3.2 K lượt search
Điểm chuẩn Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHN năm 2026 mới nhất
Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2026. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229042 | Quản lý giải trí và sự kiện | 24.50 | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 | |
| 2 | 7229047 | Quản trị tài nguyên di sản | 22.75 | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 | |
| 3 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 22.75 | A00; A01; D01; D10; X25; X26 | |
| 4 | 7340115 | Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Việt) | 23.57 | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 | |
| 5 | 7340115TA | Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Anh) | 22.00 | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | |
| 6 | 7580106 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 20.75 | A00; A01; A04; C01; C04; D01; D03; D04; D10; X25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229042 | Quản lý giải trí và sự kiện | 24.50 | Q00 | |
| 2 | 7229047 | Quản trị tài nguyên di sản | 22.75 | Q00 | |
| 3 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 22.75 | Q00 | |
| 4 | 7340115 | Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Việt) | 23.57 | Q00 | |
| 5 | 7340115TA | Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Anh) | 22.00 | Q00 | |
| 6 | 7580106 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 20.75 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210301 | Nhiếp ảnh mỹ thuật | 20.90 | H00; H02 | |
| 2 | 7210301 | Nhiếp ảnh mỹ thuật | 20.90 | ||
| 3 | 7210403 | Đồ họa công nghệ số | 23.30 | H00; H02 | |
| 4 | 7210403 | Đồ họa công nghệ số | 23.30 | ||
| 5 | 7210404 | Thời trang và sáng tạo | 21.80 | H00; H02 | |
| 6 | 7210404 | Thời trang và sáng tạo | 21.80 | ||
| 7 | 7210408 | Nghệ thuật tạo hình đương đại | 20.90 | ||
| 8 | 7210408 | Nghệ thuật tạo hình đương đại | 20.90 | H00; H02 | |
| 9 | 7229042 | Quản lý giải trí và sự kiện | 24.50 | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 | |
| 10 | 7229047 | Quản trị tài nguyên di sản | 22.75 | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 | |
| 11 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 22.75 | A00; A01; D01; D10; X25; X26 | |
| 12 | 7340115 | Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Việt) | 23.57 | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 | |
| 13 | 7340115TA | Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Anh) | 22.00 | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | |
| 14 | 7580101A | Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan | 20.01 | ||
| 15 | 7580101A | Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan | 20.01 | V00; V01; V02; V03; V06; V10; V11 | |
| 16 | 7580103 | Nội thất bền vững | 22.45 | ||
| 17 | 7580103 | Nội thất bền vững | 22.45 | H00; H02 | |
| 18 | 7580106 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 20.75 | A00; A01; A04; C01; C04; D01; D03; D04; D10; X25 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Trường Quản trị và Kinh doanh - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHD): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Việt Nhật - Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam (HYD): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất