video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.2 K lượt search
BVU

Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2024 mới nhất

Mã trường: BVU 5.0 1.2 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Bà Rịa Vũng Tàu chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D15; D66 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
2 7220201C1 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 15.00 A01; D01; D15; D66 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
3 7220201C2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 15.00 A01; D01; D15; D66 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
4 7220201C3 Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 15.00 A01; D01; D15; D66 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
5 7220201CT Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 15.00 A01; D01; D15; D66 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 15.00 A01; C00; D01; D14 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
7 7220204C1 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 15.00 A01; C00; D01; D14 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
8 7220204C2 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 15.00 A01; C00; D01; D14 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
9 7220204C3 Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 15.00 A01; C00; D01; D14 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
10 7310401 Tâm lý học 15.00 A01; C00; C20; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
11 7310401C1 Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A01; C00; C20; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
12 73106080 Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (ngành Đông phương học) 15.00 A01; C00; D01; D14 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
13 7310608C2 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 15.00 A01; C00; D01; D14 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
14 7310608CT1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 15.00 A01; D01; D15; D66 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
15 7310608CT2 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 15.00 A01; D01; D15; D66 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
16 7310608NB Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) 15.00 C00; C19; D01; D06 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
17 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
18 73401010 Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
19 7340101C2 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
20 7340101C3 Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
21 7340101C4 Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
22 7340101CT Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 15.00 A01; C00; D01 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
23 7340101QA Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) 15.00 A01; D01; D15; D66 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
24 7340101QL Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) 15.00 A00; A01; C19; D01 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
25 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
26 73401150 Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
27 7340115C2 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
28 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
29 7340120C1 Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
30 7340120KA Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D15; D66 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
31 7340120KL Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) 15.00 A00; A01; C19; D01 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
32 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
33 7340201C1 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
34 7340201TL Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) 15.00 A00; A01; C19; D01 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
35 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
36 7340301C1 Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
37 7340301C2 Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
38 7340301KL Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) 15.00 A00; A01; C19; D01 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
39 7340301TN Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) 20.00 A00; A01; C00; D01 CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh
40 7380101 Luật 15.00 A01; C00; C20; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
41 7380101 LA Luật & Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; C00; C20; D01 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
42 7380101C1 Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A01; C00; C20; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
43 7380101CT Luật (dự kiến) 15.00 A00; C00; C20; D01 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
44 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
45 7480201C1 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
46 7480201C2 Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
47 7480201C3 Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
48 7480201CT Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 15.00 A00; A01; C01; D01 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
49 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
50 7510102NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 15.00 A00; A01; C01; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
51 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
52 7510201NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 15.00 A00; A01; C01; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
53 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
54 7510205NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 15.00 A00; A01; C01; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
55 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
56 7510301C1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
57 7510301C2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
58 7510301NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 15.00 A00; A01; C01; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
59 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
60 7510605C1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
61 7510605C2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
62 7510605CT1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 15.00 A01; C00; D01 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
63 7510605CT2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 15.00 A01; C00; D01 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
64 7510605CT3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 15.00 A01; C00; D01 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
65 7510605LA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) 15.00 A01; D01; D15; D66 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
66 7510605NB Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
67 7510605TN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) 20.00 A00; A01; C00; D01 CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh
68 7720201 Dược học 21.00 A00; B00; B08; C08 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
69 7720301 Điều dưỡng 19.00 A00; B00; B08; C08 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
70 7720301NB Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 19.00 A00; B00; B08; C08 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
71 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
72 7810103DA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) 15.00 A01; D01; D15; D66 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
73 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
74 78102010 Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống (ngành Quản trị khách sạn) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
75 7810201C2 Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn (ngành Quản trị khách sạn) 15.00 A00; A01; C00; D01 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
76 7810201QA Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) 15.00 A01; D01; D15; D66 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 A01; D01; D15; D66 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
2 7220201C1 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 18.00 A01; D01; D15; D66 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
3 7220201C2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 18.00 A01; D01; D15; D66 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
4 7220201C3 Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 18.00 A01; D01; D15; D66 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
5 7220201CT Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 18.00 A01; D01; D15; D66 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 18.00 A01; C00; D01; D14 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
7 7220204C1 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 18.00 A01; C00; D01; D14 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
8 7220204C2 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 18.00 A01; C00; D01; D14 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
9 7220204C3 Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 18.00 A01; C00; D01; D14 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
10 7310401 Tâm lý học 18.00 A01; C00; C20; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
11 7310401C1 Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A01; C00; C20; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
12 73106080 Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (ngành Đông phương học) 18.00 A01; C00; D01; D14 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
13 7310608C2 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) 18.00 A01; C00; D01; D14 CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung
14 7310608CT1 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 18.00 A01; D01; D15; D66 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
15 7310608CT2 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 18.00 A01; D01; D15; D66 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
16 7310608NB Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) 18.00 C00; C19; D01; D06 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
17 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
18 73401010 Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
19 7340101C2 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
20 7340101C3 Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
21 7340101C4 Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
22 7340101CT Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 18.00 A01; C00; D01 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
23 7340101QA Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) 18.00 A01; D01; D15; D66 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
24 7340101QL Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) 18.00 A00; A01; C19; D01 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
25 7340115 Marketing 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
26 73401150 Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
27 7340115C2 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
28 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
29 7340120C1 Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
30 7340120KA Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh 18.00 A01; D01; D15; D66 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
31 7340120KL Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) 18.00 A00; A01; C19; D01 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
32 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
33 7340201C1 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
34 7340201TL Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) 18.00 A00; A01; C19; D01 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
35 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
36 7340301C1 Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
37 7340301C2 Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
38 7340301KL Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) 18.00 A00; A01; C19; D01 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
39 7340301TN Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) 22.00 A00; A01; C00; D01 CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh
40 7380101 Luật 18.00 A01; C00; C20; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
41 7380101 LA Luật & Ngôn ngữ Anh 18.00 A01; C00; C20; D01 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
42 7380101C1 Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A01; C00; C20; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
43 7380101CT Luật (dự kiến) 18.00 A00; C00; C20; D01 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
44 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
45 7480201C1 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
46 7480201C2 Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
47 7480201C3 Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
48 7480201CT Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 18.00 A00; A01; C01; D01 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
49 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
50 7510102NB Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 18.00 A00; A01; C01; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
51 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
52 7510201NB Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 18.00 A00; A01; C01; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
53 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
54 7510205NB Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 18.00 A00; A01; C01; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
55 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
56 7510301C1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
57 7510301C2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
58 7510301NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 18.00 A00; A01; C01; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
59 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
60 7510605C1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
61 7510605C2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
62 7510605CT1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 18.00 A01; C00; D01 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
63 7510605CT2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 18.00 A01; C00; D01 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
64 7510605CT3 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) 18.00 A01; C00; D01 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
65 7510605LA Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) 18.00 A01; D01; D15; D66 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
66 7510605NB Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
67 7510605TN Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) 22.00 A00; A01; C00; D01 CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh
68 7720201 Dược học 24.00 A00; B00; B08; C08 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
69 7720301 Điều dưỡng 19.50 A00; B00; B08; C08 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
70 7720301NB Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) 19.50 A00; B00; B08; C08 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
71 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
72 7810103DA Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) 18.00 A01; D01; D15; D66 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
73 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
74 78102010 Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống (ngành Quản trị khách sạn) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
75 7810201C2 Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn (ngành Quản trị khách sạn) 18.00 A00; A01; C00; D01 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
76 7810201QA Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) 18.00 A01; D01; D15; D66 CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.