1.5 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2023 mới nhất
Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh-Công nghệ thông tin) | 23.85 | A01; D01; D78; D90 | |
| 2 | 7340108 | Quản lí (song bằng VNU-Keuka) | 21.00 | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; D00 | |
| 3 | 7340115 | Marketing (song bằng VNU-HELP) | 22.75 | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; D00 | |
| 4 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24.35 | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; D00 | |
| 5 | 7340125 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 23.60 | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | |
| 6 | 7340303 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 22.90 | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; D00 | |
| 7 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 22.60 | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; D00 | |
| 8 | 7480111 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 21.00 | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | |
| 9 | 7480209 | Công nghệ tài chính và kinh doanh số | 22.25 | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | |
| 10 | 7480210 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 21.85 | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | |
| 11 | 7510306 | Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư) | 21.00 | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 | |
| 12 | 7520139 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 22.00 | A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.