video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.2 K lượt search
DMS

Điểm chuẩn Đại học Tài chính - Marketing năm 2024 mới nhất

Mã trường: DMS 5.0 5.2 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Tài chính - Marketing chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM và điểm đánh giá đầu vào V-SAT. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) 24.50 D01; D72; D78; D96
2 7310101 Kinh tế (chương trình chuẩn) 25.00 A00; A01; D01; D96
3 7310108 Toán kinh tế (chương trình chuẩn) 24.20 A00; A01; D01; D96
4 7340101 Quản trị kinh doanh 24.20 A00; A01; D01; D96
5 7340101_TATP Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 22.00 A00; A01; D01; D96 CT tiếng Anh toàn phần
6 7340101_TH Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) 22.00 A00; A01; D01; D96 CT tích hợp
7 7340115 Marketing 25.90 A00; A01; D01; D96
8 7340115_TATP Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 23.50 A00; A01; D01; D96 CT tiếng Anh toàn phần
9 7340115_TH Marketing (chương trình tích hợp) 23.80 A00; A01; D01; D96 CT tích hợp
10 7340116 Bất động sản (chương trình chuẩn) 23.30 A00; A01; D01; D96
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 25.30 A00; A01; D01; D96
12 7340120_TATP Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 22.00 A00; A01; D01; D96 CT tiếng Anh toàn phần
13 7340120_TH Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) 22.20 A00; A01; D01; D96 CT tích hợp
14 7340201 Tài chính – Ngân hàng 24.60 A00; A01; D01; D96
15 7340201_TH Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) 22.50 A00; A01; D01; D96 CT tích hợp
16 7340205 Công nghệ tài chính 24.40 A00; A01; D01; D96
17 7340301 Kế toán 25.00 A00; A01; D01; D96
18 7340301_TH Kế toán (chương trình tích hợp) 22.50 A00; A01; D01; D96 CT tích hợp
19 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) 25.00 A00; A01; D01; D96
20 7380107 Luật kinh tế (chương trình chuẩn) 24.40 A00; A0L; D0L; D96
21 7810103_DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) 24.20 D01; D72; D78; D96 CT đặc thù
22 7810201_DT Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) 23.50 D01; D72; D78; D96 CT đặc thù
23 7810202_DT Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) 23.00 D01; D72; D78; D96 CT đặc thù

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) 780.00
2 7310101 Kinh tế (chương trình chuẩn) 850.00
3 7310108 Toán kinh tế (chương trình chuẩn) 800.00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 850.00
5 7340101_TATP Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 700.00
6 7340101_TH Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) 700.00
7 7340115 Marketing 920.00
8 7340115_TATP Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 820.00
9 7340115_TH Marketing (chương trình tích hợp) 800.00
10 7340116 Bất động sản (chương trình chuẩn) 700.00
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 900.00
12 7340120_TATP Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 850.00
13 7340120_TH Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) 750.00
14 7340201 Tài chính – Ngân hàng 880.00
15 7340201_TH Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) 700.00
16 7340205 Công nghệ tài chính 860.00
17 7340301 Kế toán 850.00
18 7340301_TH Kế toán (chương trình tích hợp) 700.00
19 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) 850.00
20 7380107 Luật kinh tế (chương trình chuẩn) 780.00
21 7810103_DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) 750.00
22 7810201_DT Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) 750.00
23 7810202_DT Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) 700.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) 27.00 D01; D72; D78; D96 Diện xét tuyển 1
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) 24.00 D01; D72; D78; D96 Diện xét tuyển 3
3 7220201 Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) 27.20 D01; D72; D78; D96
4 7220201 Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) 24.00 D01; D72; D78; D96 Diện xét tuyển 2
5 7220201 Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) 26.00 D01; D72; D78; D96 Diện xét tuyển 4
6 7310101 Kinh tế (chương trình chuẩn) 28.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 1
7 7310101 Kinh tế (chương trình chuẩn) 28.00 A00; A01; D01; D96
8 7310101 Kinh tế (chương trình chuẩn) 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 2
9 7310101 Kinh tế (chương trình chuẩn) 27.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 4
10 7310101 Kinh tế (chương trình chuẩn) 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 3
11 7310108 Toán kinh tế (chương trình chuẩn) 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 3
12 7310108 Toán kinh tế (chương trình chuẩn) 27.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 1
13 7310108 Toán kinh tế (chương trình chuẩn) 27.00 A00; A01; D01; D96
14 7310108 Toán kinh tế (chương trình chuẩn) 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 2
15 7310108 Toán kinh tế (chương trình chuẩn) 26.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 4
16 7340101 Quản trị kinh doanh 26.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 4
17 7340101 Quản trị kinh doanh 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 2
18 7340101 Quản trị kinh doanh 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 3
19 7340101 Quản trị kinh doanh 27.50 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 1
20 7340101 Quản trị kinh doanh 28.00 A00; A01; D01; D96
21 7340101_TATP Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 26.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 1
22 7340101_TATP Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 26.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 4
23 7340101_TATP Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 3
24 7340101_TATP Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 2
25 7340101_TATP Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 27.00 A00; A01; D01; D96
26 7340101_TH Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 4
27 7340101_TH Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 3
28 7340101_TH Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 2
29 7340101_TH Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 1
30 7340101_TH Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) 26.00 A00; A01; D01; D96
31 7340115 Marketing 28.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 4
32 7340115 Marketing 27.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 2
33 7340115 Marketing 28.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 3
34 7340115 Marketing 28.50 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 1
35 7340115 Marketing 28.80 A00; A01; D01; D96
36 7340115_TATP Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 27.50 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 4
37 7340115_TATP Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 3
38 7340115_TATP Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 2
39 7340115_TATP Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 27.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 1
40 7340115_TATP Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 27.50 A00; A01; D01; D96
41 7340115_TH Marketing (chương trình tích hợp) 22.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 2
42 7340115_TH Marketing (chương trình tích hợp) 28.00 A00; A01; D01; D96
43 7340115_TH Marketing (chương trình tích hợp) 26.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 4
44 7340115_TH Marketing (chương trình tích hợp) 22.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 3
45 7340115_TH Marketing (chương trình tích hợp) 28.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 1
46 7340116 Bất động sản (chương trình chuẩn) 27.50 A00; A01; D01; D96
47 7340116 Bất động sản (chương trình chuẩn) 25.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 4
48 7340116 Bất động sản (chương trình chuẩn) 22.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 2
49 7340116 Bất động sản (chương trình chuẩn) 22.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 3
50 7340116 Bất động sản (chương trình chuẩn) 26.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 1
51 7340120 Kinh doanh quốc tế 28.80 A00; A01; D01; D96
52 7340120 Kinh doanh quốc tế 28.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 4
53 7340120 Kinh doanh quốc tế 25.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 2
54 7340120 Kinh doanh quốc tế 26.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 3
55 7340120 Kinh doanh quốc tế 28.50 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 1
56 7340120_TATP Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 27.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 4
57 7340120_TATP Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 3
58 7340120_TATP Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 2
59 7340120_TATP Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 26.50 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 1
60 7340120_TATP Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 28.00 A00; A01; D01; D96
61 7340120_TH Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) 21.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 3
62 7340120_TH Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) 27.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 1
63 7340120_TH Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) 21.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 2
64 7340120_TH Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) 27.20 A00; A01; D01; D96
65 7340120_TH Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) 26.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 4
66 7340201 Tài chính – Ngân hàng 28.50 A00; A01; D01; D96
67 7340201 Tài chính – Ngân hàng 27.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 4
68 7340201 Tài chính – Ngân hàng 23.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 2
69 7340201 Tài chính – Ngân hàng 23.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 3
70 7340201 Tài chính – Ngân hàng 28.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 1
71 7340201_TH Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) 26.50 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 1
72 7340201_TH Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) 21.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 2
73 7340201_TH Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) 26.80 A00; A01; D01; D96
74 7340201_TH Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) 26.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 4
75 7340201_TH Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) 21.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 3
76 7340205 Công nghệ tài chính 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 2
77 7340205 Công nghệ tài chính 27.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 4
78 7340205 Công nghệ tài chính 28.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 1
79 7340205 Công nghệ tài chính 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 3
80 7340205 Công nghệ tài chính 28.00 A00; A01; D01; D96
81 7340301 Kế toán 27.50 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 1
82 7340301 Kế toán 28.20 A00; A01; D01; D96
83 7340301 Kế toán 27.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 4
84 7340301 Kế toán 23.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 2
85 7340301 Kế toán 23.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 3
86 7340301_TH Kế toán (chương trình tích hợp) 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 1
87 7340301_TH Kế toán (chương trình tích hợp) 21.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 2
88 7340301_TH Kế toán (chương trình tích hợp) 26.80 A00; A01; D01; D96
89 7340301_TH Kế toán (chương trình tích hợp) 24.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 4
90 7340301_TH Kế toán (chương trình tích hợp) 21.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 3
91 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) 26.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 4
92 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) 27.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 1
93 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) 21.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 3
94 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) 27.50 A00; A01; D01; D96
95 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) 21.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 2
96 7380107 Luật kinh tế (chương trình chuẩn) 25.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 3
97 7380107 Luật kinh tế (chương trình chuẩn) 28.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 1
98 7380107 Luật kinh tế (chương trình chuẩn) 28.50 A00; A01; D01; D96
99 7380107 Luật kinh tế (chương trình chuẩn) 25.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 2
100 7380107 Luật kinh tế (chương trình chuẩn) 27.00 A00; A01; D01; D96 Diện xét tuyển 4
101 7810103_DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) 27.20 D01; D72; D78; D96
102 7810103_DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) 21.00 D01; D72; D78; D96 Diện xét tuyển 2
103 7810103_DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) 26.00 D01; D72; D78; D96 Diện xét tuyển 1
104 7810103_DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) 26.00 D01; D72; D78; D96 Diện xét tuyển 4
105 7810103_DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) 21.00 D01; D72; D78; D96 Diện xét tuyển 3
106 7810201_DT Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) 26.50 D01; D72; D78; D96
107 7810201_DT Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) 21.00 D01; D72; D78; D96 Diện xét tuyển 2
108 7810201_DT Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) 26.00 D01; D72; D78; D96 Diện xét tuyển 1
109 7810201_DT Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) 26.00 D01; D72; D78; D96 Diện xét tuyển 4
110 7810201_DT Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) 21.00 D01; D72; D78; D96 Diện xét tuyển 3
111 7810202_DT Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) 26.50 D01; D72; D78; D96
112 7810202_DT Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) 21.00 D01; D72; D78; D96 Diện xét tuyển 2
113 7810202_DT Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) 26.00 D01; D72; D78; D96 Diện xét tuyển 1
114 7810202_DT Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) 26.00 D01; D72; D78; D96 Diện xét tuyển 4
115 7810202_DT Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) 21.00 D01; D72; D78; D96 Diện xét tuyển 3

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) 250.00 D01; D72; D78; D96 V - SAT
2 7310101 Kinh tế (chương trình chuẩn) 250.00 A00; A01; D01; D96 V - SAT
3 7310108 Toán kinh tế (chương trình chuẩn) 250.00 A00; A01; D01; D96 V - SAT
4 7340101 Quản trị kinh doanh 250.00 A00; A01; D01; D96 V - SAT
5 7340101_TATP Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 230.00 A00; A01; D01; D96 V - SAT
6 7340101_TH Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) 250.00 A00; A01; D01; D96 V - SAT
7 7340115 Marketing 300.00 A00; A01; D01; D96 V - SAT
8 7340115_TATP Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 230.00 A00; A01; D01; D96 V - SAT
9 7340115_TH Marketing (chương trình tích hợp) 250.00 A00; A01; D01; D96 V - SAT
10 7340116 Bất động sản (chương trình chuẩn) 250.00 A00; A01; D01; D96 V - SAT
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 250.00 A00; A01; D01; D96 V - SAT
12 7340120_TATP Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 250.00 A00; A01; D01; D96 V - SAT
13 7340120_TH Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) 250.00 A00; A01; D01; D96 V - SAT
14 7340201 Tài chính – Ngân hàng 280.00 A00; A01; D01; D96 V - SAT
15 7340201_TH Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) 250.00 A00; A01; D01; D96 V - SAT
16 7340205 Công nghệ tài chính 250.00 A00; A01; D01; D96 V - SAT
17 7340301 Kế toán 250.00 A00; A01; D01; D96 V - SAT
18 7340301_TH Kế toán (chương trình tích hợp) 250.00 A00; A01; D01; D96 V - SAT
19 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) 250.00 A00; A01; D01; D96 V - SAT
20 7380107 Luật kinh tế (chương trình chuẩn) 250.00 A00; A01; D01; D96 V - SAT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.