video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.9 K lượt search
SPD

Điểm chuẩn trường Đại học Đồng Tháp năm 2023 mới nhất

Mã trường: SPD 5.0 5.9 K lượt xem 2 năm trước

Trường Đại học Đồng Tháp chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 23.00 M00; M05; C19; C20
2 7140201 Giáo dục Mầm non 23.23 M00; M05; C19; C20
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.28 C01; C03; C04; D01
4 7140204 Giáo dục Công dân 26.51 C00; C19; D01; D14
5 7140205 Giáo dục Chính trị 25.80 C00; C19; D01; D14
6 7140206 Giáo dục Thể chất 25.66 T00; T05; T06; T07
7 7140209 Sư phạm Toán học 24.17 A00; A01; A02; A04; D90
8 7140210 Sư phạm Tin học 19.00 A00; A01; A02; A04; D90
9 7140211 Sư phạm Vật lý 23.98 A00; A01; A02; A04; D90
10 7140212 Sư phạm Hóa học 24.45 A00; B00; D07; A06; D90
11 7140213 Sư phạm Sinh học 23.20 A02; B00; D08; B02; D90
12 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.40 C00; C19; D14; D15
13 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.40 C00; C19; D14; D09
14 7140219 Sư phạm Địa lý 25.57 C00; C04; D10; A07
15 7140221 Sư phạm Âm nhạc 18.00 N00; N01
16 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 18.00 H00; H07
17 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 23.79 D01; D14; D15; D13
18 7140246 Sư phạm Công nghệ 19.00 A00; A01; A02; A04; D90
19 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 19.00 A00; A02; B00; D90
20 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 20.25 C00; D14; D15; A07
21 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D14; D15; D13
22 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 C00; D01; D14; D15
23 7229042 Quản lý văn hóa 15.00 C00; C19; C20; D14
24 7310403 Tâm lý học giáo dục 15.00 A00; C00; C19; D01
25 7310501 Địa lý học 15.00 A07; C00; D14; D15
26 7310630 Việt Nam học 15.00 C00; C19; C20; D01
27 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; D10
28 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; D01; D10
29 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; D01; D10
30 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; D10
31 7340403 Quản lý công 15.00 A00; A01; C15; D01
32 7380101 Luật 15.50 A00; C00; C14; D01
33 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; A02; B00; D08
34 7440301 Khoa học môi trường 15.00 A00; B00; D07; D08
35 7480101 Khoa học Máy tính 15.00 A00; A01; A02; A04; D90
36 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; A02; A04; D90
37 7620109 Nông học 15.00 A00; B00; D07; D08
38 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 A00; B00; D07; D08
39 7760101 Công tác xã hội 15.00 C00; C19; C20; D14
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A00; B00; D07; D08
41 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; A01; B00; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 615.00
2 7140201 Giáo dục Mầm non 701.00
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 701.00
4 7140205 Giáo dục Chính trị 701.00
5 7140209 Sư phạm Toán học 800.00
6 7140210 Sư phạm Tin học 701.00
7 7140211 Sư phạm Vật lý 701.00
8 7140212 Sư phạm Hóa học 770.00
9 7140213 Sư phạm Sinh học 701.00
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 701.00
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 701.00
12 7140219 Sư phạm Địa lý 701.00
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 701.00
14 7140246 Sư phạm Công nghệ 701.00
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 701.00
16 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 701.00
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 615.00
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 615.00
19 7229042 Quản lý văn hóa 615.00
20 7310403 Tâm lý học giáo dục 615.00
21 7310501 Địa lý học 615.00
22 7310630 Việt Nam học 615.00
23 7340101 Quản trị kinh doanh 615.00
24 7340120 Kinh doanh quốc tế 615.00
25 7340201 Tài chính - Ngân hàng 615.00
26 7340301 Kế toán 615.00
27 7340403 Quản lý công 615.00
28 7380101 Luật 615.00
29 7420201 Công nghệ sinh học 615.00
30 7440301 Khoa học môi trường 615.00
31 7480101 Khoa học Máy tính 615.00
32 7480201 Công nghệ thông tin 615.00
33 7620109 Nông học 615.00
34 7620301 Nuôi trồng thủy sản 615.00
35 7760101 Công tác xã hội 615.00
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 615.00
37 7850103 Quản lý đất đai 615.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) 27.00 M00; M05; C19; C20
2 7140201 Giáo dục Mầm non 28.00 M00; M05; C19; C20
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.30 C01; C03; C04; D01
4 7140210 Sư phạm Tin học 26.20 A00; A01; A02; A04; D90
5 7140221 Sư phạm Âm nhạc 24.96 N00; N01
6 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 22.00 H00; H07
7 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 28.50 D01; D14; D15; D13
8 7140246 Sư phạm Công nghệ 25.00 A00; A01; A02; A04; D90
9 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 25.00 A00; A02; B00; D90
10 7140249 Sư phạm Lịch sử và Địa lý 28.00 C00; D14; D15; A07
11 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.00 D01; D14; D15; D13
12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25.00 C00; D01; D14; D15
13 7229042 Quản lý văn hóa 19.00 C00; C19; C20; D14
14 7310403 Tâm lý học giáo dục 19.00 A00; C00; C19; D01
15 7310501 Địa lý học 19.00 A07; C00; D14; D15
16 7310630 Việt Nam học 20.00 C00; C19; C20; D01
17 7340101 Quản trị kinh doanh 19.00 A00; A01; D01; D10
18 7340120 Kinh doanh quốc tế 19.00 A00; A01; D01; D10
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.00 A00; A01; D01; D10
20 7340301 Kế toán 19.00 A00; A01; D01; D10
21 7340403 Quản lý công 19.00 A00; A01; C15; D01
22 7380101 Luật 24.00 A00; C00; C14; D01
23 7420201 Công nghệ sinh học 19.00 A00; A02; B00; D08
24 7440301 Khoa học môi trường 19.00 A00; B00; D07; D08
25 7480101 Khoa học Máy tính 19.00 A00; A01; A02; A04; D90
26 7480201 Công nghệ thông tin 22.00 A00; A01; A02; A04; D90
27 7620109 Nông học 19.00 A00; B00; D07; D08
28 7620301 Nuôi trồng thủy sản 19.00 A00; B00; D07; D08
29 7760101 Công tác xã hội 19.00 C00; C19; C20; D14
30 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.00 A00; B00; D07; D08
31 7850103 Quản lý đất đai 19.00 A00; A01; B00; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.