538 lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai năm 2023 mới nhất
Trường Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 4 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 15.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 5 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 6 | 7549001 | Công nghệ Chế biến lâm sản | 15.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 7 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 15.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 8 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 9 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 10 | 7620205 | Lâm sinh | 15.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 11 | 7620211 | Quản lí tài nguyên rừng | 15.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 12 | 7640101 | Thú y | 16.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 15.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 14 | 7850101 | Quản lí tài nguyên & Môi trường | 15.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 15 | 7850103 | Quản lí đất đai | 15.00 | A00; B00; C15; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 2 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 18.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 4 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 18.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 5 | 7510605 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 6 | 7549001 | Công nghệ Chế biến lâm sản | 18.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 7 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 18.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 8 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 9 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 18.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 10 | 7620205 | Lâm sinh | 18.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 11 | 7620211 | Quản lí tài nguyên rừng | 18.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 12 | 7640101 | Thú y | 18.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 18.00 | A00; A01; C15; D01 | |
| 14 | 7850101 | Quản lí tài nguyên & Môi trường | 18.00 | A00; B00; C15; D01 | |
| 15 | 7850103 | Quản lí đất đai | 18.00 | A00; B00; C15; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.