video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.4 K lượt search
SPD

Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp năm 2024 mới nhất

Mã trường: SPD 5.0 6.4 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Đồng Tháp chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM và điểm đánh giá đầu vào V-SAT. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 26.41 M00; M05; C19; C20
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.27 C01; C03; C04; D01
3 7140204 Giáo dục Công dân 26.98 C00; C19; D01; D14
4 7140205 Giáo dục Chính trị 26.80 C00; C19; D01; D14
5 7140206 Giáo dục Thể chất 25.70 T00; T05; T06; T07
6 7140209 Sư phạm Toán học 26.33 A00; A01; A02; D90
7 7140210 Sư phạm Tin học 23.76 A00; A01; A02; D90
8 7140211 Sư phạm Vật lý 25.80 A00; A01; A02; D90
9 7140212 Sư phạm Hóa học 25.94 A00; B00; D07; D90
10 7140213 Sư phạm Sinh học 24.86 A02; B00; D08; D90
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.31 C00; C19; D14; D15
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.84 C00; C19; D14; D09
13 7140219 Sư phạm Địa lý 27.43 C00; C04; D10; A07
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc 25.30 N00; N01
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 22.50 H00; H07
16 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.43 D01; D14; D15; D13
17 7140246 Sư phạm Công nghệ 24.10 A00; A01; A02; D90
18 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 24.63 A00; A02; B00
19 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 26.98 C00; D14; D15; A07
20 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.51 D01; D14; D15; D13
21 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.70 C00; D01; D14; D15
22 7229042 Quản lý văn hóa 23.48 C00; C19; C20; D14
23 7310403 Tâm lý học giáo dục 24.20 A00; C00; C19; D01
24 7310501 Địa lý học 25.20 A07; C00; D14; D15
25 7310630 Việt Nam học 23.93 C00; C19; C20; D01
26 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50 A00; A01; D01; D10
27 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; D01; D10
28 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.50 A00; A01; D01; D10
29 7340301 Kế toán 19.10 A00; A01; D01; D10
30 7340403 Quản lý công 19.60 A00; A01; C15; D01
31 7380101 Luật 24.21 A00; C00; C14; D01
32 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; A02; B00; D08
33 7440301 Khoa học môi trường 15.00 A00; B00; D07; D08
34 7480101 Khoa học Máy tính 15.00 A00; A01; A02; D90
35 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; A02; D90
36 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 19.21 A00; A01; D01; D10
37 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.30 A00; B00; D07; D08
38 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; C01; D01
39 7620109 Nông học 15.00 A00; B00; D07; D08
40 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 A00; B00; D07; D08
41 7760101 Công tác xã hội 23.23 C00; C19; C20; D14
42 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A00; B00; D07; D08
43 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; A01; B00; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 615.00
2 7140201 Giáo dục Mầm non 701.00
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 701.00
4 7140204 Giáo dục Công dân 701.00
5 7140205 Giáo dục Chính trị 701.00
6 7140209 Sư phạm Toán học 920.00
7 7140210 Sư phạm Tin học 701.00
8 7140211 Sư phạm Vật lý 850.00
9 7140212 Sư phạm Hóa học 830.00
10 7140213 Sư phạm Sinh học 701.00
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 701.00
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 701.00
13 7140219 Sư phạm Địa lý 701.00
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 780.00
15 7140246 Sư phạm Công nghệ 701.00
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 701.00
17 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 701.00
18 7220201 Ngôn ngữ Anh 615.00
19 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 615.00
20 7229042 Quản lý văn hóa 615.00
21 7310403 Tâm lý học giáo dục 615.00
22 7310501 Địa lý học 615.00
23 7310630 Việt Nam học 615.00
24 7340101 Quản trị kinh doanh 615.00
25 7340120 Kinh doanh quốc tế 615.00
26 7340201 Tài chính - Ngân hàng 615.00
27 7340301 Kế toán 615.00
28 7340403 Quản lý công 615.00
29 7380101 Luật 615.00
30 7420201 Công nghệ sinh học 615.00
31 7440301 Khoa học môi trường 615.00
32 7480101 Khoa học Máy tính 615.00
33 7480201 Công nghệ thông tin 615.00
34 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 615.00
35 7540101 Công nghệ thực phẩm 615.00
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng 615.00
37 7620109 Nông học 615.00
38 7620301 Nuôi trồng thủy sản 615.00
39 7760101 Công tác xã hội 615.00
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 615.00
41 7850103 Quản lý đất đai 615.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 26.37 M00; M05; C19; C20
2 7140201 Giáo dục Mầm non 26.50 M00; M05; C19; C20
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.50 C01; C03; C04; D01
4 7140204 Giáo dục Công dân 27.96 C00; C19; D01; D14
5 7140205 Giáo dục Chính trị 27.80 C00; C19; D01; D14
6 7140206 Giáo dục Thể chất 26.50 T00; T05; T06; T07
7 7140209 Sư phạm Toán học 29.60 A00; A01; A02; A04
8 7140210 Sư phạm Tin học 27.25 A00; A01; A02; A04
9 7140211 Sư phạm Vật lý 29.20 A00; A01; A02; A04
10 7140212 Sư phạm Hóa học 29.36 A00; B00; D07; A06
11 7140213 Sư phạm Sinh học 28.90 A02; B00; D08; B02
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.61 C00; C19; D14; D15
13 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.60 C00; C19; D14; D09
14 7140219 Sư phạm Địa lý 28.60 C00; C04; D10; A07
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc 25.65 N00; N01
16 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 23.65 H00; H07
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 28.20 D01; D14; D15; D13
18 7140246 Sư phạm Công nghệ 27.10 A00; A01; A02; A04
19 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 28.00 A00; A02; B00; D90
20 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 27.85 C00; D14; D15; A07
21 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.10 D01; D14; D15; D13
22 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.90 C00; D01; D14; D15
23 7229042 Quản lý văn hóa 23.80 C00; C19; C20; D14
24 7310403 Tâm lý học giáo dục 25.10 A00; C00; C19; D01
25 7310501 Địa lý học 23.80 A07; C00; D14; D15
26 7310630 Việt Nam học 25.53 C00; C19; C20; D01
27 7340101 Quản trị kinh doanh 24.13 A00; A01; D01; D10
28 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.50 A00; A01; D01; D10
29 7340201 Tài chính - Ngân hàng 25.52 A00; A01; D01; D10
30 7340301 Kế toán 24.30 A00; A01; D01; D10
31 7340403 Quản lý công 19.00 A00; A01; C15; D01
32 7380101 Luật 26.37 A00; C00; C14; D01
33 7420201 Công nghệ sinh học 24.20 A00; A02; B00; D08
34 7440301 Khoa học môi trường 19.00 A00; B00; D07; D08
35 7480101 Khoa học Máy tính 19.00 A00; A01; A02; A04; D90
36 7480201 Công nghệ thông tin 24.45 A00; A01; A02; A04; D90
37 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.40 A00; A01; D01; D10
38 7540101 Công nghệ thực phẩm 25.85 A00; B00; D07; D08
39 7580201 Kỹ thuật xây dựng 23.30 A00; A01; C01; D01
40 7620109 Nông học 24.11 A00; B00; D07; D08
41 7620301 Nuôi trồng thủy sản 21.00 A00; B00; D07; D08
42 7760101 Công tác xã hội 23.80 C00; C19; C20; D14
43 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.45 A00; B00; D07; D08
44 7850103 Quản lý đất đai 24.10 A00; A01; B00; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.