video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2 K lượt search
SPD

Điểm chuẩn trường Đại học Đồng Tháp 2022 - 2023

Mã trường: SPD 5.0 2 K lượt xem 2 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Đồng Tháp 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Đồng Tháp thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 17.00 M00; M05; M07; M11 Cao đẳng
2 7140201 Giáo dục Mầm non 19.00 M00; M05; M07; M11
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 19.00 C01; C03; C04; D01
4 7140205 Giáo dục Chính trị 24.25 C00; C19; D01; D14
5 7140206 Giáo dục Thể chất 18.00 T00; T05; T06; T07
6 7140207 Sư phạm khoa học tự nhiên 19.00 A00; A02; B00
7 7140209 Sư phạm Toán học 23.10 A00; A01; A02; A04
8 7140210 Sư phạm Tin học 19.00 A00; A01; A02; A04
9 7140211 Sư phạm Vật lý 22.85 A00; A01; A02; A04
10 7140212 Sư phạm Hóa học 23.95 A00; B00; D07; A06
11 7140213 Sư phạm Sinh học 21.85 A02; B00; D08; B02
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn 21.00 C00; C19; D14; D15
13 7140218 Sư phạm Lịch sử 26.00 C00; C19; D14; D09
14 7140219 Sư phạm Địa lý 25.00 C00; C04; D10; A07
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc 18.00 N00; N01
16 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 18.00 H00; H07
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 19.00 D01; D14; D15; D13
18 7140246 Sư phạm Công nghệ 19.00 A00; A01; A02; A04
19 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 23.25 C00; D14; D15; A07
20 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00 D01; D14; D15; D13
21 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.00 C00; D01; D14; D15
22 7229042 Quản lý văn hóa 15.00 C00; C19; C20; D14
23 7310630 Việt Nam học 15.00 C00; C19; C20; D01
24 7340101 Quản trị kinh doanh 15.50 A00; A01; D01; D10
25 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; D01; D10
26 7340301 Kế toán 15.50 A00; A01; D01; D10
27 7440301 Khoa học môi trường 15.00 A00; B00; D07; D08
28 7480101 Khoa học Máy tính 15.00 A00; A01; A02; A04
29 7620109 Nông học 15.00 A00; B00; D07; D08
30 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 A00; B00; D07; D08
31 7760101 Công tác xã hội 15.00 C00; C19; C20; D14
32 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; A01; B00; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 701.00
2 7140205 Giáo dục Chính trị 701.00
3 7140207 Sư phạm khoa học tự nhiên 701.00
4 7140209 Sư phạm Toán học 701.00
5 7140210 Sư phạm Tin học 701.00
6 7140211 Sư phạm Vật lý 701.00
7 7140212 Sư phạm Hóa học 701.00
8 7140213 Sư phạm Sinh học 701.00
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 701.00
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 701.00
11 7140219 Sư phạm Địa lý 701.00
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 701.00
13 7140246 Sư phạm Công nghệ 701.00
14 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 701.00
15 7220201 Ngôn ngữ Anh 615.00
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 615.00
17 7229042 Quản lý văn hóa 615.00
18 7310630 Việt Nam học 615.00
19 7340101 Quản trị kinh doanh 615.00
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng 615.00
21 7340301 Kế toán 615.00
22 7440301 Khoa học môi trường 615.00
23 7480101 Khoa học Máy tính 615.00
24 7620109 Nông học 615.00
25 7620301 Nuôi trồng thủy sản 615.00
26 7760101 Công tác xã hội 615.00
27 7850103 Quản lý đất đai 615.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 19.50 M00; M05; M07; M11 Cao đẳng
2 7140201 Giáo dục Mầm non 22.25 M00; M05; M07; M11
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.50 C01; C03; C04; D01
4 7140205 Giáo dục Chính trị 27.00 C00; C19; D01; D14
5 7140206 Giáo dục Thể chất 21.45 T00; T05; T06; T07
6 7140207 Sư phạm khoa học tự nhiên 24.00 A00; A02; B00
7 7140209 Sư phạm Toán học 29.00 A00; A01; A02; A04
8 7140210 Sư phạm Tin học 24.00 A00; A01; A02; A04
9 7140211 Sư phạm Vật lý 28.50 A00; A01; A02; A04
10 7140212 Sư phạm Hóa học 29.00 A00; B00; D07; A06
11 7140213 Sư phạm Sinh học 27.00 A02; B00; D08; B02
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.00 C00; C19; D14; D15
13 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.00 C00; C19; D14; D09
14 7140219 Sư phạm Địa lý 28.00 C00; C04; D10; A07
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc 22.00 N00; N01
16 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 22.00 H00; H07
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.00 D01; D14; D15; D13
18 7140246 Sư phạm Công nghệ 24.00 A00; A01; A02; A04
19 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 26.50 C00; D14; D15; A07
20 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.00 D01; D14; D15; D13
21 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.00 C00; D01; D14; D15
22 7229042 Quản lý văn hóa 19.00 C00; C19; C20; D14
23 7310630 Việt Nam học 19.00 C00; C19; C20; D01
24 7340101 Quản trị kinh doanh 24.00 A00; A01; D01; D10
25 7340201 Tài chính - Ngân hàng 24.00 A00; A01; D01; D10
26 7340301 Kế toán 22.00 A00; A01; D01; D10
27 7440301 Khoa học môi trường 19.00 A00; B00; D07; D08
28 7480101 Khoa học Máy tính 20.00 A00; A01; A02; A04
29 7620109 Nông học 19.00 A00; B00; D07; D08
30 7620301 Nuôi trồng thủy sản 19.00 A00; B00; D07; D08
31 7760101 Công tác xã hội 19.00 C00; C19; C20; D14
32 7850103 Quản lý đất đai 19.00 A00; A01; B00; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.