video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.7 K lượt search
QSX

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TPHCM (QSX) năm 2025

Mã trường: QSX 5.0 2.7 K lượt xem 3 tháng trước

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM (QSX) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 23.00 B00
2 7140101 Giáo dục học 26.30 C00
3 7140101 Giáo dục học 23.95 C01
4 7140101 Giáo dục học 22.20 D01
5 7140107 Quản trị chất lượng giáo dục 23.20 C03
6 7140107 Quản trị chất lượng giáo dục 21.40 D01
7 7140107 Quản trị chất lượng giáo dục 22.60 D14
8 7140107 Quản trị chất lượng giáo dục 22.60 D15
9 7140114 Quản lý giáo dục 23.60 D14
10 7140114 Quản lý giáo dục 24.40 A01
11 7140114 Quản lý giáo dục 26.80 C00
12 7140114 Quản lý giáo dục 22.60 D01
13 7210201_CLC Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) 23.30 D01
14 7210213 Nghệ thuật học 23.90 D01
15 7210213 Nghệ thuật học 24.50 D14
16 7210213 Nghệ thuật học 27.60 C00
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.65 D01
18 7220201_LKH Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) 21.50 D01
19 7220201_LKH Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) 22.10 D14
20 7220201_LKH Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) 22.10 D15
21 7220202 Ngôn ngữ Nga 20.00 D01
22 7220202 Ngôn ngữ Nga 20.50 D02
23 7220202 Ngôn ngữ Nga 21.00 D14
24 7220203 Ngôn ngữ Pháp 21.00 D01
25 7220203 Ngôn ngữ Pháp 22.00 D03
26 7220203 Ngôn ngữ Pháp 21.00 D14
27 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.30 D04
28 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.30 D14
29 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.29 D01
30 7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) 22.30 D04
31 7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) 22.50 D01
32 7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) 22.50 D14
33 7220204_LKH Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) 22.20 D01
34 7220204_LKH Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) 22.10 D04
35 7220204_LKH Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) 22.70 D14
36 7220204_LKH Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) 22.70 D15
37 7220205 Ngôn ngữ Đức 22.60 D01
38 7220205 Ngôn ngữ Đức 23.00 D05
39 7220205 Ngôn ngữ Đức 25.50 D14
40 7220205_CLC Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) 22.30 D05
41 7220205_CLC Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) 21.20 D14
42 7220205_CLC Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) 21.30 D01
43 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 21.60 D01
44 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 21.70 D03
45 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 21.60 D05
46 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 21.10 D14
47 7220208 Ngôn ngữ Italia 20.30 D14
48 7220208 Ngôn ngữ Italia 20.10 D01
49 7220208 Ngôn ngữ Italia 20.30 D03
50 7220208 Ngôn ngữ Italia 20.30 D05
51 7229001 Triết học 22.90 A01
52 7229001 Triết học 26.90 C00
53 7229001 Triết học 21.90 D01
54 7229001 Triết học 22.90 D14
55 7229009 Tôn giáo học 25.90 C00
56 7229009 Tôn giáo học 20.90 D01
57 7229009 Tôn giáo học 21.85 D14
58 7229010 Lịch sử 22.20 D01
59 7229010 Lịch sử 24.60 D14
60 7229010 Lịch sử 23.90 D15
61 7229010 Lịch sử 27.20 C00
62 7229020 Ngôn ngữ học 26.60 C00
63 7229020 Ngôn ngữ học 22.20 D01
64 7229020 Ngôn ngữ học 24.00 D14
65 7229030 Văn học 26.92 C00
66 7229030 Văn học 23.15 D01
67 7229030 Văn học 24.60 D14
68 7229040 Văn hóa học 27.35 C00
69 7229040 Văn hóa học 23.10 D01
70 7229040 Văn hóa học 24.15 D14
71 7229040 Văn hóa học 24.30 D15
72 7310206 Quan hệ quốc tế 23.50 D01
73 7310206 Quan hệ quốc tế 24.20 D14
74 7310206_CLC Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) 23.45 D01
75 7310206_CLC Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) 24.10 D14
76 7310301 Xã hội học 23.90 A00
77 7310301 Xã hội học 26.90 C00
78 7310301 Xã hội học 23.10 D01
79 7310301 Xã hội học 23.40 D14
80 7310302 Nhân học 26.20 C00
81 7310302 Nhân học 22.40 D01
82 7310302 Nhân học 22.70 D14
83 7310302 Nhân học 23.10 D15
84 7310401 Tâm lý học 25.30 B00
85 7310401 Tâm lý học 27.75 C00
86 7310401 Tâm lý học 24.40 D01
87 7310401 Tâm lý học 24.95 D14
88 7310403 Tâm lý học giáo dục 23.60 B00
89 7310403 Tâm lý học giáo dục 22.30 B08
90 7310403 Tâm lý học giáo dục 22.80 D01
91 7310403 Tâm lý học giáo dục 23.50 D14
92 7310501 Địa lý học 22.30 A01
93 7310501 Địa lý học 27.13 C00
94 7310501 Địa lý học 22.00 D01
95 7310501 Địa lý học 25.00 D15
96 7310601 Quốc tế học 24.00 D14
97 7310601 Quốc tế học 24.00 D15
98 7310601 Quốc tế học 23.30 D01
99 7310601 Quốc tế học 24.00 D09
100 7310608 Đông phương học 22.50 D15
101 7310608 Đông phương học 21.90 D01
102 7310608 Đông phương học 22.70 D04
103 7310608 Đông phương học 22.30 D14
104 7310613 Nhật Bản học 21.90 D06
105 7310613 Nhật Bản học 22.20 D01
106 7310613 Nhật Bản học 22.40 D14
107 7310613 Nhật Bản học 22.90 D63
108 7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 21.00 D06
109 7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 20.50 D14
110 7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 21.00 D63
111 7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 20.50 D01
112 7310614 Hàn Quốc học 22.25 D01
113 7310614 Hàn Quốc học 22.25 D14
114 7310614 Hàn Quốc học 21.90 DD2
115 7310614 Hàn Quốc học 21.90 DH5
116 7310630 Việt Nam học 27.20 C00
117 7310630 Việt Nam học 22.00 D01
118 7310630 Việt Nam học 23.40 D14
119 7310630 Việt Nam học 23.50 D15
120 7310630_LKH Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) 22.00 D01
121 7310630_LKH Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) 22.00 D14
122 73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 22.50 DD2
123 73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 22.50 DH5
124 73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 22.20 D01
125 73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 23.00 D14
126 7320101 Báo chí 24.30 D01
127 7320101 Báo chí 24.55 D14
128 7320101 Báo chí 28.55 C00
129 7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) 22.90 D01
130 7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) 27.00 C00
131 7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) 24.50 D14
132 7320101_LKH Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) 23.10 D14
133 7320101_LKH Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) 23.10 D15
134 7320101_LKH Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) 22.50 A01
135 7320101_LKH Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) 22.50 D01
136 7320104 Truyền thông đa phương tiện 25.30 D01
137 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.10 D14
138 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.10 D15
139 7320201 Thông tin - Thư viện 22.00 A01
140 7320201 Thông tin - Thư viện 25.90 C00
141 7320201 Thông tin - Thư viện 21.60 D01
142 7320201 Thông tin - Thư viện 22.25 D14
143 7320205 Quản lý thông tin 23.80 A01
144 7320205 Quản lý thông tin 26.70 C00
145 7320205 Quản lý thông tin 22.40 D01
146 7320205 Quản lý thông tin 22.60 D14
147 7320303 Lưu trữ học 23.10 D15
148 7320303 Lưu trữ học 26.30 C00
149 7320303 Lưu trữ học 22.00 D01
150 7320303 Lưu trữ học 22.60 D14
151 7340406 Quản trị văn phòng 27.20 C00
152 7340406 Quản trị văn phòng 22.80 D01
153 7340406 Quản trị văn phòng 23.80 D14
154 7340406 Quản trị văn phòng 23.80 D15
155 7580112 Đô thị học 21.90 A01
156 7580112 Đô thị học 25.55 C00
157 7580112 Đô thị học 21.00 D01
158 7580112 Đô thị học 21.10 D14
159 7760101 Công tác xã hội 23.60 D14
160 7760101 Công tác xã hội 23.60 D15
161 7760101 Công tác xã hội 26.40 C00
162 7760101 Công tác xã hội 22.40 D01
163 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.35 D15
164 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.65 C00
165 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.40 D01
166 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.10 D14
167 7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 26.40 C00
168 7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 22.40 D01
169 7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 23.30 D14
170 7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 24.40 D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 767.00
2 7140107 Quản trị chất lượng giáo dục 742.00
3 7140114 Quản lý giáo dục 785.00
4 7210201_CLC Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) 851.00
5 7210213 Nghệ thuật học 873.00
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 901.00
7 7220201_LKH Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) 780.00
8 7220202 Ngôn ngữ Nga 700.00
9 7220203 Ngôn ngữ Pháp 720.00
10 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 878.00
11 7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) 832.00
12 7220204_LKH Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) 735.00
13 7220205 Ngôn ngữ Đức 817.00
14 7220205_CLC Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) 710.00
15 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 730.00
16 7220208 Ngôn ngữ Italia 650.00
17 7229001 Triết học 740.00
18 7229009 Tôn giáo học 700.00
19 7229010 Lịch sử 755.00
20 7229020 Ngôn ngữ học 772.00
21 7229030 Văn học 830.00
22 7229040 Văn hóa học 858.00
23 7310206 Quan hệ quốc tế 887.00
24 7310206_CLC Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) 850.00
25 7310301 Xã hội học 823.00
26 7310302 Nhân học 745.00
27 7310401 Tâm lý học 917.00
28 7310403 Tâm lý học giáo dục 895.00
29 7310501 Địa lý học 740.00
30 7310601 Quốc tế học 835.00
31 7310608 Đông phương học 748.00
32 7310613 Nhật Bản học 830.00
33 7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 690.00
34 7310614 Hàn Quốc học 775.00
35 7310630 Việt Nam học 790.00
36 7310630_LKH Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) 700.00
37 73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 818.00
38 7320101 Báo chí 913.00
39 7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) 866.00
40 7320101_LKH Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) 775.00
41 7320104 Truyền thông đa phương tiện 972.00
42 7320201 Thông tin - Thư viện 710.00
43 7320205 Quản lý thông tin 791.00
44 7320303 Lưu trữ học 730.00
45 7340406 Quản trị văn phòng 790.00
46 7580112 Đô thị học 700.00
47 7760101 Công tác xã hội 770.00
48 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 886.00
49 7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 815.00

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 28.10 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
2 7140101 Giáo dục học 27.90 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
3 7140101 Giáo dục học 27.31 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
4 7140101 Giáo dục học 27.37 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
5 7140107 Quản trị chất lượng giáo dục 27.30 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
6 7140107 Quản trị chất lượng giáo dục 27.20 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
7 7140107 Quản trị chất lượng giáo dục 26.50 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
8 7140107 Quản trị chất lượng giáo dục 27.03 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
9 7140114 Quản lý giáo dục 27.90 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
10 7140114 Quản lý giáo dục 28.10 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
11 7140114 Quản lý giáo dục 28.03 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
12 7140114 Quản lý giáo dục 27.41 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
13 7210201_CLC Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) 27.94 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
14 7210201_CLC Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) 27.32 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
15 7210201_CLC Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) 27.95 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
16 7210201_CLC Ngôn ngữ Anh (Chuẩn QT) 27.80 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
17 7210213 Nghệ thuật học 28.19 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
18 7210213 Nghệ thuật học 28.50 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
19 7210213 Nghệ thuật học 28.40 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
20 7210213 Nghệ thuật học 28.52 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
21 7220201 Ngôn ngữ Anh 28.70 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
22 7220201 Ngôn ngữ Anh 27.76 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
23 7220201 Ngôn ngữ Anh 28.45 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
24 7220201 Ngôn ngữ Anh 28.25 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
25 7220201_LKH Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) 26.00 Xét tuyển học bạ THPT đối với chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài 2+2
26 7220201_LKH Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) 24.00 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
27 7220201_LKH Ngôn ngữ Anh (Liên kết ĐH Minnesota Crookston, Hoa Kỳ) 27.90 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
28 7220202 Ngôn ngữ Nga 26.79 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
29 7220202 Ngôn ngữ Nga 25.12 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
30 7220202 Ngôn ngữ Nga 27.10 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
31 7220202 Ngôn ngữ Nga 26.90 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
32 7220203 Ngôn ngữ Pháp 26.92 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
33 7220203 Ngôn ngữ Pháp 26.11 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
34 7220203 Ngôn ngữ Pháp 27.50 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
35 7220203 Ngôn ngữ Pháp 27.60 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
36 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 28.47 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
37 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 27.15 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
38 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 28.40 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
39 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 28.10 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
40 7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) 27.80 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
41 7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) 26.77 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
42 7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) 26.39 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
43 7220204_CLC Ngôn ngữ Trung Quốc (QT) 27.80 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
44 7220204_LKH Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) 27.50 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
45 7220204_LKH Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) 26.00 Xét tuyển học bạ THPT đối với chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài 2+2
46 7220204_LKH Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết ĐH Sư phạm Quảng Tây, Trung Quốc) 26.15 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
47 7220205 Ngôn ngữ Đức 27.60 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
48 7220205 Ngôn ngữ Đức 27.14 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
49 7220205 Ngôn ngữ Đức 26.36 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
50 7220205 Ngôn ngữ Đức 27.60 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
51 7220205_CLC Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) 27.50 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
52 7220205_CLC Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) 27.60 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
53 7220205_CLC Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) 27.45 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
54 7220205_CLC Ngôn ngữ Đức (Chuẩn QT) 26.00 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
55 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 25.12 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
56 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 27.20 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
57 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 27.00 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
58 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 24.00 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
59 7220208 Ngôn ngữ Italia 25.12 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
60 7220208 Ngôn ngữ Italia 26.60 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
61 7220208 Ngôn ngữ Italia 26.60 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
62 7220208 Ngôn ngữ Italia 24.00 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
63 7229001 Triết học 26.44 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
64 7229001 Triết học 27.60 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
65 7229001 Triết học 27.80 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
66 7229001 Triết học 26.75 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
67 7229009 Tôn giáo học 24.00 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
68 7229009 Tôn giáo học 25.15 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
69 7229009 Tôn giáo học 27.00 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
70 7229009 Tôn giáo học 27.00 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
71 7229010 Lịch sử 28.11 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
72 7229010 Lịch sử 27.03 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
73 7229010 Lịch sử 28.50 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
74 7229010 Lịch sử 28.05 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
75 7229020 Ngôn ngữ học 27.27 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
76 7229020 Ngôn ngữ học 27.61 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
77 7229020 Ngôn ngữ học 28.00 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
78 7229020 Ngôn ngữ học 27.80 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
79 7229030 Văn học 28.11 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
80 7229030 Văn học 28.80 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
81 7229030 Văn học 28.30 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
82 7229030 Văn học 28.60 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
83 7229040 Văn hóa học 28.10 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
84 7229040 Văn hóa học 28.18 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
85 7229040 Văn hóa học 28.40 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
86 7229040 Văn hóa học 28.53 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
87 7310206 Quan hệ quốc tế 28.60 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
88 7310206 Quan hệ quốc tế 28.12 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
89 7310206 Quan hệ quốc tế 29.03 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
90 7310206 Quan hệ quốc tế 28.50 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
91 7310206_CLC Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) 28.40 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
92 7310206_CLC Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) 28.40 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
93 7310206_CLC Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) 28.05 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
94 7310206_CLC Quan hệ quốc tế (Chuẩn QT) 28.39 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
95 7310301 Xã hội học 28.30 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
96 7310301 Xã hội học 27.61 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
97 7310301 Xã hội học 28.10 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
98 7310301 Xã hội học 27.90 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
99 7310302 Nhân học 24.00 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
100 7310302 Nhân học 27.50 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
101 7310302 Nhân học 26.57 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
102 7310302 Nhân học 27.70 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
103 7310401 Tâm lý học 28.80 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
104 7310401 Tâm lý học 28.02 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
105 7310401 Tâm lý học 28.80 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
106 7310401 Tâm lý học 28.90 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
107 7310403 Tâm lý học giáo dục 28.10 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
108 7310403 Tâm lý học giáo dục 27.06 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
109 7310403 Tâm lý học giáo dục 28.40 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
110 7310403 Tâm lý học giáo dục 28.69 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
111 7310501 Địa lý học 27.46 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
112 7310501 Địa lý học 27.50 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
113 7310501 Địa lý học 27.44 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
114 7310501 Địa lý học 28.20 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
115 7310601 Quốc tế học 28.34 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
116 7310601 Quốc tế học 28.30 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
117 7310601 Quốc tế học 27.49 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
118 7310601 Quốc tế học 28.20 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
119 7310608 Đông phương học 27.40 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
120 7310608 Đông phương học 26.86 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
121 7310608 Đông phương học 27.65 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
122 7310608 Đông phương học 28.31 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
123 7310613 Nhật Bản học 27.20 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
124 7310613 Nhật Bản học 27.81 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
125 7310613 Nhật Bản học 27.40 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
126 7310613 Nhật Bản học 27.00 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
127 7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 26.90 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
128 7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 24.00 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
129 7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 27.40 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
130 7310613_CLC Nhật Bản học (Chuẩn Quốc tế) 26.50 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
131 7310614 Hàn Quốc học 27.60 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
132 7310614 Hàn Quốc học 27.00 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
133 7310614 Hàn Quốc học 27.30 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
134 7310614 Hàn Quốc học 27.94 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
135 7310630 Việt Nam học 27.40 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
136 7310630 Việt Nam học 27.70 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
137 7310630 Việt Nam học 27.31 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
138 7310630 Việt Nam học 28.10 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
139 7310630_LKH Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) 27.25 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
140 7310630_LKH Quan hệ quốc tế (Liên kết ĐH Deakin, Úc) 27.30 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
141 73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 27.60 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
142 73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 27.50 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
143 73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 27.50 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
144 73106a1 Kinh doanh thương mại Hàn Quốc 27.05 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
145 7320101 Báo chí 29.00 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
146 7320101 Báo chí 28.70 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
147 7320101 Báo chí 28.39 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
148 7320101 Báo chí 28.98 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
149 7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) 28.40 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
150 7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) 28.85 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
151 7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) 28.50 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
152 7320101_CLC Báo chí (Chuẩn Quốc tế) 28.19 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
153 7320101_LKH Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) 24.00 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
154 7320101_LKH Truyền thông (chuyên ngành Báo chí) (Liên kết ĐH Deakin, Úc) 27.80 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
155 7320104 Truyền thông đa phương tiện 28.98 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
156 7320104 Truyền thông đa phương tiện 29.35 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
157 7320104 Truyền thông đa phương tiện 28.80 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
158 7320104 Truyền thông đa phương tiện 28.50 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
159 7320201 Thông tin - Thư viện 27.10 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
160 7320201 Thông tin - Thư viện 24.00 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
161 7320201 Thông tin - Thư viện 26.90 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
162 7320201 Thông tin - Thư viện 26.44 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
163 7320205 Quản lý thông tin 27.00 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
164 7320205 Quản lý thông tin 27.90 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
165 7320205 Quản lý thông tin 27.28 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
166 7320205 Quản lý thông tin 27.80 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
167 7320303 Lưu trữ học 27.50 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
168 7320303 Lưu trữ học 24.00 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
169 7320303 Lưu trữ học 26.90 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
170 7320303 Lưu trữ học 26.50 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
171 7340406 Quản trị văn phòng 28.30 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
172 7340406 Quản trị văn phòng 27.70 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
173 7340406 Quản trị văn phòng 27.64 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
174 7340406 Quản trị văn phòng 27.81 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
175 7580112 Đô thị học 27.20 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
176 7580112 Đô thị học 26.09 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
177 7580112 Đô thị học 26.80 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
178 7580112 Đô thị học 26.50 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
179 7760101 Công tác xã hội 28.10 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
180 7760101 Công tác xã hội 27.60 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
181 7760101 Công tác xã hội 27.00 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
182 7760101 Công tác xã hội 26.09 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
183 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 28.50 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
184 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 28.00 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
185 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 28.30 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
186 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 28.28 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
187 7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 28.00 ƯTXT HS là TV của đội tuyển tỉnh, TP tham dự kì thi HSG Quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kì thi HSG cấp tỉnh
188 7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 28.00 ƯTXT theo quy định của ĐHQG TPHCM
189 7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 27.80 Xét tuyển kết quả học tập THPT đối với TS có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao
190 7810103_CLC Quản trị DV du lịch và lữ hành (QT) 26.77 ƯTXTT TS giỏi nhất trường THPT 2025
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.