1.7 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh năm 2024 mới nhất
Đại học Hà Tĩnh chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 6 phương thức: Điểm thi THPT, Điểm học bạ, Điểm ĐGNL HN, Điểm ĐGNL HCM, Điểm Đánh giá Tư duy, Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.59 | C04; C14; B03; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | D04; C20; D01; D66 | |
| 4 | 7310201 | Chính trị học | 15.00 | A00; C00; C14; D01 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; C04; C14; D01 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; C04; C14; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; C04; C14; D01 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 15.00 | A00; C00; C14; D01 | |
| 9 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | 15.00 | A00; B00; B03; D07 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A02; A09 | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; A02; A09 | |
| 12 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | 15.00 | A00; B00; B03; D07 | |
| 13 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | A00; C14; D01 | |
| 14 | 7640101 | Thú y | 15.00 | A00; A09; B00; D07 | |
| 15 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | 15.00 | A00; C14; C04; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 28.04 | C04; C14; B03; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | D04; C20; D01; D66 | |
| 4 | 7310201 | Chính trị học | 18.00 | A00; C00; C14; D01 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; C04; C14; D01 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; C04; C14; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; C04; C14; D01 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; C00; C14; D01 | |
| 9 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | 18.00 | A00; B00; B03; D07 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; A02; A09 | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; A02; A09 | |
| 12 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | 18.00 | A00; B00; B03; D07 | |
| 13 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 18.00 | A00; C14; D01 | |
| 14 | 7640101 | Thú y | 18.00 | A00; A09; B00; D07 | |
| 15 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | 18.00 | A00; C14; C04; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.