video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.7 K lượt search
DSK

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2022 - 2023

Mã trường: DSK 5.0 2.7 K lượt xem 2 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) 20.35 A00; A01; C01; D01
2 7480201 Công nghệ thông tin 24.60 A00; A01; C01; D01
3 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 17.75 V00; V01; V02; A01
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) 15.70 A00; A01; C01; D01
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 15.85 A00; A01; C01; D01
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 20.75 A00; A01; C01; D01
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21.50 A00; A01; C01; D01
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.25 A00; A01; C01; D01
9 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) 17.85 A00; A01; C01; D01
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện) 19.70 A00; A01; C01; D01
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 20.80 A00; A01; C01; D01
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.75 A00; A01; C01; D01
13 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) 15.80 A00; A01; B00; D01
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.20 A00; A01; B00; D01
15 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 15.90 A00; A01; B00; D01
16 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) 15.05 A00; A01; C01; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.