video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3 K lượt search
NTT

Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT) năm 2025 mới nhất

Mã trường: NTT 5.0 3 K lượt xem 3 tháng trước

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 15.00 A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28
2 7210205 Thanh Nhạc 15.00 N01
3 7210208 Piano 15.00 N00
4 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình 15.00 N05
5 7210243 Biên đạo múa 15.00 N03
6 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 D01; C04; V01; H01
7 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 A00; A01; D01; D14
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 C04; D01; C03; X03; X04
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 C04; D01; C03; X03; X04
10 7310109 Kinh tế số 15.00 D01; C01; C02; C03; C04; X01
11 7310401 Tâm lý học 15.00 B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78
12 7310608 Đông Phương học 15.00 C04; D01; C03; X03; X04
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A01; C00; D01; D15
14 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 A01; C00; D01; D15
15 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 C01; C04; D01; X01
16 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; D01; C01; C03
17 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; D07
18 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) 15.00 A00; D01; C01; C03
19 7340101_QT Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế 15.00 A00; C01; C03; D01
20 7340115 Marketing 15.00 C00; C04; D01; X01
21 7340115_DM Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) 15.00 A00; D01; C01; C03
22 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; D01; C01; C03
23 7340122 Thương mại điện tử 15.00 C01; C04; D01; X01
24 7340122_QT Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế 15.00 A00; C01; C03; D01
25 7340201 Tài chính – ngân hàng 15.00 A00; A01; D01; D07
26 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; D07
27 7340301_QT Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế 15.00 A00; C01; C03; D01
28 7340404 Quản trị Nhân lực 15.00 C00; C04; D01; X01
29 7380101 Luật 17.00 A00; C00; C03; X01
30 7380107 Luật Kinh tế 17.00 A00; C00; C03; X01
31 7380107_QT Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế 17.00 A00; C00; C03; X01
32 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; B00; D07; B08
33 7420204 Khoa học y sinh 15.00 A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16
34 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) 15.00 A00; A01; D07; C01
35 7460108 Khoa học dữ liệu 15.00 A00; A01; D01; X02
36 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.00 A00; A01; D01; X02
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm 15.00 A00; A01; D01; X02
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; D01; X02
39 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; X02
40 7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) 15.00 A00; C01; C03; D01
41 7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường 15.00 A00; B00; A01; D01
42 7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế 15.00 A00; C01; C03; D01
43 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
44 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15.00 A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
45 7510205-QT Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế 15.00 A00; C01; C03; D01
46 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
47 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học 15.00 A00; B00; C02; D07
48 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 C01; C04; D01; X01
49 7510605_CN Công nghệ Logistics 15.00 A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
50 7510605_QT Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế 15.00 A00; C01; C03; D01
51 7520103 Kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
52 7520212 Kỹ thuật Y sinh 15.00 A00; A01; A02; B00
53 7520403 Vật lý y khoa 15.00 A00; A01; A02; B00
54 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; B00; C02; D07
55 7580101 Kiến trúc 15.00 D01; V01; H01; C04
56 7580108 Thiết kế Nội thất 15.00 D01; V01; H01; C04
57 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; D01; X02
58 7640101 Thú y 15.00 A00; B00; B08; D07
59 7720101 Y khoa 20.50 B00; D07; B08 HL12 tốt
60 7720110 Y học dự phòng 17.00 B00; D07; B08 HL12 khá
61 7720115 Y học cổ truyền 19.00 A00; A01; B00; D07 HL12 tốt
62 7720201 Dược học 19.00 A00; A01; B00; D07 HL12 tốt
63 7720203 Hóa Dược 15.00 A00; A01; B00; D07
64 7720301 Điều dưỡng 17.00 A00; A01; B00; D07 HL12 khá
65 7720501 Răng - Hàm - Mặt 20.50 A00; B00; B08; D07 HL12 tốt
66 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 17.00 A00; B00; B08; D07 HL12 khá
67 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 17.00 A00; A01; B00; D07 HL12 khá
68 7720802 Quản lý bệnh viện 15.00 B00; C00; C04; D01
69 7810101 Du lịch 15.00 C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28
70 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 C00; D01; A07; C04; C03
71 7810201_QT Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế 15.00 C00; D01; A07; C03; C04
72 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.00 C00; D01; A07; C04; C03
73 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A00; B00; D01; C02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 550.00
2 7210205 Thanh Nhạc 550.00
3 7210208 Piano 550.00
4 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình 550.00
5 7210243 Biên đạo múa 550.00
6 7210403 Thiết kế đồ họa 550.00
7 7210404 Thiết kế thời trang 550.00
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 550.00
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 550.00
10 7310109 Kinh tế số 550.00
11 7310401 Tâm lý học 550.00
12 7310608 Đông Phương học 550.00
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 550.00
14 7320108 Quan hệ công chúng 550.00
15 7340101 Quản trị kinh doanh 550.00
16 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) 550.00
17 7340101_QT Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế 550.00
18 7340115 Marketing 550.00
19 7340115_DM Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) 550.00
20 7340120 Kinh doanh quốc tế 550.00
21 7340122 Thương mại điện tử 550.00
22 7340122_QT Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế 550.00
23 7340201 Tài chính – ngân hàng 550.00
24 7340301 Kế toán 550.00
25 7340301_QT Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế 550.00
26 7340404 Quản trị Nhân lực 550.00
27 7420201 Công nghệ sinh học 550.00
28 7420204 Khoa học y sinh 550.00
29 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) 550.00
30 7460108 Khoa học dữ liệu 550.00
31 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 550.00
32 7480103 Kỹ thuật phần mềm 550.00
33 7480107 Trí tuệ nhân tạo 550.00
34 7480201 Công nghệ thông tin 550.00
35 7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) 550.00
36 7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường 550.00
37 7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế 550.00
38 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 550.00
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 550.00
40 7510205-QT Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế 550.00
41 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử 550.00
42 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học 550.00
43 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 550.00
44 7510605_CN Công nghệ Logistics 550.00
45 7510605_QT Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế 550.00
46 7520103 Kỹ thuật cơ khí 550.00
47 7520212 Kỹ thuật Y sinh 550.00
48 7520403 Vật lý y khoa 550.00
49 7540101 Công nghệ thực phẩm 550.00
50 7580101 Kiến trúc 550.00
51 7580108 Thiết kế Nội thất 550.00
52 7580201 Kỹ thuật xây dựng 550.00
53 7640101 Thú y 550.00
54 7720101 Y khoa 650.00 HL12 tốt
55 7720110 Y học dự phòng 550.00 HL12 khá
56 7720115 Y học cổ truyền 570.00 HL12 tốt
57 7720201 Dược học 570.00 HL12 tốt
58 7720203 Hóa Dược 550.00
59 7720301 Điều dưỡng 550.00 HL12 khá
60 7720501 Răng - Hàm - Mặt 600.00 HL12 tốt
61 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 550.00 HL12 khá
62 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 550.00 HL12 khá
63 7720802 Quản lý bệnh viện 550.00
64 7810101 Du lịch 550.00
65 7810201 Quản trị khách sạn 550.00
66 7810201_QT Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế 550.00
67 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 550.00
68 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 550.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 18.00 A00; A01; D01; B03; C01; C02; X02; X06; X07; X08; X26; X27; X28
2 7210205 Thanh Nhạc 18.00 N01
3 7210208 Piano 18.00 N00
4 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình 18.00 N05
5 7210243 Biên đạo múa 18.00 N03
6 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 D01; C04; V01; H01
7 7210404 Thiết kế thời trang 18.00 A00; A01; D01; D14
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 C04; D01; C03; X03; X04
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 C04; D01; C03; X03; X04
10 7310109 Kinh tế số 18.00 D01; C01; C02; C03; C04; X01
11 7310401 Tâm lý học 18.00 B00; C00; D01; B03; C03; C04; C08; C12; C13; D13; D14; D15; X01; X70; X74; X78
12 7310608 Đông Phương học 18.00 C04; D01; C03; X03; X04
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A01; C00; D01; D15
14 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 A01; C00; D01; D15
15 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; D01; C01; C03
16 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; D01; D07
17 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 C01; C04; D01; X01
18 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) 18.00 A00; D01; C01; C03
19 7340101_QT Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế 18.00 A00; C01; C03; D01
20 7340115 Marketing 18.00 C00; C04; D01; X01
21 7340115_DM Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) 18.00 A00; D01; C01; C03
22 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; D01; C01; C03
23 7340122 Thương mại điện tử 18.00 C01; C04; D01; X01
24 7340122_QT Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế 18.00 A00; C01; C03; D01
25 7340201 Tài chính – ngân hàng 18.00 A00; A01; D01; D07
26 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; D01; D07
27 7340301_QT Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế 18.00 A00; C01; C03; D01
28 7340404 Quản trị Nhân lực 18.00 C00; C04; D01; X01
29 7380101 Luật 18.00 A00; C00; C03; X01
30 7380107 Luật Kinh tế 18.00 A00; C00; C03; X01
31 7380107_QT Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế 18.00 A00; C00; C03; X01
32 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; B00; D07; B08
33 7420204 Khoa học y sinh 18.00 A00; B00; A02; B03; C02; C08; D07; B08; X14; X15; X16
34 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) 18.00 A00; A01; D07; C01
35 7460108 Khoa học dữ liệu 18.00 A00; A01; D01; X02
36 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 18.00 A00; A01; D01; X02
37 7480103 Kỹ thuật phần mềm 18.00 A00; A01; D01; X02
38 7480107 Trí tuệ nhân tạo 18.00 A00; A01; D01; X02
39 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; X02
40 7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) 18.00 A00; C01; C03; D01
41 7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường 18.00 A00; B00; A01; D01
42 7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế 18.00 A00; C01; C03; D01
43 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
44 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 18.00 A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
45 7510205-QT Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế 18.00 A00; C01; C03; D01
46 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
47 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học 18.00 A00; B00; C02; D07
48 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 C01; C04; D01; X01
49 7510605_CN Công nghệ Logistics 18.00 A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
50 7510605_QT Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế 18.00 A00; C01; C03; D01
51 7520103 Kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; D01; A02; A03; A04; C01; D26; D27; D28; D29; D30; X05; X07; X08; X11; X12; X27; X28
52 7520212 Kỹ thuật Y sinh 18.00 A00; A01; A02; B00
53 7520403 Vật lý y khoa 18.00 A00; A01; A02; B00
54 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; B00; C02; D07
55 7580101 Kiến trúc 18.00 D01; V01; H01; C04
56 7580108 Thiết kế Nội thất 18.00 D01; V01; H01; C04
57 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; D01; X02
58 7640101 Thú y 18.00 A00; B00; B08; D07
59 7720101 Y khoa 23.00 B00; D07; B08 HL12 tốt
60 7720110 Y học dự phòng 19.00 B00; D07; B08 HL12 khá
61 7720115 Y học cổ truyền 21.00 A00; A01; B00; D07 HL12 tốt
62 7720201 Dược học 21.00 A00; A01; B00; D07 HL12 tốt
63 7720203 Hóa Dược 18.00 A00; A01; B00; D07
64 7720301 Điều dưỡng 19.00 A00; A01; B00; D07 HL12 khá
65 7720501 Răng - Hàm - Mặt 23.00 A00; B00; B08; D07 HL12 tốt
66 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.00 A00; B00; B08; D07 HL12 khá
67 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.00 A00; A01; B00; D07 HL12 khá
68 7720802 Quản lý bệnh viện 18.00 B00; C00; C04; D01
69 7810101 Du lịch 18.00 C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28
70 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 C00; D01; A07; C04; C03
71 7810201_QT Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế 18.00 C00; D01; A07; C03; C04
72 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18.00 C00; D01; A07; C04; C03
73 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00 A00; B00; D01; C02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 70.00
2 7210205 Thanh Nhạc 70.00
3 7210208 Piano 70.00
4 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình 70.00
5 7210243 Biên đạo múa 70.00
6 7210403 Thiết kế đồ họa 70.00
7 7210404 Thiết kế thời trang 70.00
8 7220201 Ngôn ngữ Anh 70.00
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 70.00
10 7310109 Kinh tế số 70.00
11 7310401 Tâm lý học 70.00
12 7310608 Đông Phương học 70.00
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 70.00
14 7320108 Quan hệ công chúng 70.00
15 7340101 Quản trị kinh doanh 70.00
16 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) 70.00
17 7340101_QT Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế 70.00
18 7340115 Marketing 70.00
19 7340115_DM Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) 70.00
20 7340120 Kinh doanh quốc tế 70.00
21 7340122 Thương mại điện tử 70.00
22 7340122_QT Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế 70.00
23 7340201 Tài chính – ngân hàng 70.00
24 7340301 Kế toán 70.00
25 7340301_QT Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế 70.00
26 7340404 Quản trị Nhân lực 70.00
27 7420201 Công nghệ sinh học 70.00
28 7420204 Khoa học y sinh 70.00
29 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) 70.00
30 7460108 Khoa học dữ liệu 70.00
31 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 70.00
32 7480103 Kỹ thuật phần mềm 70.00
33 7480107 Trí tuệ nhân tạo 70.00
34 7480201 Công nghệ thông tin 70.00
35 7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) 70.00
36 7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường 70.00
37 7480201_QT Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế 70.00
38 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 70.00
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 70.00
40 7510205-QT Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế 70.00
41 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử 70.00
42 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học 70.00
43 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 70.00
44 7510605_CN Công nghệ Logistics 70.00
45 7510605_QT Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế 70.00
46 7520103 Kỹ thuật cơ khí 70.00
47 7520212 Kỹ thuật Y sinh 70.00
48 7520403 Vật lý y khoa 70.00
49 7540101 Công nghệ thực phẩm 70.00
50 7580101 Kiến trúc 70.00
51 7580108 Thiết kế Nội thất 70.00
52 7580201 Kỹ thuật xây dựng 70.00
53 7640101 Thú y 70.00
54 7720101 Y khoa 85.00 HL12 tốt
55 7720110 Y học dự phòng 70.00 HL12 khá
56 7720115 Y học cổ truyền 70.00 HL12 tốt
57 7720201 Dược học 70.00 HL12 tốt
58 7720203 Hóa Dược 70.00
59 7720301 Điều dưỡng 70.00 HL12 khá
60 7720501 Răng - Hàm - Mặt 75.00 HL12 tốt
61 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 70.00 HL12 khá
62 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 70.00 HL12 khá
63 7720802 Quản lý bệnh viện 70.00
64 7810101 Du lịch 70.00
65 7810201 Quản trị khách sạn 70.00
66 7810201_QT Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế 70.00
67 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 70.00
68 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 70.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.