1.7 K lượt search
Điểm chuẩn trường Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 24.00 | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 | |
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 22.50 | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 | |
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 22.50 | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 | |
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 22.50 | A00; A01; D01; D06; D03; D07; D23; D24 | |
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 23.50 | A00; A01; D01; D06; D03; D07; D23; D24 | |
| 6 | QHQ06 | Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | 23.00 | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 | |
| 7 | QHQ07 | Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) | 21.50 | A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 | |
| 8 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 22.00 | A00; A01; D01; D06; D03; D07; D23; D24 | |
| 9 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | 24.00 | A01; D01; D78; D90 | |
| 10 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 20.00 | A00; A01; D01; D06; D03; D07; D23; D24 | |
| 11 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | 20.00 | A00; A01; D01; D06; D03; D07; D23; D24 | |
| 12 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 20.00 | A00; A01; D01; D06; D03; D07; D23; D24 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.