1.8 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính – Marketing 2022 - 2023 cập nhật ngay khi trường Đại học Tài chính – Marketing thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) | 23.60 | D01; D72; D78; D96 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (chương trình chuẩn) | 25.60 | A00; A01; D01; D96 | |
| 3 | 7310108 | Toán kinh tế (chương trình chuẩn) | 24.60 | A00; A01; D01; D96 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 5 | 7340101C | Quản trị kinh doanh | 23.50 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình CLC |
| 6 | 7340101Q | Quản trị kinh doanh | 23.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình CLC Tiếng Anh toàn phần |
| 7 | 7340115 | Marketing | 26.70 | A00; A01; D01; D96 | |
| 8 | 7340115C | Marketing | 25.30 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình CLC |
| 9 | 7340115Q | Marketing | 25.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình CLC Tiếng Anh toàn phần |
| 10 | 7340116 | Bất động sản (chương trình chuẩn) | 23.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 11 | 7340116C | Bất động sản | 23.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình CLC |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 25.70 | A00; A01; D01; D96 | |
| 13 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế | 24.70 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình CLC |
| 14 | 7340120Q | Kinh doanh quốc tế | 24.30 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình CLC Tiếng Anh toàn phần |
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 24.80 | A00; A01; D01; D96 | |
| 16 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng | 23.50 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình CLC |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 25.20 | A00; A01; D01; D96 | |
| 18 | 7340301C | Kế toán | 23.80 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình CLC |
| 19 | 7340405D | Hệ thống thông tin quản lý | 24.50 | A00; A01; D01; D96 | |
| 20 | 7380107 | Luật kinh tế (chương trình chuẩn) | 25.20 | A00; A01; D01; D96 | |
| 21 | 7810103D | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.00 | D01; D72; D78; D96 | Chương trình đặc thù |
| 22 | 7810201D | Quản trị khách sạn | 22.00 | D01; D72; D78; D96 | Chương trình đặc thù |
| 23 | 7810202D | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 22.00 | D01; D72; D78; D96 | Chương trình đặc thù |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) | 813.00 | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế (chương trình chuẩn) | 815.00 | ||
| 3 | 7310108 | Toán kinh tế (chương trình chuẩn) | 749.00 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 819.00 | ||
| 5 | 7340101C | Quản trị kinh doanh | 737.00 | Chương trình chất lượng cao | |
| 6 | 7340101Q | Quản trị kinh doanh | 773.00 | Chương trình chất lượng cao tiếng Anh toàn phần | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 876.00 | ||
| 8 | 7340115C | Marketing | 799.00 | Chương trình chất lượng cao | |
| 9 | 7340115Q | Marketing | 848.00 | Chương trình chất lượng cao tiếng Anh toàn phần | |
| 10 | 7340116 | Bất động sản (chương trình chuẩn) | 756.00 | ||
| 11 | 7340116C | Bất động sản | 723.00 | Chương trình chất lượng cao | |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 863.00 | ||
| 13 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế | 783.00 | Chương trình chất lượng cao | |
| 14 | 7340120Q | Kinh doanh quốc tế | 874.00 | Chương trình chất lượng cao tiếng Anh toàn phần | |
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 809.00 | ||
| 16 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng | 761.00 | Chương trình chất lượng cao | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 810.00 | ||
| 18 | 7340301C | Kế toán | 756.00 | Chương trình chất lượng cao | |
| 19 | 7340405D | Hệ thống thông tin quản lý | 781.00 | ||
| 20 | 7380107 | Luật kinh tế (chương trình chuẩn) | 821.00 | ||
| 21 | 7810103D | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 761.00 | ||
| 22 | 7810201D | Quản trị khách sạn | 745.00 | ||
| 23 | 7810202D | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 726.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) | 27.50 | D01; D72; D78; D96 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (chương trình chuẩn) | 28.80 | A00; A01; D01; D96 | |
| 3 | 7310108 | Toán kinh tế (chương trình chuẩn) | 27.87 | A00; A01; D01; D96 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 28.17 | A00; A01; D01; D96 | |
| 5 | 7340101C | Quản trị kinh doanh | 27.30 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình chất lượng cao |
| 6 | 7340101Q | Quản trị kinh doanh | 27.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình chất lượng cao tiếng Anh toàn phần |
| 7 | 7340115 | Marketing | 29.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 8 | 7340115C | Marketing | 27.90 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình chất lượng cao |
| 9 | 7340115Q | Marketing | 27.50 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình chất lượng cao tiếng Anh toàn phần |
| 10 | 7340116 | Bất động sản (chương trình chuẩn) | 27.50 | A00; A01; D01; D96 | |
| 11 | 7340116C | Bất động sản | 27.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình chất lượng cao |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 29.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 13 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế | 28.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình chất lượng cao |
| 14 | 7340120Q | Kinh doanh quốc tế | 27.50 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình chất lượng cao tiếng Anh toàn phần |
| 15 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 28.07 | A00; A01; D01; D96 | |
| 16 | 7340201C | Tài chính – Ngân hàng | 27.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình chất lượng cao |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 28.03 | A00; A01; D01; D96 | |
| 18 | 7340301C | Kế toán | 27.20 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình chất lượng cao |
| 19 | 7340405D | Hệ thống thông tin quản lý | 27.20 | A00; A01; D01; D96 | |
| 20 | 7380107 | Luật kinh tế (chương trình chuẩn) | 28.60 | A00; A01; D01; D96 | |
| 21 | 7810103D | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.50 | D01; D72; D78; D96 | |
| 22 | 7810201D | Quản trị khách sạn | 26.00 | D01; D72; D78; D96 | |
| 23 | 7810202D | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 26.00 | D01; D72; D78; D96 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.