2.5 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Văn hóa Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112A | Văn hóa các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | 21.70 | C00 | |
| 2 | 7220112A | Văn hóa các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | 20.70 | D01; D78; D96; A16; A00 | |
| 3 | 7220112B | Văn hóa các STTS Việt Nam - Tổ chức và quả lý du lịch vùng DTTS | 22.90 | C00 | |
| 4 | 7220112B | Văn hóa các STTS Việt Nam - Tổ chức và quả lý du lịch vùng DTTS | 21.90 | D01; D78; D96; A16; A00 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 32.93 | D01; D78; D96; A16; A00 | Thang điểm 40 |
| 6 | 7229040A | Nghiên cứu văn hóa | 24.63 | C00 | |
| 7 | 7229040A | Nghiên cứu văn hóa | 23.63 | D01; D78; D96; A16; A00 | |
| 8 | 7229040B | Văn hóa truyền thông | 26.18 | C00 | |
| 9 | 7229040B | Văn hóa truyền thông | 25.18 | D01; D78; D96; A16; A00 | |
| 10 | 7229040C | Văn hóa đối ngoại | 24.68 | C00 | |
| 11 | 7229040C | Văn hóa đối ngoại | 23.68 | D01; D78; D96; A16; A00 | |
| 12 | 7229042A | Phát triển công nghiệp văn hóa | 23.96 | C00 | |
| 13 | 7229042A | Phát triển công nghiệp văn hóa | 22.96 | D01; D78; D96; A16; A00 | |
| 14 | 7229042C | Tổ chức hoạt động nghệ thuật | 23.23 | C00 | |
| 15 | 7229042C | Tổ chức hoạt động nghệ thuật | 22.23 | D01; D78; D96; A16; A00 | |
| 16 | 7229042E | Quản lý văn hóa - Tổ chức sự kiện văn hóa | 25.13 | D01; D78; D96; A16; A00 | |
| 17 | 7229042E | Quản lý văn hóa - Tổ chức sự kiện văn hóa | 26.13 | C00 | |
| 18 | 7320101 | Báo chí | 26.85 | C00 | |
| 19 | 7320101 | Báo chí | 25.85 | D01; D78; D96; A16; A00 | |
| 20 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 21.75 | C00 | |
| 21 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 20.75 | D01; D78; D96; A16; A00 | |
| 22 | 7320205 | Quản lý thông tin | 24.40 | C00 | |
| 23 | 7320205 | Quản lý thông tin | 22.40 | D01; D78; D96; A16; A00 | |
| 24 | 7320305 | Bảo tàng học | 22.83 | C00 | |
| 25 | 7320305 | Bảo tàng học | 21.83 | D01; D78; D96; A16; A00 | |
| 26 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 22.00 | D01; D78; D96; A16; A00 | |
| 27 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 23.00 | C00 | |
| 28 | 7380101 | Luật | 25.17 | C00 | |
| 29 | 7380101 | Luật | 24.17 | D01; D78; D96; A16; A00 | |
| 30 | 7810101A | Văn hóa du lịch | 25.41 | C00 | |
| 31 | 7810101A | Văn hóa du lịch | 24.41 | D01; D78; D96; A16; A00 | |
| 32 | 7810101B | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | 25.80 | C00 | |
| 33 | 7810101B | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | 24.80 | D01; D78; D96; A16; A00 | |
| 34 | 7810101C | Hướng dẫn du lịch quốc tế | 31.40 | D01; D78; D96; A16; A00 | Thang điểm 40 |
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.50 | D01; D78; D96; A16; A00 | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.50 | C00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220112A | Văn hóa các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | 20.64 | C00 | |
| 2 | 7220112A | Văn hóa các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS | 19.76 | D01 | |
| 3 | 7220112B | Văn hóa các STTS Việt Nam - Tổ chức và quả lý du lịch vùng DTTS | 21.37 | C00 | |
| 4 | 7220112B | Văn hóa các STTS Việt Nam - Tổ chức và quả lý du lịch vùng DTTS | 20.49 | D01 | |
| 5 | 72202001 | Ngôn ngữ Anh | 27.66 | D01 | |
| 6 | 7229040A | Nghiên cứu văn hóa | 23.65 | C00 | |
| 7 | 7229040A | Nghiên cứu văn hóa | 22.77 | D01 | |
| 8 | 7229040B | Văn hóa truyền thông | 27.49 | C00 | |
| 9 | 7229040B | Văn hóa truyền thông | 26.61 | D01 | |
| 10 | 7229040C | Văn hóa đối ngoại | 27.00 | C00 | |
| 11 | 7229040C | Văn hóa đối ngoại | 26.12 | D01 | |
| 12 | 7229042A | Phát triển công nghiệp văn hóa | 22.67 | C00 | |
| 13 | 7229042A | Phát triển công nghiệp văn hóa | 21.79 | D01 | |
| 14 | 7229042C | Tổ chức hoạt động nghệ thuật | 22.42 | C00 | |
| 15 | 7229042C | Tổ chức hoạt động nghệ thuật | 21.54 | D01 | |
| 16 | 7229042E | Quản lý văn hóa - Tổ chức sự kiện văn hóa | 27.30 | C00 | |
| 17 | 7229042E | Quản lý văn hóa - Tổ chức sự kiện văn hóa | 27.30 | D01 | |
| 18 | 7320101 | Báo chí | 28.27 | C00 | |
| 19 | 7320101 | Báo chí | 27.39 | D01 | |
| 20 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 22.56 | C00 | |
| 21 | 7320201 | Thông tin - Thư viện | 21.68 | D01 | |
| 22 | 7320205 | Quản lý thông tin | 25.17 | C00 | |
| 23 | 7320205 | Quản lý thông tin | 23.41 | D01 | |
| 24 | 7320305 | Bảo tàng học | 21.64 | C00 | |
| 25 | 7320305 | Bảo tàng học | 20.76 | D01 | |
| 26 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 21.88 | D01 | |
| 27 | 7320402 | Kinh doanh xuất bản phẩm | 22.76 | C00 | |
| 28 | 7380101 | Luật | 27.54 | C00 | |
| 29 | 7380101 | Luật | 26.66 | D01 | |
| 30 | 7810101A | Văn hóa du lịch | 24.30 | C00 | |
| 31 | 7810101A | Văn hóa du lịch | 23.42 | D01 | |
| 32 | 7810101B | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | 25.82 | C00 | |
| 33 | 7810101B | Lữ hành, hướng dẫn du lịch | 24.94 | D01 | |
| 34 | 7810101C | Hướng dẫn du lịch quốc tế | 23.17 | D01 | |
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.73 | D01 | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.61 | C00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.