video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.8 K lượt search
DSK

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2025 mới nhất

Mã trường: DSK 5.0 1.8 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng 2025, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) 21.44 A00; A01; C01; X06; X10; X26
2 7480201 Công nghệ thông tin 20.75 A00; A01; C01; X06; X10; X26
3 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 17.05 A00; A01; D01; V00; V01; V02
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) 17.91 A00; A01; C01; C04; D01; X02
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 17.89 A00; A01; C01; C04; D01; X02
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 21.10 A00; A01; C01; D01; X06; X07
7 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) 19.10 A00; A01; C01; D01; X06; X07
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21.31 A00; A01; C01; D01; X06; X07
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.01 A00; A01; C01; D01; X06; X07
10 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) 22.35 A00; A01; C01; D01; X07; X06
11 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 18.75 A00; A01; C01; D01; X06; X07
12 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) 20.20 A00; A01; C01; D01; X06; X07
13 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) 21.27 A00; A01; C01; D01; X06; X07
14 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 21.07 A00; A01; C01; D01; X06; X07
15 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 21.09 A00; A01; C01; D01; X06; X07
16 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) 21.85 A00; A01; C01; X06; X07
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.58 A00; A01; C01; D01; X06; X07
18 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 18.25 A00; A01; C01; D01; X06; X07
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.69 A00; A01; B00; C02; D01; D07
20 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) 17.95 A00; A01; B00; C02; D01; D07
21 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.07 A00; A01; B00; C02; D01; D07
22 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 18.53 A00; A01; B00; C02; D01; D07
23 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) 17.00 A00; A01; B00; C02; D01; D07
24 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) 18.60 A00; A01; C01; C04; D01; X02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin 19.93
2 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 14.98
3 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) 16.11
4 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 16.08
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 20.33
6 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) 17.75
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20.58
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 21.38
9 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) 21.67
10 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 17.28
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) 19.20
12 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) 20.56
13 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 20.31
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 20.32
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.91
16 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 16.59
17 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 19.79
18 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) 16.15
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.01
20 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 16.98
21 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) 14.92
22 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) 17.08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) 25.36 A00; A01; C01; X10; X06; X26
2 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 22.40 A00; A01; C01; D01; V01; V02
3 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) 23.04 A00; A01; C01; D01; X02; X03
4 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 23.03 A00; A01; C01; D01; X02; X03
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 25.14 A00; A01; C01; X27; X07; X06
6 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) 23.87 A00; A01; C01; X27; X07; X06
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.27 A00; A01; C01; X27; X07; X06
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.72 A00; A01; C01; X27; X07; X06
9 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) 25.92 A00; A01; C01; X27; X07; X06
10 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 23.63 A00; A01; C01; X27; X07; X06
11 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) 24.57 A00; A01; C01; X27; X07; X06
12 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) 25.24 A00; A01; C01; D01; X07; X06
13 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 25.12 A00; A01; C01; D01; X07; X06
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 25.13 A00; A01; C01; D01; X07; X06
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.04 A00; A01; C01; D01; X07; X06
16 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 23.30 A00; A01; C01; D01; X07; X06
17 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 24.89 A00; A01; B00; D01; C02; D07
18 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) 23.07 A00; A01; B00; D01; C02; D07
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 22.41 A00; A01; B00; D01; C02; D07
20 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 23.49 A00; A01; B00; D01; C02; D07
21 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) 22.37 A00; A01; B00; D01; C02; D07
22 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) 23.54 A00; A01; C01; D01; X02; X03

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) 21.44
2 7480201 Công nghệ thông tin 20.75
3 7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 17.05
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) 17.91
5 7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 17.89
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) 21.10
7 7510201A Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) 19.10
8 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21.31
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.01
10 7510205A Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) 22.35
11 7510205KT Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 18.75
12 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) 20.20
13 7510301A Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) 21.27
14 7510301B Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) 21.07
15 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 21.09
16 7510302A Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) 21.85
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.58
18 7510303KT Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) 18.25
19 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.69
20 7510402 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) 17.95
21 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.07
22 7540102 Kỹ thuật thực phẩm 18.53
23 7540102A Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) 17.00
24 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) 18.60
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.