476 lượt search
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai năm 2025 mới nhất
Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 16.00 | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | |
| 5 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | 16.00 | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 6 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | |
| 7 | 7620105 | Chăn nuôi | 15.00 | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 8 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 9 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.00 | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 10 | 7620205 | Lâm sinh | 15.00 | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 11 | 7620211 | Quản lí tài nguyên rừng | 15.00 | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 12 | 7640101 | Thú y | 16.00 | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 15.00 | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 14 | 7850101 | Quản lí tài nguyên & Môi trường | 15.00 | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 15 | 7850103 | Quản lí đất đai | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.80 | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 18.80 | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 18.80 | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 4 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | |
| 5 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | 18.80 | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 6 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 | |
| 7 | 7620105 | Chăn nuôi | 18.00 | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 8 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.00 | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 9 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 18.00 | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 10 | 7620205 | Lâm sinh | 18.00 | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 11 | 7620211 | Quản lí tài nguyên rừng | 18.00 | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 12 | 7640101 | Thú y | 18.80 | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 18.00 | C00; C03; C04; D01; X01; X02 | |
| 14 | 7850101 | Quản lí tài nguyên & Môi trường | 18.00 | B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 | |
| 15 | 7850103 | Quản lí đất đai | 18.00 | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X04 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.