video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.7 K lượt search
KCC

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ năm 2025 mới nhất

Mã trường: KCC 5.0 3.7 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.74 D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
2 7340101 Quản trị kinh doanh 23.04 A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.43 A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
4 7340301 Kế toán 23.29 A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
5 7380101 Luật 24.68 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74
6 7420201 Công nghệ sinh học 22.55 B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16
7 7460108 Khoa học dữ liệu 21.24 A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
8 7480101 Khoa học máy tính 22.54 A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
9 7480103 Kỹ thuật phần mềm 22.94 A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
10 7480104 Hệ thống thông tin 21.92 A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
11 7480201 Công nghệ thông tin 24.23 A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 20.15 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.37 A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.37 A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.13 A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 23.04 A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
17 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 21.24 A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
18 7510601 Quản lý công nghiệp 22.22 A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 23.89 A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 20.98 A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 23.26 A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10
22 7580302 Quản lý xây dựng 20.95 A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 893.00
2 7340101 Quản trị kinh doanh 855.00
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 877.00
4 7340301 Kế toán 867.00
5 7380101 Luật 945.00
6 7420201 Công nghệ sinh học 818.00
7 7460108 Khoa học dữ liệu 729.00
8 7480101 Khoa học máy tính 817.00
9 7480103 Kỹ thuật phần mềm 848.00
10 7480104 Hệ thống thông tin 778.00
11 7480201 Công nghệ thông tin 925.00
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 654.00
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 873.00
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 873.00
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 859.00
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 854.00
17 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 729.00
18 7510601 Quản lý công nghiệp 799.00
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 904.00
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 711.00
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 866.00
22 7580302 Quản lý xây dựng 709.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.21 D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
2 7340101 Quản trị kinh doanh 25.62 A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 25.95 A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
4 7340301 Kế toán 25.83 A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
5 7380101 Luật 27.00 C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X74
6 7420201 Công nghệ sinh học 25.17 B00; B03; B08; C08; D13; X13; X14; X16
7 7460108 Khoa học dữ liệu 23.98 A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
8 7480101 Khoa học máy tính 25.16 A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
9 7480103 Kỹ thuật phần mềm 25.52 A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
10 7480104 Hệ thống thông tin 24.60 A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
11 7480201 Công nghệ thông tin 26.65 A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 22.96 A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.90 A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 25.90 A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25.69 A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 25.62 A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10
17 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 23.98 A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59
18 7510601 Quản lý công nghiệp 24.88 A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.34 A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 23.73 A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 25.80 A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10
22 7580302 Quản lý xây dựng 23.70 A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.