CT2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 18.00 | A01; C00; D01 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 64 | 7510605CT3 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 18.00 | A01; C00; D01 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 65 | 7510605LA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 18.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 66 | 7510605NB | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 67 | 7510605TN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | 22.00 | A00; A01; C00; D01 | CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh |
| 68 | 7720201 | Dược học | 24.00 | A00; B00; B08; C08 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A00; B00; B08; C08 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 70 | 7720301NB | Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 19.50 | A00; B00; B08; C08 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 71 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 72 | 7810103DA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 18.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 73 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 74 | 78102010 | Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống (ngành Quản trị khách sạn) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 75 | 7810201C2 | Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn (ngành Quản trị khách sạn) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 76 | 7810201QA | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 18.00 | A01; D01; D15; D66 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.