video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.5 K lượt search
KCC

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ năm 2024 mới nhất

Mã trường: KCC 5.0 4.5 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.14 D01; D14; D15; D66
2 7340101 Quản trị kinh doanh 23.43 A00; C01; C02; D01
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 21.35 A00; C01; C02; D01
4 7340301 Kế toán 23.19 A00; C01; C02; D01
5 7380101 Luật 25.25 C00; D01; D14; D15
6 7420201 Công nghệ sinh học 15.45 A02; B00; C02; D01
7 7460108 Khoa học dữ liệu 21.95 A00; A01; C01; D01
8 7480101 Khoa học máy tính 23.05 A00; A01; C01; D01
9 7480103 Kỹ thuật phần mềm 21.90 A00; A01; C01; D01
10 7480104 Hệ thống thông tin 23.30 A00; A01; C01; D01
11 7480201 Công nghệ thông tin 23.00 A00; A01; C01; D01
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 22.30 A00; A02; C01; D01
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.10 A00; A01; A02; C01
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21.75 A00; A01; A02; C01
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.75 A00; A01; A02; C01
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 19.80 A00; A11; B00; C02
17 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 18.90 A00; A01; A02; C01
18 7510601 Quản lý công nghiệp 22.30 A00; C01; C02; D01
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 22.15 A00; C01; C02; D01
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 20.35 A00; C01; C02; D01
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.00 A00; B00; C02; D01
22 7580302 Quản lý xây dựng 21.25 A00; C01; C02; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.78 D01; D14; D15; D66
2 7340101 Quản trị kinh doanh 24.10 A00; C01; C02; D01
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 25.52 A00; C01; C02; D01
4 7340301 Kế toán 24.88 A00; C01; C02; D01
5 7380101 Luật 25.50 C00; D01; D14; D15
6 7420201 Công nghệ sinh học 24.30 A02; B00; C02; D01
7 7460108 Khoa học dữ liệu 23.43 A00; A01; C01; D01
8 7480101 Khoa học máy tính 24.40 A00; A01; C01; D01
9 7480103 Kỹ thuật phần mềm 24.87 A00; A01; C01; D01
10 7480104 Hệ thống thông tin 25.24 A00; A01; C01; D01
11 7480201 Công nghệ thông tin 26.45 A00; A01; C01; D01
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 22.40 A00; A02; C01; D01
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.85 A00; A01; A02; C01
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.96 A00; A01; A02; C01
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.50 A00; A01; A02; C01
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 21.90 A00; A11; B00; C02
17 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 20.45 A00; A01; A02; C01
18 7510601 Quản lý công nghiệp 24.00 A00; C01; C02; D01
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.31 A00; C01; C02; D01
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 22.40 A00; C01; C02; D01
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 25.23 A00; B00; C02; D01
22 7580302 Quản lý xây dựng 22.55 A00; C01; C02; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.