Đề án tuyển sinh trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng

Video giới thiệu trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng

Giới thiệu

- Tên trường: Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng

- Tên tiếng Anh: Hai Phong Private University (HPU)

- Mã trường: DHP

- Loại trường: Dân lập

- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2

- Địa chỉ: Số 36 Đường Dân lập, Phường Dư Hàng Kênh, Q.Lê Chân, TP. Hải Phòng.  

- SĐT: 0225 3740577 - 0225 3833802

- Email: daotao@hpu.edu.vn - webmaster@hpu.edu.vn

- Website: https://hpu.edu.vn/ hoặc http://www.hpu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/HaiPhongPrivateUniversity/

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

 Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Phương thức 100): Xét tổng điểm 03 môn thuộc kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông.

Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển, ngưỡng đầu vào

Phân khoảng

Điểm trung bình chung học tập THPT (thang điểm 30)

Điểm thi tốt nghiệp THPT
(thang điểm 30)

1

27.0 – 30.0

22.1 – 30.0

2

25.6 – 26.9

19.6 – 22.0

3

18.0 – 25.5

15.0 – 19.5

Công thức quy đổi điểm (theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo):

Trong đó: 
x:     là điểm trung bình chung học tập THPT của thí sinh
a, b: Biên của khoảng điểm học tập THPT (a < x ≤ b)
y:     là điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT 
c, d: Biên của khoảng điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT tương ứng (c < y ≤ d).

Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường và có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn thời hạn theo quy định được quy đổi kết quả chứng chỉ sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 như sau:

Chứng chỉ ngoại ngữ

quốc tế

Điểm ngoại ngữ quy đổi sang thang điểm 10

8.5

9.0

9.5

10

Tiếng Anh

 

IELTS (do Hội đồng Anh hoặc IDP cấp)

5.0

5.5

6.0

≥ 6.5

TOEFL iBT (do ETS cấp)

45 - 53

54 – 65

66 - 80

≥ 81

Tiếng Trung

 

HSK (HSKK đạt điểm từ 60 trở lên)

HSK3

(180 – 300)

HSK4

(180 - 240)

HSK4

(241 - 300)

HSK5-6

(180 – 300)

Tiếng Nhật

 

JLPT (Không có điểm liệt)

N3

(≥ 95)

N2

(90 – 120)

N2

(121 - 150)

N2 (151-180) & N1 (≥100)

Tiếng Hàn

 

TOPIK II

Cấp 3

(120-149)

Cấp 4

(150 - 169)

Cấp 4

(170 - 189)

Cấp 5 (190-229) &

Cấp 6 (230-300)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
3 7310630 Việt Nam học Văn, 2 môn bất kì  
4 7340101 Quản trị kinh doanh Toán, 2 môn bất kì  
5 7480201 Công nghệ thông tin Toán, 2 môn bất kì  
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Toán, 2 môn bất kì  
7 7520320 Kỹ thuật môi trường Toán, 2 môn bất kì  
 
2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Phương thức 200): Sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập các môn xét tuyển các năm lớp 10, 11, 12 để xét tuyển.

Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển, ngưỡng đầu vào

Phân khoảng

Điểm trung bình chung học tập THPT (thang điểm 30)

Điểm thi tốt nghiệp THPT
(thang điểm 30)

1

27.0 – 30.0

22.1 – 30.0

2

25.6 – 26.9

19.6 – 22.0

3

18.0 – 25.5

15.0 – 19.5

Công thức quy đổi điểm (theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo):

Trong đó: 
x:     là điểm trung bình chung học tập THPT của thí sinh
a, b: Biên của khoảng điểm học tập THPT (a < x ≤ b)
y:     là điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT 
c, d: Biên của khoảng điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT tương ứng (c < y ≤ d).

Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường và có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế còn thời hạn theo quy định được quy đổi kết quả chứng chỉ sang điểm xét môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 như sau:

Chứng chỉ ngoại ngữ

quốc tế

Điểm ngoại ngữ quy đổi sang thang điểm 10

8.5

9.0

9.5

10

Tiếng Anh

 

IELTS (do Hội đồng Anh hoặc IDP cấp)

5.0

5.5

6.0

≥ 6.5

TOEFL iBT (do ETS cấp)

45 - 53

54 – 65

66 - 80

≥ 81

Tiếng Trung

 

HSK (HSKK đạt điểm từ 60 trở lên)

HSK3

(180 – 300)

HSK4

(180 - 240)

HSK4

(241 - 300)

HSK5-6

(180 – 300)

Tiếng Nhật

 

JLPT (Không có điểm liệt)

N3

(≥ 95)

N2

(90 – 120)

N2

(121 - 150)

N2 (151-180) & N1 (≥100)

Tiếng Hàn

 

TOPIK II

Cấp 3

(120-149)

Cấp 4

(150 - 169)

Cấp 4

(170 - 189)

Cấp 5 (190-229) &

Cấp 6 (230-300)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28  
3 7310630 Việt Nam học Văn, 2 môn bất kì  
4 7340101 Quản trị kinh doanh Toán, 2 môn bất kì  
5 7480201 Công nghệ thông tin Toán, 2 môn bất kì  
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Toán, 2 môn bất kì  
7 7520320 Kỹ thuật môi trường Toán, 2 môn bất kì  
 
3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có đủ điều kiện theo quy định của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh    
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
3 7310630 Việt Nam học    
4 7340101 Quản trị kinh doanh    
5 7480201 Công nghệ thông tin    
6 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử    
7 7520320 Kỹ thuật môi trường    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn theo các phương thức 

Điểm chuẩn năm 2025 của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng nhìn chung ở mức ổn định và dễ tiếp cận, dao động từ 15,0 đến 16,1 điểm theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, và từ 18,0 đến 19,0 điểm theo phương thức xét học bạ lớp 12. Các ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử có điểm cao nhất (16,1 điểm ở phương thức thi và 19,0 điểm ở học bạ), cho thấy nhu cầu ổn định với khối ngành kỹ thuật. Trong khi đó, hầu hết các ngành còn lại như Công nghệ thông tin, Quản trị kinh doanh, Việt Nam học, Ngôn ngữ Anh giữ mức điểm chuẩn tương đối đồng đều (15,0 – 18,0 điểm), phản ánh sự cân bằng trong thu hút thí sinh giữa khối kinh tế, kỹ thuật và ngôn ngữ. Nhìn chung, điểm chuẩn của trường thể hiện chính sách tuyển sinh rộng mở, phù hợp với năng lực đa dạng của thí sinh, đồng thời vẫn duy trì sự phân hóa nhẹ giữa các nhóm ngành kỹ thuật và xã hội.

2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển

Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển, ngưỡng đầu vào

Diem san va diem quy doi truong Dai hoc Quan ly va Cong nghe Hai Phong 2025

Công thức quy đổi điểm (theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo):

Trong đó:

x: là tổng điểm học bạ của thí sinh

a, b: Biên của khoảng điểm học tập lớp 12 (a

y: là điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT

c, d: Biên của khoảng điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT tương ứng (c

3. Cách tính điểm chuẩn

Phương thức xét tuyển bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

+ Tổng điểm 3 môn:là điểm của ba môn thuộc tổ hợp xét tuyển (ví dụ A00: Toán – Lý – Hóa; D01: Toán – Văn – Anh…).

+ Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiênkhu vực và đối tượngtheo quy chế của Bộ GD&ĐT.

+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: thường là 15,0 điểm (thang 30) cho hầu hết các ngành.

Phương thức xét học bạ THPT (lớp 12)

Điểm xét tuyển = (Điểm TB 3 môn trong tổ hợp) × 3

hoặc               

Điểm xét tuyển = Tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển

Mỗi môn trong tổ hợp được lấyđiểm trung bình cả năm lớp 12.

Mức điểm chuẩn học bạ của trường thường dao độngtừ 18,0 đến 19,0 điểm tùy ngành.

I. So sánh điểm chuẩn trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 3 năm gần nhất

Phương thức Kết quả thi Tốt nghiệp THPT

Tên ngành Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.1 14.1 14.1
Ngôn ngữ Anh 15.0 15 15
Việt Nam học 15.0 15 15
Quản trị kinh doanh 15.0 15 15
Công nghệ thông tin 15.0 15 15
Kỹ thuật môi trường 15.0 15 15

Phương thức Điểm Học bạ THPT

Tên ngành Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.0 15 15
Ngôn ngữ Anh 18.0 15 15
Việt Nam học 18.0 15 15
Quản trị kinh doanh 18.0 15 15
Công nghệ thông tin 18.0 15 15
Kỹ thuật môi trường 18.0 15 15

Trong ba năm gần đây (2023–2025),điểm chuẩn của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU)nhìn chung duy trì ở mức ổn định, song có sự điều chỉnh tăng nhẹ ở năm 2025, đặc biệt trong phương thức xét học bạ.

phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm chuẩn giữ nguyên mức15,0 điểmcho hầu hết các ngành trong hai năm 2023–2024 và chỉ tăng nhẹ ở năm 2025, khingành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửđạt16,1 điểm, cho thấy mức độ cạnh tranh có dấu hiệu khởi sắc.

Trong khi đó,phương thức xét học bạ THPTghi nhận sự thay đổi rõ rệt hơn: từ mức15,0 điểmổn định trong hai năm đầu, đến năm 2025 đã tăng đồng loạt lên18,0 điểm, riêngngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửđạt19,0 điểm– cao nhất trong toàn trường. Sự điều chỉnh này cho thấy HPU đang dần nâng cao tiêu chí tuyển sinh, hướng tới việcsàng lọc đầu vào chất lượng hơn, đồng thời phản ánhxu hướng cải thiện uy tín học thuật và sức hút tuyển sinhtrong khối ngành kỹ thuật – công nghệ.

II. Điểm chuẩn của các trường trong cùng lĩnh vực đào tạo

Trường

Khoảng điểm chuẩn (THPT) 2025

Ngành có điểm cao nhất

Đại học Kinh tế Quốc dân

Xem chi tiết

24,5 – 28,5

28,5 (Kinh doanh quốc tế)

Đại học

Thương mại

Xem chi tiết

23,0 – 27,5

27,5 (Marketing)

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Xem chi tiết

20,0 – 26,2

26,2 (Công nghệ thông tin)

Đại học Mỏ - Địa chất

Xem chi tiết

15,0 – 23,0

23 (Công nghệ thông tin)

Đại học
Hải Phòng

Xem chi tiết

16,0 – 22,0

22 (Ngôn ngữ Anh)

Điểm chuẩn của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU)thấp hơn đáng kể, thể hiện mức độ cạnh tranh đầu vào vừa phảichính sách tuyển sinh mở rộng. Trong khi các trường top đầu như Đại học Kinh tế Quốc dân Đại học Thương mại có điểm chuẩn dao động từ23,0 đến 28,5 điểm, tập trung ở các ngành “nóng” như Kinh doanh quốc tế hayMarketing, thì HPU chỉ dao động từ 15,0 đến 19,0 điểm, chủ yếu ở mức sàn. Các trường định hướng ứng dụng – kỹ thuật như Đại học Công nghiệp Hà Nội Đại học Mỏ - Địa chấtcó mức điểm cao hơn (20,0–26,0 điểm), cho thấy yêu cầu đầu vào khắt khe hơn trong khối công nghệ và kỹ thuật. Đại học Hải Phòng – trường có quy mô và định hướng tương tự HPU – cũng giữ mức 16,0–22,0 điểm, nhỉnh hơn đôi chút. Nhìn chung, HPU có điểm chuẩn thấp và ổn định nhất trong nhóm, phản ánh định hướng đào tạo mở, chú trọng thực hành, và tạo điều kiện tiếp cận giáo dục đại học cho nhiều đối tượng thí sinh hơn.

B. Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D66; D14; D15 15  
2 7310630 Việt Nam học D01; D66; D14; C00 15  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; A00; C14; D01 15  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A10; D84 15  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A10; D84 15  
6 7520320 Kĩ thuật môi trường A00; D84; A02; C14 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D66; D14; D15 15  
2 7310630 Việt Nam học D01; D66; D14; C00 15  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; A00; C14; D01 15  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A10; D84 15  
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A10; D84 15  
6 7520320 Kĩ thuật môi trường A00; D84; A02; C14 15  

3. Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D66; D14; D15 15 Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế
2 7310630 Việt Nam học D01; D66; D14; C00 15 Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế
3 7340101 Quản trị kinh doanh A01; A00; C14; D01 15 Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A10; D84 15 Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A10; D84 15 Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế
6 7520320 Kĩ thuật môi trường A00; D84; A02; C14 15 Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn trường Đại học Quản lý và công nghệ Hải Phòng 2023

I. Điểm trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Stt

Mã ngành

Ngành và chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1

7480201

Công nghệ thông tin

Công nghệ phần mềm

A00,A01, 

A10,D84

15,0

Quản trị và an ninh mạng

2

7510301

Kĩ thuật điện –

Điện tử 

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

A00, A02

A10, D84

15,0

Điện tử - Truyền thông

Điện tự động công nghiệp

3

7520320

Kĩ thuật

môi trường 

Kỹ thuật môi trường và an toàn lao động

A00,D84

A02,C14

15,0

Quản lý tài nguyên và môi trường nước

Quản lý tài nguyên đất đai 

4

7340101

Quản trị

kinh doanh 

Quản trị doanh nghiệp

A01, A00

C14, D01

15,0

Kế toán kiểm toán

Quản trị marketing

Quản trị logistics và chuỗi cung ứng

5

7310630

Việt Nam học 

Văn hoá Du lịch

D01, D66

D14, C00

15,0

Quản trị du lịch

6

7220201

Ngôn ngữ Anh 

Ngôn ngữ Anh

D01, D66

D14, D15

15,0

Ngôn ngữ Anh - Trung

Ngôn ngữ Anh - Hàn

Ngôn ngữ Anh – Nhật

II. Điểm trúng tuyển theo kết quả học tập tại THPT (học bạ lớp 12)

Stt

Mã ngành

Ngành và chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1

7480201

Công nghệ thông tin

Công nghệ phần mềm

A00,A01

A10,D84

15,0

Quản trị và an ninh mạng

2

7510301

Kĩ thuật điện –

Điện tử 

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

A00,A02

A10,D84

15,0

Điện tử - Truyền thông

Điện tự động công nghiệp

3

7520320

Kĩ thuật

môi trường 

Kỹ thuật môi trường và an toàn lao động

A00,D84

A02,C14

15,0

Quản lý tài nguyên và môi trường nước

Quản lý tài nguyên đất đai

4

7340101

Quản trị

kinh doanh 

Quản trị doanh nghiệp

A01, A00

C14, D01

15,0

Kế toán kiểm toán

Quản trị marketing

Quản trị logistics và chuỗi cung ứng

5

7310630

Việt Nam học 

Văn hoá Du lịch

D01, D66

D14, C00

15,0

Quản trị du lịch

6

7220201

Ngôn ngữ Anh 

Ngôn ngữ Anh

D01, D66

D14, D15

15,0

Ngôn ngữ Anh - Trung

Ngôn ngữ Anh - Hàn

Ngôn ngữ Anh – Nhật

III. Điểm trúng tuyển kết hợp giữa kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Stt

Mã ngành

Ngành và chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1

7480201

Công nghệ thông tin

Công nghệ phần mềm

A00,A01

A10,D84

15,0

Quản trị và an ninh mạng

2

7510301

Kĩ thuật điện –

Điện tử 

Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

A00,A02

A10, D84

15,0

Điện tử - Truyền thông

Điện tự động công nghiệp

3

7520320

Kĩ thuật

môi trường 

Kỹ thuật môi trường và an toàn lao động

A00,D84

A02,C14

15,0

Quản lý tài nguyên và môi trường nước

Quản lý tài nguyên đất đai 

4

7340101

Quản trị

kinh doanh 

Quản trị doanh nghiệp

A01, A00

C14, D01

15,0

Kế toán kiểm toán

Quản trị marketing

Quản trị logistics và chuỗi cung ứng

5

7310630

Việt Nam học 

Văn hoá Du lịch

D01, D66

D14, C00

15,0

Quản trị du lịch

6

7220201

Ngôn ngữ Anh 

Ngôn ngữ Anh

D01, D66

D14, D15

15,0

Ngôn ngữ Anh - Trung

Ngôn ngữ Anh - Hàn

Ngôn ngữ Anh – Nhật

*Lưu ý: Điểm chứng chỉ quy đổi sẽ được thay thế trong tổ hợp xét tuyển theo các giá trị trong bảng sau:

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ Tiếng Anh sang thang điểm 10

Loại chứng chỉ, mức điểm

Điểm
quy đổi

IELTS

(Hội đồng Anh hoặc IDP cấp)

TOEFL iBT

(ETS cấp)

TOEFL ITP

(ETS cấp)

4.0

40 – 44

410

8.0

4.5

45 – 50

500

9.0

5.0

51 – 60

570

9.5

≥ 5.5

≥ 61 – 68

≥ 630

10

D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2020 – 2022

Ngành học

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT 

Năm 2021

Xét theo KQ thi THPT 

Năm 2022

Xét theo KQ thi TN THPT

Xét theo học bạ

Ngôn ngữ Anh

 15

15

15

15

Việt Nam học

15

15

15

15

Quản trị kinh doanh

15 

15

15

15

Luật

 15

15

15

15

Công nghệ thông tin

15

15

15

15

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

 15

15

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

15 

15

15

15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 15

15

15

15

Học phí

A. Học phí Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2025

Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU) đã chính thức ban hành quyết định về mức thu học phí và các khoản đóng góp khác đối với sinh viên trong năm học 2025–2026. Dưới đây là các thông tin chi tiết:

- Học phí chương trình đào tạo đại học chính quy: 

Nội dung thu

Học phí (đồng/tín chỉ)

Học phí học phần đại cương (chưa gồm Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng)

1.150.000/tín chỉ

Học phí chương trình đại học chính quy (tùy theo ngành đào tạo)

618.000 – 718.000/tín chỉ

Tổng học phí dự kiến mỗi năm (tùy ngành và số tín chỉ: ~50 tín chỉ/năm) sẽ là 20.700.000 triệu VND/năm học

Bên cạnh học phí, sinh viên cần đóng một số khoản phí phục vụ cho công tác nhập học và quá trình học tập tại trường. Bao gồm: 300.000 đồng phí nhập học (gồm khám sức khỏe, làm thẻ sinh viên), 564.000 đồng phí bảo hiểm y tế theo quy định của Nhà nước, 200.000 đồng phí hỗ trợ cơ sở vật chất và vệ sinh môi trường, cùng với 50.000 đồng phí tổ chức các hoạt động văn hóa, văn nghệ. Ngoài ra, trong kỳ tuyển sinh, thí sinh xét tuyển trực tiếp cần nộp 100.000 – 300.000 đồng tùy phương thức.

Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng cung cấp dịch vụ ký túc xá với mức phí khá rẻ, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên ngoại tỉnh. Phòng ở tiêu chuẩn (không có điều hòa, 4 người/phòng) có mức phí dao động từ 150.000 đến 180.000 đồng/tháng. Trong khi đó, các phòng có trang bị điều hòa sẽ có chi phí cao hơn, khoảng 220.000 đến 250.000 đồng/tháng, tùy loại phòng và dịch vụ kèm theo.

Với mức học phí khoảng 20,7 triệu đồng/năm, Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng là một trong những lựa chọn phù hợp cho sinh viên mong muốn theo học các ngành kỹ thuật, quản lý và công nghệ với chi phí hợp lý tại khu vực phía Bắc. Ngoài ra, trường còn có đầy đủ các dịch vụ hỗ trợ, ký túc xá giá rẻ và điều kiện học tập tốt.

B. Học phí Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2024 - 2025

Năm học 2024–2025, nhà trường đã công bố mức học phí áp dụng cho sinh viên các chương trình đào tạo hệ đại học chính quy theo hình thức tín chỉ. Đây là mức học phí được xây dựng dựa trên cơ sở quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đồng thời phù hợp với điều kiện thực tế và chất lượng đào tạo của trường.

Theo quyết định mới nhất, học phí trung bình cho năm học 2024–2025 tại HPU là 538.000 đồng/tín chỉ. Với một học kỳ thông thường có từ 15–18 tín chỉ, tổng học phí mỗi kỳ sẽ dao động từ khoảng 8.070.000 đến 9.684.000 đồng, tùy theo khối lượng học phần mà sinh viên đăng ký. Đây là mức học phí được đánh giá là hợp lý so với mặt bằng chung các trường ngoài công lập có chất lượng tương đương.

Bên cạnh học phí tính theo tín chỉ, sinh viên khi nhập học cũng phải nộp một số khoản phí ban đầu. Cụ thể, học phí tạm thu học kỳ 1 (tính theo 15 tín chỉ) là 8.070.000 đồng. Ngoài ra, các khoản thu dịch vụ bắt buộc khác bao gồm: phí bảo trì cơ sở vật chất và vệ sinh môi trường (2.000.000 đồng), phí hoạt động văn hóa – thể thao (500.000 đồng), phí nhập học (300.000 đồng)  phí hướng dẫn sử dụng thư viện, hệ thống thông tin (150.000 đồng). Tổng cộng, sinh viên sẽ cần chuẩn bị khoảng 11.020.000 đồng để hoàn thành thủ tục nhập học ban đầu.

 Học phí các trường cùng lĩnh vực

Trường Đại học Học phí (năm học)

Đại học Hạ Long

Xem chi tiết

8-10 triệu VND/năm

Đại học Kinh tế Quốc dân

Xem chi tiết

18 – 25 triệu VND/năm (chương trình chuẩn)

Đại học Kinh tế – ĐHQGHN

Xem chi tiết

~46 triệu VND/năm

Đại học Ngoại thương

Xem chi tiết

25,5 – 27,5 triệu VND/năm (chuẩn)

Học viện Ngân hàng

Xem chi tiết

26,5 – 28 triệu VND/năm (chuẩn) 

Chương trình đào tạo

 

Ngành

Mã ngành

Môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Công nghệ thông tin

Chuyên ngành:

1. Công nghệ phần mềm

2. Quản trị và an ninh mạng

7480201

 

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-Anh

3. Toán-Lý-Giáo dục công dân

4. Toán-Anh-Giáo dục công dân

 

A00

A01

A10

D84

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

Chuyên ngành:

1. Công nghệ Internet vạn vật (IoT)

2. Điện tử - Truyền thông

3. Điện tự động công nghiệp

7510301

 

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Lý-Sinh

3. Toán-Lý-Giáo dục công dân

4. Toán-Anh-Giáo dục công dân

 

A00

A02

A10

D84

Kỹ thuật môi trường

Chuyên ngành:

1. Kỹ thuật môi trường và an toàn lao động 

2. Quản lý tài nguyên và môi trường nước 

3. Quản lý tài nguyên đất đai

7520320

 

1. Toán-Lý-Hóa

2. Toán-Anh-Giáo dục công dân

3. Toán-Lý-Sinh

4. Toán-Văn-Giáo dục công dân

 

A00

D84

A02

C14

Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành:

1. Quản trị doanh nghiệp

2. Kế toán kiểm toán

3. Quản trị marketing

4. Quản trị logistics và chuỗi cung ứng

7340101

 

 

1.Toán-Lý-Anh

2.Toán-Lý-Hoá

3.Toán-Văn-Giáo dục công dân

4.Toán-Văn-Anh

 

 

A01

A00

C14

D01

Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành:

1. Ngôn ngữ Anh

2. Ngôn ngữ Anh - Trung

3. Ngôn ngữ Anh – Hàn

4. Ngôn ngữ Anh – Nhật

7220201

 

 

1.Văn-Toán-Anh

2.Văn-Giáo dục công dân-Anh

3.Văn-Sử-Anh

4.Văn-Địa-Anh

 

 

D01

D66

D14

D15

Việt Nam học

Chuyên ngành:

1. Văn hoá Du lịch

2. Quản trị du lịch

7310630

1.Văn-Sử-Địa

2.Văn-Toán-Anh

3.Văn-Sử-Anh

4.Văn-Giáo dục công dân-Anh

  C00

D01

D14

D66

 

Một số hình ảnh

 

 

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ