video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.6 K lượt search
KCC

Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ 2022 - 2023

Mã trường: KCC 5.0 1.6 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.19 D01; D14; D15; D66
2 7340101 Quản trị kinh doanh 23.64 A00; C01; C02; D01
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.69 A00; C01; C02; D01
4 7340301 Kế toán 24.09 A00; C01; C02; D01
5 7380101 Luật 24.99 C00; D01; D14; D15
6 7420201 Công nghệ sinh học 22.05 A02; B00; C02; D01
7 7460108 Khoa học dữ liệu 23.44 A00; A01; C01; D01
8 7480101 Khoa học máy tính 24.10 A00; A01; C01; D01
9 7480103 Kỹ thuật phần mềm 24.54 A00; A01; C01; D01
10 7480104 Hệ thống thông tin 24.09 A00; A01; C01; D01
11 7480201 Công nghệ thông tin 24.89 A00; A01; C01; D01
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 21.91 A00; A02; C01; D01
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.50 A00; A02; C01; D01
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 22.69 A00; A01; A02; C01
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.00 A00; A02; C01; D01
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 22.65 A00; B00; C02; D07
17 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 21.30 A00; A01; A02; C01
18 7510601 Quản lý công nghiệp 23.99 A00; C01; C02; D01
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.10 A00; C01; C02; D01
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 21.20 A00; C01; C02; D01
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 23.24 A00; B00; C02; D01
22 7580302 Quản lý xây dựng 22.15 A00; C01; C02; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 712.25 NL1
2 7340101 Quản trị kinh doanh 615.25 NL1
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 606.25 NL1
4 7340301 Kế toán 613.25 NL1
5 7380101 Luật 713.00 NL1
6 7420201 Công nghệ sinh học 602.50 NL1
7 7460108 Khoa học dữ liệu 600.00 NL1
8 7480101 Khoa học máy tính 738.00 NL1
9 7480103 Kỹ thuật phần mềm 701.50 NL1
10 7480104 Hệ thống thông tin 600.00 NL1
11 7480201 Công nghệ thông tin 716.50 NL1
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 646.25 NL1
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 678.25 NL1
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 721.50 NL1
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 616.25 NL1
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 712.25 NL1
17 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 600.00 NL1
18 7510601 Quản lý công nghiệp 600.00 NL1
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 662.25 NL1
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 600.00 NL1
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 608.25 NL1
22 7580302 Quản lý xây dựng 600.00 NL1

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 28.20 D01; D14; D15; D66
2 7340101 Quản trị kinh doanh 26.10 A00; C01; C02; D01
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 27.80 A00; C01; C02; D01
4 7340301 Kế toán 27.54 A00; C01; C02; D01
5 7380101 Luật 26.00 C00; D01; D14; D15
6 7420201 Công nghệ sinh học 26.05 A02; B00; C02; D01
7 7460108 Khoa học dữ liệu 24.79 A00; A01; C01; D01
8 7480101 Khoa học máy tính 27.95 A00; A01; C01; D01
9 7480103 Kỹ thuật phần mềm 27.69 A00; A01; C01; D01
10 7480104 Hệ thống thông tin 27.35 A00; A01; C01; D01
11 7480201 Công nghệ thông tin 27.99 A00; A01; C01; D01
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 26.49 A00; A02; C01; D01
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 27.00 A00; A02; C01; D01
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 25.90 A00; A01; A02; C01
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 26.30 A00; A02; C01; D01
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 24.90 A00; B00; C02; D07
17 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 25.00 A00; A01; A02; C01
18 7510601 Quản lý công nghiệp 26.75 A00; C01; C02; D01
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 27.29 A00; C01; C02; D01
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 26.00 A00; C01; C02; D01
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 27.55 A00; B00; C02; D01
22 7580302 Quản lý xây dựng 25.24 A00; C01; C02; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.