video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.2 K lượt search
QHK

Điểm chuẩn Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHN năm 2026 mới nhất

Mã trường: QHK 5.0 3.2 K lượt xem 2 tháng trước

Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2026. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7229042 Quản lý giải trí và sự kiện 24.50 A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78
2 7229047 Quản trị tài nguyên di sản 22.75 A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78
3 7320106 Công nghệ truyền thông 22.75 A00; A01; D01; D10; X25; X26
4 7340115 Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Việt) 23.57 A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78
5 7340115TA Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Anh) 22.00 A01; C00; C01; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X78
6 7580106 Quản trị đô thị thông minh và bền vững 20.75 A00; A01; A04; C01; C04; D01; D03; D04; D10; X25

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7229042 Quản lý giải trí và sự kiện 24.50 Q00
2 7229047 Quản trị tài nguyên di sản 22.75 Q00
3 7320106 Công nghệ truyền thông 22.75 Q00
4 7340115 Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Việt) 23.57 Q00
5 7340115TA Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Anh) 22.00 Q00
6 7580106 Quản trị đô thị thông minh và bền vững 20.75 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210301 Nhiếp ảnh mỹ thuật 20.90 H00; H02
2 7210301 Nhiếp ảnh mỹ thuật 20.90
3 7210403 Đồ họa công nghệ số 23.30 H00; H02
4 7210403 Đồ họa công nghệ số 23.30
5 7210404 Thời trang và sáng tạo 21.80 H00; H02
6 7210404 Thời trang và sáng tạo 21.80
7 7210408 Nghệ thuật tạo hình đương đại 20.90
8 7210408 Nghệ thuật tạo hình đương đại 20.90 H00; H02
9 7229042 Quản lý giải trí và sự kiện 24.50 A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78
10 7229047 Quản trị tài nguyên di sản 22.75 A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78
11 7320106 Công nghệ truyền thông 22.75 A00; A01; D01; D10; X25; X26
12 7340115 Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Việt) 23.57 A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78
13 7340115TA Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Anh) 22.00 A01; C00; C01; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X78
14 7580101A Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan 20.01
15 7580101A Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan 20.01 V00; V01; V02; V03; V06; V10; V11
16 7580103 Nội thất bền vững 22.45
17 7580103 Nội thất bền vững 22.45 H00; H02
18 7580106 Quản trị đô thị thông minh và bền vững 20.75 A00; A01; A04; C01; C04; D01; D03; D04; D10; X25
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.