video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.5 K lượt search
QHK

Điểm chuẩn Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHN năm 2024 mới nhất

Mã trường: QHK 5.0 3.5 K lượt xem 1 năm trước

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7349001 Quản trị thương hiệu 25.29 D04
2 7349001 Quản trị thương hiệu 25.15 A00
3 7349001 Quản trị thương hiệu 25.05 A01
4 7349001 Quản trị thương hiệu 27.83 C00
5 7349001 Quản trị thương hiệu 25.36 D01
6 7349001 Quản trị thương hiệu 25.15 D03
7 7349002 Quản lý giải trí và sự kiện 25.10 A00
8 7349002 Quản lý giải trí và sự kiện 25.01 A01
9 7349002 Quản lý giải trí và sự kiện 27.58 C00
10 7349002 Quản lý giải trí và sự kiện 25.36 D01
11 7349002 Quản lý giải trí và sự kiện 25.68 D03
12 7349002 Quản lý giải trí và sự kiện 25.36 D04
13 7900204 Quản trị đô thị thông minh và bền vững 24.07 D01
14 7900204 Quản trị đô thị thông minh và bền vững 23.50 D03
15 7900204 Quản trị đô thị thông minh và bền vững 24.40 D04
16 7900204 Quản trị đô thị thông minh và bền vững 23.10 D07
17 7900204 Quản trị đô thị thông minh và bền vững 23.14 A00
18 7900204 Quản trị đô thị thông minh và bền vững 23.47 A01
19 7900205 Quản trị tài nguyên di sản 24.10 A01
20 7900205 Quản trị tài nguyên di sản 26.38 C00
21 7900205 Quản trị tài nguyên di sản 24.12 D01
22 7900205 Quản trị tài nguyên di sản 24.30 D03
23 7900205 Quản trị tài nguyên di sản 24.30 D04
24 7900205 Quản trị tài nguyên di sản 25.01 D78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210407B Thiết kế nội thất bền vững 18.57
2 7210407C Đồ họa công nghệ số 17.40
3 7349001 Quản trị thương hiệu 18.00
4 7349002 Quản lý giải trí và sự kiện 18.30
5 7580101A Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan 17.30
6 7900204 Quản trị đô thị thông minh và bền vững 16.25
7 7900205 Quản trị tài nguyên di sản 16.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210112A Nhiếp ảnh nghệ thuật 22.18 H01; H05; H06; H08 Kết hợp thi năng khiếu với kết quả thi tốt nghiệp THPT
2 7210112A Nhiếp ảnh nghệ thuật 23.25 Học bạ, năng khiếu và KQ phỏng vấn
3 7210112A Nhiếp ảnh nghệ thuật 25.23 CCQT, Học bạ và phỏng vấn
4 7210112B Nghệ thuật tạo hình đương đại 23.00 H01; H05; H06; H08 Kết hợp thi năng khiếu với kết quả thi tốt nghiệp THPT
5 7210112B Nghệ thuật tạo hình đương đại 22.49 Học bạ, năng khiếu và KQ phỏng vấn
6 7210112B Nghệ thuật tạo hình đương đại 26.04 CCQT, Học bạ và phỏng vấn
7 7210407A Thời trang và sáng tạo 24.87 CCQT, Học bạ và phỏng vấn
8 7210407A Thời trang và sáng tạo 23.14 Học bạ, năng khiếu và KQ phỏng vấn
9 7210407A Thời trang và sáng tạo 23.48 H01; H04; H05; H06 CCQT tiếng Anh, Pháp, Trung với điểm thi tốt nghiệp THPT 2 môn xét tuyển.
10 7210407A Thời trang và sáng tạo 23.44 H01; H04; H05; H06 Kết hợp thi năng khiếu với kết quả thi tốt nghiệp THPT
11 7210407B Thiết kế nội thất bền vững 23.95 H01; H04; H05; H06 Kết hợp thi năng khiếu với kết quả thi tốt nghiệp THPT
12 7210407B Thiết kế nội thất bền vững 23.40 Học bạ, năng khiếu và KQ phỏng vấn
13 7210407B Thiết kế nội thất bền vững 24.00 H01; H04; H05; H06 CCQT tiếng Anh, Pháp, Trung với điểm thi tốt nghiệp THPT 2 môn xét tuyển.
14 7210407B Thiết kế nội thất bền vững 25.00 CCQT, Học bạ và phỏng vấn
15 7210407C Đồ họa công nghệ số 25.76 H01; H04; H05; H06 Kết hợp thi năng khiếu với kết quả thi tốt nghiệp THPT
16 7210407C Đồ họa công nghệ số 24.27 Học bạ, năng khiếu và KQ phỏng vấn
17 7210407C Đồ họa công nghệ số 24.29 H01; H04; H05; H06 CCQT tiếng Anh, Pháp, Trung với điểm thi tốt nghiệp THPT 2 môn xét tuyển.
18 7210407C Đồ họa công nghệ số 25.13 CCQT, Học bạ và phỏng vấn
19 7349001 Quản trị thương hiệu 25.80 D01; D03; D04; A00; A01; C00 CCQT, Học bạ và phỏng vấn
20 7349001 Quản trị thương hiệu 26.05 D01; D03; D04; A00; C00 CCQT tiếng Anh, Pháp, Trung với điểm thi tốt nghiệp THPT 2 môn xét tuyển.
21 7349002 Quản lý giải trí và sự kiện 26.25 D01; D03; D04; C00; A00; A01 CCQT, Học bạ và phỏng vấn
22 7349002 Quản lý giải trí và sự kiện 26.25 D01; D03; D04; C00; A00; A01 CCQT tiếng Anh, Pháp, Trung với điểm thi tốt nghiệp THPT 2 môn xét tuyển.
23 7580101A Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan 22.10 V00; V01; V02; V10; V11; V03 Kết hợp thi năng khiếu với kết quả thi tốt nghiệp THPT
24 7580101A Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan 23.78 Học bạ, năng khiếu và KQ phỏng vấn
25 7580101A Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan 24.06 CCQT, Học bạ và phỏng vấn
26 7900204 Quản trị đô thị thông minh và bền vững 25.06 D01; D03; D04; A00; A01; D07 CCQT, Học bạ và phỏng vấn
27 7900204 Quản trị đô thị thông minh và bền vững 24.68 D01; D03; D04; A00; A01; D07 CCQT tiếng Anh, Pháp, Trung với điểm thi tốt nghiệp THPT 2 môn xét tuyển.
28 7900205 Quản trị tài nguyên di sản 24.94 D01; D03; D04; C00; D78; A01 CCQT tiếng Anh, Pháp, Trung với điểm thi tốt nghiệp THPT 2 môn xét tuyển.
29 7900205 Quản trị tài nguyên di sản 24.82 D01; D03; D04; C00; D78; A01 CCQT, Học bạ và phỏng vấn

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210407C Đồ họa công nghệ số 27.34 Theo QĐ của Bộ GD&ĐT
2 7210407C Đồ họa công nghệ số 27.55 Theo QĐ của ĐHQGHN
3 7349001 Quản trị thương hiệu 27.50 D01; D03; D04; A00; A01; C00 Theo QĐ của ĐHQGHN
4 7349001 Quản trị thương hiệu 30.00 D01; D03; D04; A00; A01; C00 Theo QĐ của Bộ GD&ĐT
5 7349002 Quản lý giải trí và sự kiện 27.58 D01; D03; D04; C00; A00; A01 Theo QĐ của ĐHQGHN
6 7349002 Quản lý giải trí và sự kiện 30.00 D01; D03; D04; C00; A00; A01 Theo QĐ của Bộ GD&ĐT
7 7900204 Quản trị đô thị thông minh và bền vững 25.00 D01; D03; D04; A00; A01; D07 Theo QĐ của ĐHQGHN
8 7900205 Quản trị tài nguyên di sản 25.00 D01; D03; D04; C00; D78; A01 Theo QĐ của ĐHQGHN
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.