video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
10.3 K lượt search
DSK

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2024 mới nhất

Mã trường: DSK 5.0 10.3 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2024, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) 21.95 A00; A01; C01; D01
2 7480201 Công nghệ thông tin 23.35 A00; A01; C01; D01
3 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 17.55 V00; V01; A00; D01
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) 16.00 A00; A01; C01; D01
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 18.50 A00; A01; C01; D01
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 21.60 A00; A01; C01; D01
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.05 A00; A01; C01; D01
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.40 A00; A01; C01; D01
9 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) 22.85 A00; A01; C01; D01
10 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 20.30 A00; A01; C01; D01
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) 21.20 A00; A01; C01; D01
12 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) 21.95 A00; A01; C01; D01
13 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 20.90 A00; A01; C01; D01
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 22.35 A00; A01; C01; D01
15 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) 23.55 A00; A01; C01; D01
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.19 A00; A01; C01; D01
17 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 16.30 A00; A01; C01; D01
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 21.60 A00; A01; B00; D01
19 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) 15.40 A00; A01; B00; D01
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.05 A00; A01; B00; D01
21 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 18.40 A00; A01; B00; D01
22 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) 15.90 A00; A01; B00; D01
23 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) 18.45 A00; A01; C01; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin 763.00
2 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 715.00
3 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) 673.00
4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 647.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) 25.15 A00; A01; C01; D01 HL Lớp 12 Giỏi
2 7480201 Công nghệ thông tin 27.23 A00; A01; C01; D01
3 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 21.93 A00; A01; C01; D01
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) 20.79 A00; A01; C01; D01
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 20.78 A00; A01; C01; D01
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 25.14 A00; A01; C01; D01
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.93 A00; A01; C01; D01
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 26.92 A00; A01; C01; D01
9 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) 24.96 A00; A01; C01; D01
10 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 18.14 A00; A01; C01; D01
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) 23.72 A00; A01; C01; D01
12 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) 25.47 A00; A01; C01; D01
13 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 24.80 A00; A01; C01; D01
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 25.39 A00; A01; C01; D01
15 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) 26.17 A00; A01; C01; D01
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.67 A00; A01; C01; D01
17 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 17.68 A00; A01; C01; D01
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 21.32 A00; A01; B00; D01
19 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) 18.71 A00; A01; B00; D01
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.63 A00; A01; B00; D01
21 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 23.21 A00; A01; B00; D01
22 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) 22.40 A00; A01; C01; D01
23 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) 21.55 A00; A01; C01; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.