10.3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2024 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2024, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140214 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | 21.95 | A00; A01; C01; D01 | |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.35 | A00; A01; C01; D01 | |
| 3 | 7510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 17.55 | V00; V01; A00; D01 | |
| 4 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | 16.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 18.50 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 21.60 | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 22.05 | A00; A01; C01; D01 | |
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 23.40 | A00; A01; C01; D01 | |
| 9 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | 22.85 | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7510205KT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 20.30 | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | 21.20 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7510301A | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | 21.95 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7510301B | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 20.90 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 22.35 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7510302A | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 23.55 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23.19 | A00; A01; C01; D01 | |
| 17 | 7510303KT | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 16.30 | A00; A01; C01; D01 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 21.60 | A00; A01; B00; D01 | |
| 19 | 7510402 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 15.40 | A00; A01; B00; D01 | |
| 20 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 17.05 | A00; A01; B00; D01 | |
| 21 | 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm | 18.40 | A00; A01; B00; D01 | |
| 22 | 7540102A | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 15.90 | A00; A01; B00; D01 | |
| 23 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 18.45 | A00; A01; C01; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 763.00 | ||
| 2 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 715.00 | ||
| 3 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | 673.00 | ||
| 4 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 647.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140214 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) | 25.15 | A00; A01; C01; D01 | HL Lớp 12 Giỏi |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 27.23 | A00; A01; C01; D01 | |
| 3 | 7510101 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 21.93 | A00; A01; C01; D01 | |
| 4 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) | 20.79 | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7510104 | Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | 20.78 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | 25.14 | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 25.93 | A00; A01; C01; D01 | |
| 8 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 26.92 | A00; A01; C01; D01 | |
| 9 | 7510205A | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | 24.96 | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7510205KT | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 18.14 | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | 23.72 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7510301A | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | 25.47 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7510301B | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | 24.80 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 25.39 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7510302A | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | 26.17 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 26.67 | A00; A01; C01; D01 | |
| 17 | 7510303KT | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 17.68 | A00; A01; C01; D01 | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 21.32 | A00; A01; B00; D01 | |
| 19 | 7510402 | Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | 18.71 | A00; A01; B00; D01 | |
| 20 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 20.63 | A00; A01; B00; D01 | |
| 21 | 7540102 | Kỹ thuật thực phẩm | 23.21 | A00; A01; B00; D01 | |
| 22 | 7540102A | Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) | 22.40 | A00; A01; C01; D01 | |
| 23 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) | 21.55 | A00; A01; C01; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.