2.3 K lượt search
Điểm chuẩn Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2024 mới nhất
Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 5 phương thức: điểm thi THPT, điểm ĐGNL HN, điểm ĐGNL HCM, điểm xét tuyển kêt hợp và chứng chỉ quốc tế. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 23.50 | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 | |
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 22.75 | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 | |
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 22.35 | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 | |
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 21.00 | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | |
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 24.05 | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | |
| 6 | QHQ06 | Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | 21.50 | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 | |
| 7 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 21.50 | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | |
| 8 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | 25.15 | A01; D01; D78; D90 | |
| 9 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 22.75 | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | |
| 10 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | 23.30 | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | |
| 11 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 23.35 | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 775.00 | ||
| 2 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 764.00 | ||
| 3 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 876.00 | ||
| 4 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 893.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 80.00 | ||
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 80.00 | ||
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 80.00 | ||
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 80.00 | ||
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 80.00 | ||
| 6 | QHQ06 | Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | 83.00 | ||
| 7 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 81.00 | ||
| 8 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | 84.00 | ||
| 9 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 82.00 | ||
| 10 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | 81.00 | ||
| 11 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 80.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 24.50 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 2 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 19.30 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 3 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 24.50 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 4 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 19.67 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 5 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 24.80 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 6 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 19.43 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 7 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 20.05 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 8 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 25.50 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 9 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 20.18 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 10 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 25.10 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 11 | QHQ06 | Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | 19.93 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 12 | QHQ06 | Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | 24.50 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 13 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 20.50 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 14 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 25.00 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 15 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | 20.20 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 16 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | 25.30 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 17 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 25.30 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 18 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 20.60 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 19 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | 24.80 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 20 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | 19.43 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN | |
| 21 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 24.60 | CCTAQT Kết hợp học bạ THPT | |
| 22 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 20.47 | CCTAQT kết hợp kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 1100.00 | Xét CCQT SAT | |
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 1120.00 | Xét CCQT SAT | |
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 1340.00 | Xét CCQT SAT | |
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 1260.00 | Xét CCQT SAT | |
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 1160.00 | Xét CCQT SAT | |
| 6 | QHQ06 | Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | 1260.00 | Xét CCQT SAT | |
| 7 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 1130.00 | Xét CCQT SAT | |
| 8 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | 1300.00 | Xét CCQT SAT | |
| 9 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | 1270.00 | Xét CCQT SAT | |
| 10 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 1130.00 | Xét CCQT SAT |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.