Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

Video giới thiệu trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

A. Giới thiệu trường Đại học Công nghiệp Việt Trì

- Tên trường: Đại học Công nghiệp Việt Trì

- Tên tiếng Anh: Viet Tri University Of Industry (VUI)

- Mã trường: VUI

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Hợp tác quốc tế

- Địa chỉ:

+ Cơ sở Lâm Thao: Xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ

+ Cơ sở Việt Trì: Số 9, đường Tiên Sơn, phường Tiên Cát, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ

- SĐT: 0210 3829247

- Email: cnvt@vui.edu.vn

- Website: http://vui.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocCongNghiepVietTrivui/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2026 mới nhất

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78  
4 7340101 Quản trị kinh doanh D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14  
5 7340115 Marketing D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14  
6 7340301 Kế toán D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14  
7 7440112 Hóa học (Hóa phân tích) A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01  
8 7480107 Trí tuệ nhân tạo A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
9 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01  
17 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả học tập trung học phổ thông (Học bạ).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78  
4 7340101 Quản trị kinh doanh D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14  
5 7340115 Marketing D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14  
6 7340301 Kế toán D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14  
7 7440112 Hóa học (Hóa phân tích) A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01  
8 7480107 Trí tuệ nhân tạo A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
9 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01  
17 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01  
 
3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Q00  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc Q00  
4 7340101 Quản trị kinh doanh Q00  
5 7340115 Marketing Q00  
6 7340301 Kế toán Q00  
7 7440112 Hóa học (Hóa phân tích) Q00  
8 7480107 Trí tuệ nhân tạo Q00  
9 7480201 Công nghệ thông tin Q00  
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Q00  
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Q00  
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô Q00  
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Q00  
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Q00  
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Q00  
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học Q00  
17 7540101 Công nghệ thực phẩm Q00  
 
4
Điểm thi THPT

4.1 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78  
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D04; DD2; X26; X79; D14; D15; X78  
4 7340101 Quản trị kinh doanh D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14  
5 7340115 Marketing D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14  
6 7340301 Kế toán D01; X56; D10; X70; C00; X74; X75; X78; D14  
7 7440112 Hóa học (Hóa phân tích) A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01  
8 7480107 Trí tuệ nhân tạo A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
9 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01; A00; X06; X07; X11; X10; D01; X56  
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01  
17 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; X06; A02; B00; X10; X11; X56; D01  
 
5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh    
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
4 7340101 Quản trị kinh doanh    
5 7340115 Marketing    
6 7340301 Kế toán    
7 7440112 Hóa học (Hóa phân tích)    
8 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
9 7480201 Công nghệ thông tin    
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí    
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử    
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô    
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử    
14 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông    
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa    
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học    
17 7540101 Công nghệ thực phẩm