| 1 |
7210112A |
Nhiếp ảnh nghệ thuật |
H01; H05; H06; H08 |
22.18 |
Kết hợp thi năng khiếu với kết quả thi tốt nghiệp THPT |
| 2 |
7210112A |
Nhiếp ảnh nghệ thuật |
|
25.23 |
CCQT, Học bạ và phỏng vấn |
| 3 |
7210112A |
Nhiếp ảnh nghệ thuật |
|
23.25 |
Học bạ, năng khiếu và KQ phỏng vấn |
| 4 |
7210112B |
Nghệ thuật tạo hình đương đại |
H01; H05; H06; H08 |
23 |
Kết hợp thi năng khiếu với kết quả thi tốt nghiệp THPT |
| 5 |
7210112B |
Nghệ thuật tạo hình đương đại |
|
26.04 |
CCQT, Học bạ và phỏng vấn |
| 6 |
7210112B |
Nghệ thuật tạo hình đương đại |
|
22.49 |
Học bạ, năng khiếu và KQ phỏng vấn |
| 7 |
7210407A |
Thời trang và sáng tạo |
H01; H04; H05; H06 |
23.48 |
CCQT tiếng Anh, Pháp, Trung với điểm thi tốt nghiệp THPT 2 môn xét tuyển. |
| 8 |
7210407A |
Thời trang và sáng tạo |
|
24.87 |
CCQT, Học bạ và phỏng vấn |
| 9 |
7210407A |
Thời trang và sáng tạo |
|
23.14 |
Học bạ, năng khiếu và KQ phỏng vấn |
| 10 |
7210407A |
Thời trang và sáng tạo |
H01; H04; H05; H06 |
23.44 |
Kết hợp thi năng khiếu với kết quả thi tốt nghiệp THPT |
| 11 |
7210407B |
Thiết kế nội thất bền vững |
H01; H04; H05; H06 |
24 |
CCQT tiếng Anh, Pháp, Trung với điểm thi tốt nghiệp THPT 2 môn xét tuyển. |
| 12 |
7210407B |
Thiết kế nội thất bền vững |
|
25 |
CCQT, Học bạ và phỏng vấn |
| 13 |
7210407B |
Thiết kế nội thất bền vững |
|
23.4 |
Học bạ, năng khiếu và KQ phỏng vấn |
| 14 |
7210407B |
Thiết kế nội thất bền vững |
H01; H04; H05; H06 |
23.95 |
Kết hợp thi năng khiếu với kết quả thi tốt nghiệp THPT |
| 15 |
7210407C |
Đồ họa công nghệ số |
H01; H04; H05; H06 |
24.29 |
CCQT tiếng Anh, Pháp, Trung với điểm thi tốt nghiệp THPT 2 môn xét tuyển. |
| 16 |
7210407C |
Đồ họa công nghệ số |
|
25.13 |
CCQT, Học bạ và phỏng vấn |
| 17 |
7210407C |
Đồ họa công nghệ số |
|
24.27 |
Học bạ, năng khiếu và KQ phỏng vấn |
| 18 |
7210407C |
Đồ họa công nghệ số |
H01; H04; H05; H06 |
25.76 |
Kết hợp thi năng khiếu với kết quả thi tốt nghiệp THPT |
| 19 |
7349001 |
Quản trị thương hiệu |
D01; D03; D04; A00; A00; C00 |
26.05 |
CCQT tiếng Anh, Pháp, Trung với điểm thi tốt nghiệp THPT 2 môn xét tuyển. |
| 20 |
7349001 |
Quản trị thương hiệu |
D01; D03; D04; A00; A01; C00 |
25.8 |
CCQT, Học bạ và phỏng vấn |
| 21 |
7349002 |
Quản lí giải trí và sự kiện |
D01; D03; D04; C00; A00; A01 |
26.25 |
CCQT, Học bạ và phỏng vấn |
| 22 |
7349002 |
Quản lí giải trí và sự kiện |
D01; D03; D04; C00; A00; A01 |
26.25 |
CCQT tiếng Anh, Pháp, Trung với điểm thi tốt nghiệp THPT 2 môn xét tuyển. |
| 23 |
7580101A |
Kiến trúc và thiết kế cảnh quan |
|
24.06 |
CCQT, Học bạ và phỏng vấn |
| 24 |
7580101A |
Kiến trúc và thiết kế cảnh quan |
|
23.78 |
Học bạ, năng khiếu và KQ phỏng vấn |
| 25 |
7580101A |
Kiến trúc và thiết kế cảnh quan |
V00; V01; V02; V10; V11; V03 |
22.1 |
Kết hợp thi năng khiếu với kết quả thi tốt nghiệp THPT |
| 26 |
7900204 |
Quản trị đô thị (thông minh & bền vững) |
D01; D03; D04; A00; A01; D07 |
24.68 |
CCQT tiếng Anh, Pháp, Trung với điểm thi tốt nghiệp THPT 2 môn xét tuyển. |
| 27 |
7900204 |
Quản trị đô thị (thông minh & bền vững) |
D01; D03; D04; A00; A01; D07 |
25.06 |
CCQT, Học bạ và phỏng vấn |
| 28 |
7900205 |
Quản trị tài nguyên di sản |
D01; D03; D04; C00; D78; A01 |
24.94 |
CCQT tiếng Anh, Pháp, Trung với điểm thi tốt nghiệp THPT 2 môn xét tuyển. |
| 29 |
7900205 |
Quản trị tài nguyên di sản |
D01; D03; D04; C00; D78; A01 |
24.82 |
CCQT, Học bạ và phỏng vấn |