662 lượt search
Điểm chuẩn Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Lâm nghiệp - Cơ sở 2 thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; C15; D02 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 3 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 4 | 7549001 | Công nghệ Chế biến lâm sản | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 5 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 7 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 8 | 7620205 | Lâm sinh | 15.00 | A00; A01; B00; C15; D01 | |
| 9 | 7620211 | Quản lí tài nguyên rừng | 15.00 | A00; A01; B00; C15; D01 | |
| 10 | 7640101 | Thú y | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 11 | 7850101 | Quản lí tài nguyên & Môi trường | 15.00 | A00; A01; B00; C15; D01 | |
| 12 | 7850103 | Quản lí đất đai | 16.00 | A00; A01; B00; C15; D01 | |
| 13 | 7850104 | Du lịch sinh thái | 15.00 | A00; A01; C15; D03 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C15; D02 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 3 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 4 | 7549001 | Công nghệ Chế biến lâm sản | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 5 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 7 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 8 | 7620205 | Lâm sinh | 18.00 | A00; A01; B00; C15; D01 | |
| 9 | 7620211 | Quản lí tài nguyên rừng | 18.00 | A00; A01; B00; C15; D01 | |
| 10 | 7640101 | Thú y | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 11 | 7850101 | Quản lí tài nguyên & Môi trường | 18.00 | A00; A01; B00; C15; D01 | |
| 12 | 7850103 | Quản lí đất đai | 18.00 | A00; A01; B00; C15; D01 | |
| 13 | 7850104 | Du lịch sinh thái | 18.00 | A00; A01; C15; D03 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.