1.7 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Hà Tĩnh thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.30 | C04; C14; C20; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | C00; C20; D01; D66 | |
| 4 | 7310201 | Chính trị học | 15.00 | A00; C00; C14; D01 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; C14; C20; D01 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; C14; C20; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; C14; C20; D01 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 15.00 | A00; C00; C14; D01 | |
| 9 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | 15.00 | A00; B00; B03; D07 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A02; A09 | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; A02; A09 | |
| 12 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | 15.00 | A00; B00; B03; D07 | |
| 13 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | A00; C14; C20; D01 | |
| 14 | 7640101 | Thú y | 15.00 | A00; A09; B00; D07 | |
| 15 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | 15.00 | A00; C14; C20; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26.15 | C04; C14; C20; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | C00; C20; D01; D66 | |
| 4 | 7310201 | Chính trị học | 15.00 | A00; C00; C14; D01 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; C14; C20; D01 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; C14; C20; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; C14; C20; D01 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 15.00 | A00; C00; C14; D01 | |
| 9 | 7440301 | An toàn, sức khoẻ và môi trường (ngành Khoa học môi trường) | 15.00 | A00; B00; B03; D07 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A02; A09 | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; A02; A09 | |
| 12 | 7620110 | Nông nghiệp công nghệ cao (ngành Khoa học cây trồng) | 15.00 | A00; B00; B03; D07 | |
| 13 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | A00; C14; C20; D01 | |
| 14 | 7640101 | Thú y | 15.00 | A00; A09; B00; D07 | |
| 15 | 7810103 | QTDV Du lịch và Lữ hành | 15.00 | A00; C14; C20; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.