video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
607 lượt search
LNS

Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai năm 2024 mới nhất

Mã trường: LNS 5.0 607 lượt xem 1 năm trước

Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; C15; D01
2 7340201 Tài chính ngân hàng 16.00 A00; A01; C15; D01
3 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; C15; D01
4 7480104 Hệ thống thông tin 16.00 A00; A01; C15; D01
5 7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 16.00 A00; A01; C15; D01
6 7549001 Công nghệ Chế biến lâm sản 15.00 A00; B00; C15; D01
7 7580108 Thiết kế nội thất 16.00 A00; B00; C15; D01
8 7620105 Chăn nuôi 15.00 A00; B00; C15; D01
9 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A00; B00; C15; D01
10 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 A00; B00; C15; D01
11 7620205 Lâm sinh 15.00 A00; B00; C15; D01
12 7620211 Quản lí tài nguyên rừng 16.00 A00; B00; C15; D01
13 7640101 Thú y 18.00 A00; B00; C15; D01
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 16.00 A00; A01; C15; D01
15 7850101 Quản lí tài nguyên & Môi trường 16.00 A00; B00; C15; D01
16 7850103 Quản lí đất đai 16.00 A00; B00; C15; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
2 7340201 Tài chính ngân hàng 600.00
3 7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 600.00
4 7580108 Thiết kế nội thất 600.00
5 7620105 Chăn nuôi 600.00
6 7620112 Bảo vệ thực vật 600.00
7 7620211 Quản lí tài nguyên rừng 600.00
8 7640101 Thú y 600.00
9 7850103 Quản lí đất đai 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; C15; D01
2 7340201 Tài chính ngân hàng 18.00 A00; A01; C15; D01
3 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C15; D01
4 7480104 Hệ thống thông tin 18.00 A00; A01; C15; D01
5 7510605 Logistics & quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; C15; D01
6 7549001 Công nghệ Chế biến lâm sản 18.00 A00; B00; C15; D01
7 7580108 Thiết kế nội thất 18.00 A00; B00; C15; D01
8 7620105 Chăn nuôi 18.00 A00; B00; C15; D01
9 7620110 Khoa học cây trồng 18.00 A00; B00; C15; D01
10 7620112 Bảo vệ thực vật 18.00 A00; B00; C15; D01
11 7620205 Lâm sinh 18.00 A00; B00; C15; D01
12 7620211 Quản lí tài nguyên rừng 18.00 A00; B00; C15; D01
13 7640101 Thú y 20.00 A00; B00; C15; D01
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 18.00 A00; A01; C15; D01
15 7850101 Quản lí tài nguyên & Môi trường 18.00 A00; B00; C15; D01
16 7850103 Quản lí đất đai 18.00 A00; B00; C15; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.