video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1 K lượt search
VUI

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2024 mới nhất

Mã trường: VUI 5.0 1 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Công nghiệp Việt Trì chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo  phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.00 D01; D14; A01; K01
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 17.00 D01; D14; D15; K01
3 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 D14; D01; C00; A21
4 7340301 Kế toán 17.00 D14; D01; C00; A21
5 7420201 Công nghệ sinh học 16.00 A00; A01; D01; A21
6 7440112 Hóa học (Hóa phân tích) 16.00 A00; A01; D01; A21
7 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; D01; A21
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16.00 A00; A01; D01; A21
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô 18.00 A00; A01; D01; A21
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17.00 A00; A01; D01; A21
11 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.00 A00; A01; D01; A21
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.00 A00; A01; D01; A21
13 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.00 A00; A01; D01; A21
14 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.00 A00; A01; D01; A21

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.00 D01; D14; A01; K01
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.00 D01; D14; D15; K01
3 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 D14; D01; C00; A21
4 7340301 Kế toán 19.00 D14; D01; C00; A21
5 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; A01; D01; A21
6 7440112 Hóa học (Hóa phân tích) 18.00 A00; A01; D01; A21
7 7480201 Công nghệ thông tin 19.00 A00; A01; D01; A21
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; D01; A21
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô 20.00 A00; A01; D01; A21
10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.00 A00; A01; D01; A21
11 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19.00 A00; A01; D01; A21
12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 18.00 A00; A01; D01; A21
13 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A01; D01; A21
14 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; A01; D01; A21
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.