video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.7 K lượt search
VHH

Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2024 mới nhất

Mã trường: VHH 5.0 4.7 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Văn hóa Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 34.35 D01; D09; D14; D15; C19
2 7229040A Nghiên cứu văn hóa 26.52 C00
3 7229040A Nghiên cứu văn hóa 25.52 D01; D09; D14; D15; C19
4 7229040B Văn hóa truyền thông 27.83 C00
5 7229040B Văn hóa truyền thông 26.83 D01; D09; D14; D15; C19
6 7229040C Văn hóa đối ngoại 27.43 C00
7 7229040C Văn hóa đối ngoại 26.43 D01; D09; D14; D15; C19
8 7229042A Phát triển công nghiệp văn hóa 26.97 D01; D09; D14; D15; C19
9 7229042A Phát triển công nghiệp văn hóa 27.97 C00
10 7229042B Quản lý di sản văn hóa 27.83 C00
11 7229042B Quản lý di sản văn hóa 26.83 D01; D09; D14; D15; C19
12 7229042D Tổ chức sự kiện văn hóa 28.00 C00
13 7229042D Tổ chức sự kiện văn hóa 27.00 D01; D09; D14; D15; C19
14 7320101 Báo chí 27.90 D01; D09; D14; D15; C19
15 7320101 Báo chí 28.90 C00
16 7320201A Quản trị thư viện 25.50 C00
17 7320201A Quản trị thư viện 24.50 D01; D09; D14; D15; C19
18 7320201B Thư viện và thiết bị trường học 23.85 C00
19 7320201B Thư viện và thiết bị trường học 22.85 D01; D09; D14; D15; C19
20 7320205 Quản lý thông tin 27.10 C00
21 7320205 Quản lý thông tin 26.10 D01; D09; D14; D15; C19
22 7320305 Bảo tàng học 26.50 C00
23 7320305 Bảo tàng học 25.50 D01; D09; D14; D15; C19
24 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 25.80 C00
25 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 24.80 D01; D09; D14; D15; C19
26 7380101 Luật 28.80 C00
27 7380101 Luật 27.80 D01; D09; D14; D15; C19
28 7810101A Văn hóa du lịch 27.15 C00
29 7810101A Văn hóa du lịch 26.15 D01; D09; D14; D15; C19
30 7810101B Lữ hành, hướng dẫn du lịch 27.67 C00
31 7810101B Lữ hành, hướng dẫn du lịch 26.67 D01; D09; D14; D15; C19
32 7810101C Hướng dẫn du lịch quốc tế 33.33 D01; D09; D14; D15; C19
33 7810103A Quản trị kinh doanh du lịch 26.94 D01; D09; D14; D15; C19
34 7810103A Quản trị kinh doanh du lịch 27.94 C00
35 7810103B Quản trị du lịch cộng đồng 27.43 C00
36 7810103B Quản trị du lịch cộng đồng 26.43 D01; D09; D14; D15; C19

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 35.78 D01; D09; D14; D15; C19
2 7229040A Nghiên cứu văn hóa 27.33 C00
3 7229040A Nghiên cứu văn hóa 26.33 D01; D09; D14; D15; C19
4 7229040B Văn hóa truyền thông 27.19 D01; D09; D14; D15; C19
5 7229040B Văn hóa truyền thông 28.19 C00
6 7229040C Văn hóa đối ngoại 27.91 C00
7 7229040C Văn hóa đối ngoại 26.91 D01; D09; D14; D15; C19
8 7229042A Phát triển công nghiệp văn hóa 27.88 C00
9 7229042A Phát triển công nghiệp văn hóa 26.88 D01; D09; D14; D15; C19
10 7229042B Quản lý di sản văn hóa 27.87 C00
11 7229042B Quản lý di sản văn hóa 26.87 D01; D09; D14; D15; C19
12 7229042D Tổ chức sự kiện văn hóa 27.00 D01; D09; D14; D15; C19
13 7229042D Tổ chức sự kiện văn hóa 28.00 C00
14 7320101 Báo chí 28.54 C00
15 7320101 Báo chí 27.54 D01; D09; D14; D15; C19
16 7320201A Quản trị thư viện 27.09 C00
17 7320201A Quản trị thư viện 26.09 D01; D09; D14; D15; C19
18 7320201B Thư viện và thiết bị trường học 26.04 C00
19 7320201B Thư viện và thiết bị trường học 25.04 D01; D09; D14; D15; C19
20 7320205 Quản lý thông tin 27.58 C00
21 7320205 Quản lý thông tin 26.58 D01; D09; D14; D15; C19
22 7320305 Bảo tàng học 27.43 C00
23 7320305 Bảo tàng học 26.43 D01; D09; D14; D15; C19
24 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 26.98 C00
25 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 25.98 D01; D09; D14; D15; C19
26 7380101 Luật 28.36 C00
27 7380101 Luật 27.36 D01; D09; D14; D15; C19
28 7810101A Văn hóa du lịch 27.46 C00
29 7810101A Văn hóa du lịch 26.46 D01; D09; D14; D15; C19
30 7810101B Lữ hành, hướng dẫn du lịch 27.71 C00
31 7810101B Lữ hành, hướng dẫn du lịch 26.71 D01; D09; D14; D15; C19
32 7810101C Hướng dẫn du lịch quốc tế 35.03 D01; D09; D14; D15; C19
33 7810103A Quản trị kinh doanh du lịch 27.87 C00
34 7810103A Quản trị kinh doanh du lịch 26.87 D01; D09; D14; D15; C19
35 7810103B Quản trị du lịch cộng đồng 27.29 C00
36 7810103B Quản trị du lịch cộng đồng 26.29 D01; D09; D14; D15; C19

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220110 Sáng tác văn học 20.50 N00 Kết hợp học bạ với năng khiếu
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 36.28 C00; D01; D14; D15 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
3 7229040A Nghiên cứu văn hóa 27.39 C00 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
4 7229040A Nghiên cứu văn hóa 26.39 D01; D09; D15 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
5 7229040B Văn hóa truyền thông 28.44 C00 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
6 7229040B Văn hóa truyền thông 27.44 D01; D09; D15 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
7 7229040C Văn hóa đối ngoại 27.76 C00 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
8 7229040C Văn hóa đối ngoại 26.76 D01; D09; D15 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
9 7229042A Phát triển công nghiệp văn hóa 25.20 C00; D01; D09; C19 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
10 7229042A Phát triển công nghiệp văn hóa 26.20 C00 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
11 7229042B Quản lý di sản văn hóa 28.35 C00 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
12 7229042B Quản lý di sản văn hóa 27.35 D01; D14; C19 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
13 7229042C Tổ chức hoạt động nghệ thuật 29.00 N00 Kết hợp học bạ với năng khiếu
14 7229042D Tổ chức sự kiện văn hóa 24.75 C00; D01; D09; N05 Kết hợp học bạ với năng khiếu
15 7229042D Tổ chức sự kiện văn hóa 29.15 C00 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
16 7229042D Tổ chức sự kiện văn hóa 28.15 D01; D09; N05 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
17 7320101 Báo chí 29.51 C00 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
18 7320101 Báo chí 28.51 D01; D09; C19 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
19 7320201A Quản trị thư viện 26.94 C00 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
20 7320201A Quản trị thư viện 25.94 D01; D09; D15 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
21 7320201B Thư viện và thiết bị trường học 26.94 C00 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
22 7320201B Thư viện và thiết bị trường học 25.94 D01; D09; D15 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
23 7320205 Quản lý thông tin 26.05 C00 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
24 7320205 Quản lý thông tin 25.05 D01; D14; D15 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
25 7320305 Bảo tàng học 27.18 C00 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
26 7320305 Bảo tàng học 26.18 D01; D09; C19 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
27 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 25.87 C00 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
28 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 24.87 D01; D09; D15 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
29 7380101 Luật 28.82 C00 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
30 7380101 Luật 27.82 D01; D09; C19 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
31 7810101A Văn hóa du lịch 26.79 C00 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
32 7810101A Văn hóa du lịch 25.79 D01; D09; D15 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
33 7810101B Lữ hành, hướng dẫn du lịch 26.80 D01; D09; D15 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
34 7810101B Lữ hành, hướng dẫn du lịch 27.80 C00 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
35 7810101C Hướng dẫn du lịch quốc tế 31.96 D01; D09; D14; D15 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
36 7810103A Quản trị kinh doanh du lịch 28.17 C00 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
37 7810103A Quản trị kinh doanh du lịch 27.17 D01; D09; D15 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
38 7810103B Quản trị du lịch cộng đồng 26.73 C00 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
39 7810103B Quản trị du lịch cộng đồng 25.73 D01; D09; D15 Kết hợp học bạ với QĐ của Trường
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.