video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.5 K lượt search
LPS

Điểm chuẩn Đại học Luật TP HCM năm 2024 mới nhất

Mã trường: LPS 5.0 4.5 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Luật TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: Điểm thi THPT, Điểm học bạ, Điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.16 D01; D14
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.46 D66
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.66 D84
4 7340101 Quản trị kinh doanh 22.56 A00; A01; D01; D84
5 7340102 Quản trị - Luật 24.17 A00
6 7340102 Quản trị - Luật 23.37 A01
7 7340102 Quản trị - Luật 23.87 D01
8 7340102 Quản trị - Luật 24.87 D84
9 7380101 Luật 24.57 A00
10 7380101 Luật 23.77 A01
11 7380101 Luật 27.27 C00
12 7380101 Luật 24.27 D01; D03; D06
13 7380109 Luật thương mại quốc tế 26.10 A01; D01; D66; D84

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.50 D01; D14; D66; D84 TB của 3 năm THPT
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.50 D01; D14; D66; D84 TBC 5 HK
3 7340101 Quản trị kinh doanh 24.50 A00; A01; D01; D84 TB của 3 năm THPT
4 7340101 Quản trị kinh doanh 24.50 A00; A01; D01; D84 TBC 5 HK
5 7340102 Quản trị - Luật 24.50 A00; A01; D01; D84 TB của 3 năm THPT
6 7340102 Quản trị - Luật 24.50 A00; A01; D01; D84 TBC 5 HK
7 7380101 Luật 24.50 A00; A01; C00; D01; D03; D06 TBC 5 HK
8 7380101 Luật 24.50 A00; A01; C00; D01; D03; D06 TB của 3 năm THPT
9 7380109 Luật thương mại quốc tế 27.00 A01; D01; D66; D84 TB của 3 năm THPT
10 7380109 Luật thương mại quốc tế 24.50 A01; D01; D66; D84 TBC 5 HK

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.50 D01; D14; D66; D84 TOEFL iBT: 74 trở lên
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.50 D01; D14; D66; D84 IELTS: 5,5 trở lên
3 7340101 Quản trị kinh doanh 22.50 A00; A01; D01; D84 IELTS: 5,5 trở lên
4 7340101 Quản trị kinh doanh 22.50 A00; A01; D01; D84 TOEFL iBT: 74 trở lên
5 7340102 Quản trị - Luật 22.50 A00; A01; D01; D84 IELTS: 5,5 trở lên
6 7340102 Quản trị - Luật 22.50 A00; A01; D01; D84 TOEFL iBT: 74 trở lên
7 7380101 Luật 22.50 A00; A01; C00; D01; D03; D10 JLPT: N3 trở lên
8 7380101 Luật 22.50 A00; A01; C00; D01; D03; D06 IELTS: 5,5 trở lên
9 7380101 Luật 22.50 A00; A01; C00; D01; D03; D07 TOEFL iBT: 74 trở lên
10 7380101 Luật 22.50 A00; A01; C00; D01; D03; D08 DELF: B1 trở lên
11 7380101 Luật 22.50 A00; A01; C00; D01; D03; D09 TCF: 300 điểm/ kỹ năng trở lên
12 7380109 Luật thương mại quốc tế 22.50 A01; D01; D66; D84 IELTS: 7,5 trở lên
13 7380109 Luật thương mại quốc tế 25.50 A01; D01; D66; D84 IELTS: 7,0
14 7380109 Luật thương mại quốc tế 22.50 A01; D01; D66; D84 TOEFL iBT: 100 trở lên
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.