1 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Bà Rịa Vũng Tàu chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D15; D66 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 15.00 | C00; C19; C20; D01 | |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | C00; C19; C20; D01 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | 15.00 | C00; C19; C20; D01 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; C00; C20; D01 | |
| 6 | 7340101TN | Quản trị kinh doanh | 20.00 | A00; C00; C20; D01 | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; C00; C20; D01 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; C00; C20; D01 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C14; D01 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C14; D01 | |
| 11 | 7340301TN | Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | 20.00 | A00; A01; C14; D01 | |
| 12 | 7380101 | Luật | 15.00 | A00; C00; C20; D01 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 15.00 | A00; B00; C02; D07 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 15.00 | A00; C00; C20; D01 | |
| 20 | 7510605TN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | 20.00 | A00; C00; C20; D01 | |
| 21 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 22 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A02; B00; B03; C08 | |
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C00; C20; D15; D01 | |
| 24 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | C00; C20; D15; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D15; D66 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 18.00 | C00; C19; C20; D01 | |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | C00; C19; C20; D01 | |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | 18.00 | C00; C19; C20; D01 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; C00; C20; D01 | |
| 6 | 7340101TN | Quản trị kinh doanh | 22.00 | A00; C00; C20; D01 | cử nhân tài năng |
| 7 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; C00; C20; D01 | |
| 8 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | A00; C00; C20; D01 | |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; C14; D01 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C14; D01 | |
| 11 | 7340301TN | Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | 22.00 | A00; A01; C14; D01 | cử nhân tài năng |
| 12 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; C20; C00; D01 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 18.00 | A00; B00; C02; D07 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 18.00 | A00; C00; C20; D01 | |
| 20 | 7510605TN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | 22.00 | A00; C00; C20; D01 | cử nhân tài năng |
| 21 | 7720201 | Dược học | 24.00 | A00; A02; B00; B08 | |
| 22 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A02; B00; B03; C08 | |
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | C00; C20; D15; D01 | |
| 24 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | C00; C20; D15; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.