video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.9 K lượt search
NTT

Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2024 mới nhất

Mã trường: NTT 5.0 2.9 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Nguyễn Tất Thành chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN và điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 15.00 A00; A01; D01
2 7210205 Thanh Nhạc 15.00 N00
3 7210208 Piano 15.00 N00
4 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình 15.00 N05
5 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 D01; V01; H00; H01
6 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 A00; A01; D01; D14
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 C00; D01; D14; D15
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 C00; D01; D14; D15
9 7310206 Quan hệ quốc tế 15.00 A01; D01; D14; D15
10 7310401 Tâm lý học 15.00 B00; C00; D01; D14
11 7310608 Đông Phương học 15.00 C00; D01; D14; D15
12 7310630 Việt Nam học 15.00 C00; D01; D14; D15
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A01; C00; D01; D15
14 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 A01; C00; D01; D14
15 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; D07
16 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) 15.00 A00; A01; C00; D01
17 7340101_KDST Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) 15.00 A00; A01; C00; D01
18 7340101_KDTP Quản trị kinh doanh thực phẩm 15.00 A00; A01; D01; D07
19 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; D01; D07
20 7340115_DM Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) 15.00 A00; A01; C00; D01
21 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; D01; D07
22 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; D01; D07
23 7340201 Tài chính – ngân hàng 15.00 A00; A01; D01; D07
24 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; D07
25 7340404 Quản trị Nhân lực 15.00 A00; A01; D01; D07
26 7380101 Luật 15.00 A00; A01; C00; D01
27 7380107 Luật Kinh tế 15.00 A00; A01; C00; D01
28 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; B00; D07; D08
29 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) 15.00 A00; A01; B00; D07
30 7460108 Khoa học dữ liệu 15.00 A00; A01; D01; D07
31 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.00 A00; A01; D01; D07
32 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.00 A00; A01; D01; D07
33 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; D01; D07
34 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D07
35 7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) 15.00 A00; A01; D01; D07
36 7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường 15.00 A00; B00; D07; D90
37 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; D01; D07
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15.00 A00; A01; D01; D07
39 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; D01; D07
40 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học 15.00 A00; B00; D07; D90
41 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; D01; D07
42 7520212 Kỹ thuật Y sinh 15.00 A00; A01; A02; B00
43 7520403 Vật lý y khoa 15.00 A00; A01; A02; B00
44 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; B00; D07; D90
45 7580101 Kiến trúc 15.00 D01; V01; H00; H01
46 7580108 Thiết kế Nội thất 15.00 D01; V01; H00; H01
47 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; D01; D07
48 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; D01; D07
49 7640101 Thú y 15.00 A00; B00; D07; D08
50 7720101 Y khoa 23.00 B00
51 7720110 Y học dự phòng 19.00 B00
52 7720115 Y học cổ truyền 21.00 A00; A01; B00; D07
53 7720201 Dược học 21.00 A00; A01; B00; D07
54 7720203 Hóa Dược 15.00 A00; A01; B00; D07
55 7720301 Điều dưỡng 19.00 A00; A01; B00; D07
56 7720501 Răng - Hàm - Mặt 22.50 A00; A01; B00; D07
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.00 A00; B00; D07; D08
58 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.00 A00; A01; B00; D07
59 7720802 Quản lý bệnh viện 15.00 B00; B03; C00; D01
60 7810101 Du lịch 15.00 C00; D01; D14; D15
61 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 C00; D01; D14; D15
62 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.00 C00; D01; D14; D15
63 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A00; B00; D07; D90

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 550.00
2 7210205 Thanh Nhạc 550.00
3 7210208 Piano 550.00
4 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình 550.00
5 7210403 Thiết kế đồ họa 550.00
6 7210404 Thiết kế thời trang 550.00
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 550.00
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 550.00
9 7310206 Quan hệ quốc tế 550.00
10 7310401 Tâm lý học 550.00
11 7310608 Đông Phương học 550.00
12 7310630 Việt Nam học 550.00
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 550.00
14 7320108 Quan hệ công chúng 550.00
15 7340101 Quản trị kinh doanh 550.00
16 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) 550.00
17 7340101_KDST Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) 550.00
18 7340101_KDTP Quản trị kinh doanh thực phẩm 550.00
19 7340115 Marketing 550.00
20 7340115_DM Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) 550.00
21 7340120 Kinh doanh quốc tế 550.00
22 7340122 Thương mại điện tử 550.00
23 7340201 Tài chính – ngân hàng 550.00
24 7340301 Kế toán 550.00
25 7340404 Quản trị Nhân lực 550.00
26 7380101 Luật 550.00
27 7380107 Luật Kinh tế 550.00
28 7420201 Công nghệ sinh học 550.00
29 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) 550.00
30 7460108 Khoa học dữ liệu 550.00
31 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 550.00
32 7480103 Kỹ thuật phần mềm 550.00
33 7480107 Trí tuệ nhân tạo 550.00
34 7480201 Công nghệ thông tin 550.00
35 7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) 550.00
36 7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường 550.00
37 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 550.00
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 550.00
39 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử 550.00
40 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học 550.00
41 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 550.00
42 7520212 Kỹ thuật Y sinh 550.00
43 7520403 Vật lý y khoa 550.00
44 7540101 Công nghệ thực phẩm 550.00
45 7580101 Kiến trúc 550.00
46 7580108 Thiết kế Nội thất 550.00
47 7580201 Kỹ thuật xây dựng 550.00
48 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 550.00
49 7640101 Thú y 550.00
50 7720101 Y khoa 650.00 HL12 Giỏi
51 7720110 Y học dự phòng 550.00 HL12 Khá
52 7720115 Y học cổ truyền 570.00 HL12 Giỏi
53 7720201 Dược học 570.00 HL12 Giỏi
54 7720203 Hóa Dược 550.00
55 7720301 Điều dưỡng 550.00 HL12 Khá
56 7720501 Răng - Hàm - Mặt 600.00 HL12 Giỏi
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 550.00 HL12 Khá
58 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 550.00 HL12 Khá
59 7720802 Quản lý bệnh viện 550.00
60 7810101 Du lịch 550.00
61 7810201 Quản trị khách sạn 550.00
62 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 550.00
63 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 550.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 6.00 Điểm TB học bạ
2 7210205 Thanh Nhạc 6.00 Điểm TB học bạ
3 7210208 Piano 6.00 Điểm TB học bạ
4 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình 6.00 Điểm TB học bạ
5 7210403 Thiết kế đồ họa 6.00 Điểm TB học bạ
6 7210404 Thiết kế thời trang 6.00 Điểm TB học bạ
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 6.00 Điểm TB học bạ
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 6.00 Điểm TB học bạ
9 7310206 Quan hệ quốc tế 6.00 Điểm TB học bạ
10 7310401 Tâm lý học 6.00 Điểm TB học bạ
11 7310608 Đông Phương học 6.00 Điểm TB học bạ
12 7310630 Việt Nam học 6.00 Điểm TB học bạ
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 6.00 Điểm TB học bạ
14 7320108 Quan hệ công chúng 6.00 Điểm TB học bạ
15 7340101 Quản trị kinh doanh 6.00 Điểm TB học bạ
16 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) 6.00 Điểm TB học bạ
17 7340101_KDST Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) 6.00 Điểm TB học bạ
18 7340101_KDTP Quản trị kinh doanh thực phẩm 6.00 Điểm TB học bạ
19 7340115 Marketing 6.00 Điểm TB học bạ
20 7340115_DM Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) 6.00 Điểm TB học bạ
21 7340120 Kinh doanh quốc tế 6.00 Điểm TB học bạ
22 7340122 Thương mại điện tử 6.00 Điểm TB học bạ
23 7340201 Tài chính – ngân hàng 6.00 Điểm TB học bạ
24 7340301 Kế toán 6.00 Điểm TB học bạ
25 7340404 Quản trị Nhân lực 6.00 Điểm TB học bạ
26 7380101 Luật 6.50 Điểm TB học bạ
27 7380107 Luật Kinh tế 6.00 Điểm TB học bạ
28 7420201 Công nghệ sinh học 6.00 Điểm TB học bạ
29 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) 6.00 Điểm TB học bạ
30 7460108 Khoa học dữ liệu 6.00 Điểm TB học bạ
31 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 6.00 Điểm TB học bạ
32 7480103 Kỹ thuật phần mềm 6.00 Điểm TB học bạ
33 7480107 Trí tuệ nhân tạo 6.00 Điểm TB học bạ
34 7480201 Công nghệ thông tin 6.00 Điểm TB học bạ
35 7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) 6.00 Điểm TB học bạ
36 7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường 6.00 Điểm TB học bạ
37 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 6.00 Điểm TB học bạ
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 6.00 Điểm TB học bạ
39 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử 6.00 Điểm TB học bạ
40 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học 6.00 Điểm TB học bạ
41 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 6.00 Điểm TB học bạ
42 7520212 Kỹ thuật Y sinh 6.00 Điểm TB học bạ
43 7520403 Vật lý y khoa 6.00 Điểm TB học bạ
44 7540101 Công nghệ thực phẩm 6.00 Điểm TB học bạ
45 7580101 Kiến trúc 6.00 Điểm TB học bạ
46 7580108 Thiết kế Nội thất 6.00 Điểm TB học bạ
47 7580201 Kỹ thuật xây dựng 6.00 Điểm TB học bạ
48 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 6.00 Điểm TB học bạ
49 7640101 Thú y 6.00 Điểm TB học bạ
50 7720101 Y khoa 8.30 Điểm TB học bạ; HL12 Giỏi
51 7720110 Y học dự phòng 6.50 Điểm TB học bạ; HL12 Khá
52 7720115 Y học cổ truyền 8.00 Điểm TB học bạ; HL12 Giỏi
53 7720201 Dược học 8.00 Điểm TB học bạ; HL12 Giỏi
54 7720203 Hóa Dược 6.00 Điểm TB học bạ
55 7720301 Điều dưỡng 6.50 Điểm TB học bạ; HL12 Khá
56 7720501 Răng - Hàm - Mặt 8.00 Điểm TB học bạ; HL12 Giỏi
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 6.50 Điểm TB học bạ; HL12 Khá
58 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 6.50 Điểm TB học bạ; HL12 Khá
59 7720802 Quản lý bệnh viện 6.00 Điểm TB học bạ
60 7810101 Du lịch 6.00 Điểm TB học bạ
61 7810201 Quản trị khách sạn 6.00 Điểm TB học bạ
62 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 6.00 Điểm TB học bạ
63 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 6.00 Điểm TB học bạ

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 70.00
2 7210205 Thanh Nhạc 70.00
3 7210208 Piano 70.00
4 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình 70.00
5 7210403 Thiết kế đồ họa 70.00
6 7210404 Thiết kế thời trang 70.00
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 70.00
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 70.00
9 7310206 Quan hệ quốc tế 70.00
10 7310401 Tâm lý học 70.00
11 7310608 Đông Phương học 70.00
12 7310630 Việt Nam học 70.00
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 70.00
14 7320108 Quan hệ công chúng 70.00
15 7340101 Quản trị kinh doanh 70.00
16 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) 70.00
17 7340101_KDST Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) 70.00
18 7340101_KDTP Quản trị kinh doanh thực phẩm 70.00
19 7340115 Marketing 70.00
20 7340115_DM Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) 70.00
21 7340120 Kinh doanh quốc tế 70.00
22 7340122 Thương mại điện tử 70.00
23 7340201 Tài chính – ngân hàng 70.00
24 7340301 Kế toán 70.00
25 7340404 Quản trị Nhân lực 70.00
26 7380101 Luật 70.00
27 7380107 Luật Kinh tế 70.00
28 7420201 Công nghệ sinh học 70.00
29 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) 70.00
30 7460108 Khoa học dữ liệu 70.00
31 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 70.00
32 7480103 Kỹ thuật phần mềm 70.00
33 7480107 Trí tuệ nhân tạo 70.00
34 7480201 Công nghệ thông tin 70.00
35 7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) 70.00
36 7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường 70.00
37 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 70.00
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 70.00
39 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử 70.00
40 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học 70.00
41 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 70.00
42 7520212 Kỹ thuật Y sinh 70.00
43 7520403 Vật lý y khoa 70.00
44 7540101 Công nghệ thực phẩm 70.00
45 7580101 Kiến trúc 70.00
46 7580108 Thiết kế Nội thất 70.00
47 7580201 Kỹ thuật xây dựng 70.00
48 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 70.00
49 7640101 Thú y 70.00
50 7720101 Y khoa 85.00 HL12 Giỏi
51 7720110 Y học dự phòng 70.00 HL12 Khá
52 7720115 Y học cổ truyền 70.00 HL12 Giỏi
53 7720201 Dược học 70.00 HL12 Giỏi
54 7720203 Hóa Dược 70.00
55 7720301 Điều dưỡng 70.00 HL12 Khá
56 7720501 Răng - Hàm - Mặt 75.00 HL12 Giỏi
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 70.00 HL12 Khá
58 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 70.00 HL12 Khá
59 7720802 Quản lý bệnh viện 70.00
60 7810101 Du lịch 70.00
61 7810201 Quản trị khách sạn 70.00
62 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 70.00
63 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 70.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.