1.1 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Khoa các khoa học liên ngành - ĐHQGHN năm 2023 mới nhất
Trường Khoa các khoa học liên ngành - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210407A | Thời trang và sáng tạo | 23.50 | H01; H04; H05; H06 | |
| 2 | 7210407B | Thiết kế nội thất bền vững | 23.85 | H01; H04; H05; H06 | |
| 3 | 7210407C | Đồ họa công nghệ số | 24.38 | H01; H04; H05; H06 | |
| 4 | 7349001 | Quản trị thương hiệu | 24.17 | A00 | |
| 5 | 7349001 | Quản trị thương hiệu | 24.20 | A01 | |
| 6 | 7349001 | Quản trị thương hiệu | 26.13 | C00 | |
| 7 | 7349001 | Quản trị thương hiệu | 24.70 | D01 | |
| 8 | 7349001 | Quản trị thương hiệu | 24.60 | D03 | |
| 9 | 7349001 | Quản trị thương hiệu | 25.02 | D04 | |
| 10 | 7349002 | Quản lý giải trí và sự kiện | 24.00 | D03 | |
| 11 | 7349002 | Quản lý giải trí và sự kiện | 24.44 | D04 | |
| 12 | 7349002 | Quản lý giải trí và sự kiện | 24.35 | A00 | |
| 13 | 7349002 | Quản lý giải trí và sự kiện | 24.06 | A01 | |
| 14 | 7349002 | Quản lý giải trí và sự kiện | 25.73 | C00 | |
| 15 | 7349002 | Quản lý giải trí và sự kiện | 24.30 | D01 | |
| 16 | 7900204 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 24.65 | D04 | |
| 17 | 7900204 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 22.20 | D07 | |
| 18 | 7900204 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 23.05 | A00 | |
| 19 | 7900204 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 23.15 | A01 | |
| 20 | 7900204 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 22.00 | D01 | |
| 21 | 7900204 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 24.05 | D03 | |
| 22 | 7900205 | Quản trị tài nguyên di sản | 22.45 | A01 | |
| 23 | 7900205 | Quản trị tài nguyên di sản | 23.48 | C00 | |
| 24 | 7900205 | Quản trị tài nguyên di sản | 22.20 | D01 | |
| 25 | 7900205 | Quản trị tài nguyên di sản | 22.00 | D03 | |
| 26 | 7900205 | Quản trị tài nguyên di sản | 24.40 | D04 | |
| 27 | 7900205 | Quản trị tài nguyên di sản | 22.42 | D78 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210407A | Thời trang và sáng tạo | 20.30 | ||
| 2 | 7210407B | Thiết kế nội thất bền vững | 20.30 | ||
| 3 | 7210407C | Đồ họa công nghệ số | 20.30 | ||
| 4 | 7349001 | Quản trị thương hiệu | 18.20 | ||
| 5 | 7349002 | Quản lý giải trí và sự kiện | 17.60 | ||
| 6 | 7900204 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 16.00 | ||
| 7 | 7900205 | Quản trị tài nguyên di sản | 16.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam (HYD): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất