3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT) năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 15.00 | A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28 | |
| 2 | 7210205 | Thanh Nhạc | 15.00 | N01 | |
| 3 | 7210208 | Piano | 15.00 | N00 | |
| 4 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 15.00 | N05 | |
| 5 | 7210243 | Biên đạo múa | 15.00 | N03 | |
| 6 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | D01; C04; V01; H01 | |
| 7 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 15.00 | A00; A01; D01; D14 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | C04; D01; C03; X03; X04 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | C04; D01; C03; X03; X04 | |
| 10 | 7310109 | Kinh tế số | 15.00 | D01; C01; C02; C03; C04; X01 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 12 | 7310608 | Đông Phương học | 15.00 | C04; D01; C03; X03; X04 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A01; C00; D01; D15 | |
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | A01; C00; D01; D15 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | C01; C04; D01; X01 | |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; D01; C01; C03 | |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 15.00 | A00; D01; C01; C03 | |
| 19 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế | 15.00 | A00; C01; C03; D01 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | 15.00 | C00; C04; D01; X01 | |
| 21 | 7340115_DM | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 15.00 | A00; D01; C01; C03 | |
| 22 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 15.00 | A00; D01; C01; C03 | |
| 23 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | C01; C04; D01; X01 | |
| 24 | 7340122_QT | Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế | 15.00 | A00; C01; C03; D01 | |
| 25 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 26 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | 7340301_QT | Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế | 15.00 | A00; C01; C03; D01 | |
| 28 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 15.00 | C00; C04; D01; X01 | |
| 29 | 7380101 | Luật | 17.00 | A00; C00; C03; X01 | |
| 30 | 7380107 | Luật Kinh tế | 17.00 | A00; C00; C03; X01 | |
| 31 | 7380107_QT | Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế | 17.00 | A00; C00; C03; X01 | |
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A00; B00; D07; B08 | |
| 33 | 7420204 | Khoa học y sinh | 15.00 | A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16 | |
| 34 | 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | 15.00 | A00; A01; D07; C01 | |
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 15.00 | A00; A01; D01; X02 | |
| 36 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15.00 | A00; A01; D01; X02 | |
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A01; D01; X02 | |
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 15.00 | A00; A01; D01; X02 | |
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; X02 | |
| 40 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 15.00 | A00; C01; C03; D01 | |
| 41 | 7480201_DLMT | Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường | 15.00 | A00; B00; A01; D01 | |
| 42 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | 15.00 | A00; C01; C03; D01 | |
| 43 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 44 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 15.00 | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 45 | 7510205-QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | 15.00 | A00; C01; C03; D01 | |
| 46 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 47 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 15.00 | A00; B00; C02; D07 | |
| 48 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | C01; C04; D01; X01 | |
| 49 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics | 15.00 | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 50 | 7510605_QT | Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế | 15.00 | A00; C01; C03; D01 | |
| 51 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 52 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | 15.00 | A00; A01; A02; B00 | |
| 53 | 7520403 | Vật lý y khoa | 15.00 | A00; A01; A02; B00 | |
| 54 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; B00; C02; D07 | |
| 55 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | D01; V01; H01; C04 | |
| 56 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 15.00 | D01; V01; H01; C04 | |
| 57 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; D01; X02 | |
| 58 | 7640101 | Thú y | 15.00 | A00; B00; B08; D07 | |
| 59 | 7720101 | Y khoa | 20.50 | B00; D07; B08 | HL12 tốt |
| 60 | 7720110 | Y học dự phòng | 17.00 | B00; D07; B08 | HL12 khá |
| 61 | 7720115 | Y học cổ truyền | 19.00 | A00; A01; B00; D07 | HL12 tốt |
| 62 | 7720201 | Dược học | 19.00 | A00; A01; B00; D07 | HL12 tốt |
| 63 | 7720203 | Hóa Dược | 15.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 64 | 7720301 | Điều dưỡng | 17.00 | A00; A01; B00; D07 | HL12 khá |
| 65 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 20.50 | A00; B00; B08; D07 | HL12 tốt |
| 66 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 17.00 | A00; B00; B08; D07 | HL12 khá |
| 67 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 17.00 | A00; A01; B00; D07 | HL12 khá |
| 68 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 15.00 | B00; C00; C04; D01 | |
| 69 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28 | |
| 70 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | C00; D01; A07; C04; C03 | |
| 71 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | 15.00 | C00; D01; A07; C03; C04 | |
| 72 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15.00 | C00; D01; A07; C04; C03 | |
| 73 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | A00; B00; D01; C02 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 550.00 | ||
| 2 | 7210205 | Thanh Nhạc | 550.00 | ||
| 3 | 7210208 | Piano | 550.00 | ||
| 4 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 550.00 | ||
| 5 | 7210243 | Biên đạo múa | 550.00 | ||
| 6 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 550.00 | ||
| 7 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 550.00 | ||
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 550.00 | ||
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 550.00 | ||
| 10 | 7310109 | Kinh tế số | 550.00 | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 550.00 | ||
| 12 | 7310608 | Đông Phương học | 550.00 | ||
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 550.00 | ||
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 550.00 | ||
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 550.00 | ||
| 16 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 550.00 | ||
| 17 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế | 550.00 | ||
| 18 | 7340115 | Marketing | 550.00 | ||
| 19 | 7340115_DM | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 550.00 | ||
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 550.00 | ||
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | 550.00 | ||
| 22 | 7340122_QT | Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế | 550.00 | ||
| 23 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | 550.00 | ||
| 24 | 7340301 | Kế toán | 550.00 | ||
| 25 | 7340301_QT | Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế | 550.00 | ||
| 26 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 550.00 | ||
| 27 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 550.00 | ||
| 28 | 7420204 | Khoa học y sinh | 550.00 | ||
| 29 | 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | 550.00 | ||
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 550.00 | ||
| 31 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 550.00 | ||
| 32 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 550.00 | ||
| 33 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 550.00 | ||
| 34 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 550.00 | ||
| 35 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 550.00 | ||
| 36 | 7480201_DLMT | Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường | 550.00 | ||
| 37 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | 550.00 | ||
| 38 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 550.00 | ||
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 550.00 | ||
| 40 | 7510205-QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | 550.00 | ||
| 41 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | 550.00 | ||
| 42 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 550.00 | ||
| 43 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 550.00 | ||
| 44 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics | 550.00 | ||
| 45 | 7510605_QT | Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế | 550.00 | ||
| 46 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 550.00 | ||
| 47 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | 550.00 | ||
| 48 | 7520403 | Vật lý y khoa | 550.00 | ||
| 49 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 550.00 | ||
| 50 | 7580101 | Kiến trúc | 550.00 | ||
| 51 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 550.00 | ||
| 52 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 550.00 | ||
| 53 | 7640101 | Thú y | 550.00 | ||
| 54 | 7720101 | Y khoa | 650.00 | HL12 tốt | |
| 55 | 7720110 | Y học dự phòng | 550.00 | HL12 khá | |
| 56 | 7720115 | Y học cổ truyền | 570.00 | HL12 tốt | |
| 57 | 7720201 | Dược học | 570.00 | HL12 tốt | |
| 58 | 7720203 | Hóa Dược | 550.00 | ||
| 59 | 7720301 | Điều dưỡng | 550.00 | HL12 khá | |
| 60 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 600.00 | HL12 tốt | |
| 61 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 550.00 | HL12 khá | |
| 62 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 550.00 | HL12 khá | |
| 63 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 550.00 | ||
| 64 | 7810101 | Du lịch | 550.00 | ||
| 65 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 550.00 | ||
| 66 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | 550.00 | ||
| 67 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 550.00 | ||
| 68 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 550.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 18.00 | A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28 | |
| 2 | 7210205 | Thanh Nhạc | 18.00 | N01 | |
| 3 | 7210208 | Piano | 18.00 | N00 | |
| 4 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 18.00 | N05 | |
| 5 | 7210243 | Biên đạo múa | 18.00 | N03 | |
| 6 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | D01; C04; V01; H01 | |
| 7 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 18.00 | A00; A01; D01; D14 | |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | C04; D01; C03; X03; X04 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | C04; D01; C03; X03; X04 | |
| 10 | 7310109 | Kinh tế số | 18.00 | D01; C01; C02; C03; C04; X01 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | |
| 12 | 7310608 | Đông Phương học | 18.00 | C04; D01; C03; X03; X04 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A01; C00; D01; D15 | |
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | A01; C00; D01; D15 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; D01; C01; C03 | |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | C01; C04; D01; X01 | |
| 18 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 18.00 | A00; D01; C01; C03 | |
| 19 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế | 18.00 | A00; C01; C03; D01 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | 18.00 | C00; C04; D01; X01 | |
| 21 | 7340115_DM | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 18.00 | A00; D01; C01; C03 | |
| 22 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 18.00 | A00; D01; C01; C03 | |
| 23 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | C01; C04; D01; X01 | |
| 24 | 7340122_QT | Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế | 18.00 | A00; C01; C03; D01 | |
| 25 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 26 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | 7340301_QT | Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế | 18.00 | A00; C01; C03; D01 | |
| 28 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 18.00 | C00; C04; D01; X01 | |
| 29 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; C00; C03; X01 | |
| 30 | 7380107 | Luật Kinh tế | 18.00 | A00; C00; C03; X01 | |
| 31 | 7380107_QT | Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế | 18.00 | A00; C00; C03; X01 | |
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.00 | A00; B00; D07; B08 | |
| 33 | 7420204 | Khoa học y sinh | 18.00 | A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16 | |
| 34 | 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | 18.00 | A00; A01; D07; C01 | |
| 35 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 18.00 | A00; A01; D01; X02 | |
| 36 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 18.00 | A00; A01; D01; X02 | |
| 37 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | A00; A01; D01; X02 | |
| 38 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 18.00 | A00; A01; D01; X02 | |
| 39 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; D01; X02 | |
| 40 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 18.00 | A00; C01; C03; D01 | |
| 41 | 7480201_DLMT | Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường | 18.00 | A00; B00; A01; D01 | |
| 42 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | 18.00 | A00; C01; C03; D01 | |
| 43 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 18.00 | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 44 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 18.00 | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 45 | 7510205-QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | 18.00 | A00; C01; C03; D01 | |
| 46 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | 18.00 | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 47 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 18.00 | A00; B00; C02; D07 | |
| 48 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | C01; C04; D01; X01 | |
| 49 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics | 18.00 | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 50 | 7510605_QT | Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế | 18.00 | A00; C01; C03; D01 | |
| 51 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 18.00 | A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28 | |
| 52 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | 18.00 | A00; A01; A02; B00 | |
| 53 | 7520403 | Vật lý y khoa | 18.00 | A00; A01; A02; B00 | |
| 54 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; B00; C02; D07 | |
| 55 | 7580101 | Kiến trúc | 18.00 | D01; V01; H01; C04 | |
| 56 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 18.00 | D01; V01; H01; C04 | |
| 57 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; D01; X02 | |
| 58 | 7640101 | Thú y | 18.00 | A00; B00; B08; D07 | |
| 59 | 7720101 | Y khoa | 23.00 | B00; D07; B08 | HL12 tốt |
| 60 | 7720110 | Y học dự phòng | 19.00 | B00; D07; B08 | HL12 khá |
| 61 | 7720115 | Y học cổ truyền | 21.00 | A00; A01; B00; D07 | HL12 tốt |
| 62 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; A01; B00; D07 | HL12 tốt |
| 63 | 7720203 | Hóa Dược | 18.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 64 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; A01; B00; D07 | HL12 khá |
| 65 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 23.00 | A00; B00; B08; D07 | HL12 tốt |
| 66 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.00 | A00; B00; B08; D07 | HL12 khá |
| 67 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 19.00 | A00; A01; B00; D07 | HL12 khá |
| 68 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 18.00 | B00; C00; C04; D01 | |
| 69 | 7810101 | Du lịch | 18.00 | C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28 | |
| 70 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | C00; D01; A07; C04; C03 | |
| 71 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | 18.00 | C00; D01; A07; C03; C04 | |
| 72 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 18.00 | C00; D01; A07; C04; C03 | |
| 73 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.00 | A00; B00; D01; C02 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 70.00 | ||
| 2 | 7210205 | Thanh Nhạc | 70.00 | ||
| 3 | 7210208 | Piano | 70.00 | ||
| 4 | 7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | 70.00 | ||
| 5 | 7210243 | Biên đạo múa | 70.00 | ||
| 6 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 70.00 | ||
| 7 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 70.00 | ||
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 70.00 | ||
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 70.00 | ||
| 10 | 7310109 | Kinh tế số | 70.00 | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 70.00 | ||
| 12 | 7310608 | Đông Phương học | 70.00 | ||
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 70.00 | ||
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 70.00 | ||
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 70.00 | ||
| 16 | 7340101_DNCN | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | 70.00 | ||
| 17 | 7340101_QT | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế | 70.00 | ||
| 18 | 7340115 | Marketing | 70.00 | ||
| 19 | 7340115_DM | Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | 70.00 | ||
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 70.00 | ||
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | 70.00 | ||
| 22 | 7340122_QT | Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế | 70.00 | ||
| 23 | 7340201 | Tài chính – ngân hàng | 70.00 | ||
| 24 | 7340301 | Kế toán | 70.00 | ||
| 25 | 7340301_QT | Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế | 70.00 | ||
| 26 | 7340404 | Quản trị Nhân lực | 70.00 | ||
| 27 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 70.00 | ||
| 28 | 7420204 | Khoa học y sinh | 70.00 | ||
| 29 | 7440122 | Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | 70.00 | ||
| 30 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 70.00 | ||
| 31 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 70.00 | ||
| 32 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 70.00 | ||
| 33 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 70.00 | ||
| 34 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 70.00 | ||
| 35 | 7480201_CNST | Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | 70.00 | ||
| 36 | 7480201_DLMT | Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường | 70.00 | ||
| 37 | 7480201_QT | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | 70.00 | ||
| 38 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 70.00 | ||
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 70.00 | ||
| 40 | 7510205-QT | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | 70.00 | ||
| 41 | 7510301 | Kỹ thuật điện, điện tử | 70.00 | ||
| 42 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 70.00 | ||
| 43 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 70.00 | ||
| 44 | 7510605_CN | Công nghệ Logistics | 70.00 | ||
| 45 | 7510605_QT | Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế | 70.00 | ||
| 46 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 70.00 | ||
| 47 | 7520212 | Kỹ thuật Y sinh | 70.00 | ||
| 48 | 7520403 | Vật lý y khoa | 70.00 | ||
| 49 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 70.00 | ||
| 50 | 7580101 | Kiến trúc | 70.00 | ||
| 51 | 7580108 | Thiết kế Nội thất | 70.00 | ||
| 52 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 70.00 | ||
| 53 | 7640101 | Thú y | 70.00 | ||
| 54 | 7720101 | Y khoa | 85.00 | HL12 tốt | |
| 55 | 7720110 | Y học dự phòng | 70.00 | HL12 khá | |
| 56 | 7720115 | Y học cổ truyền | 70.00 | HL12 tốt | |
| 57 | 7720201 | Dược học | 70.00 | HL12 tốt | |
| 58 | 7720203 | Hóa Dược | 70.00 | ||
| 59 | 7720301 | Điều dưỡng | 70.00 | HL12 khá | |
| 60 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 75.00 | HL12 tốt | |
| 61 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 70.00 | HL12 khá | |
| 62 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 70.00 | HL12 khá | |
| 63 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 70.00 | ||
| 64 | 7810101 | Du lịch | 70.00 | ||
| 65 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 70.00 | ||
| 66 | 7810201_QT | Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | 70.00 | ||
| 67 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 70.00 | ||
| 68 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 70.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.