video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.1 K lượt search
KCC

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ năm 2023 mới nhất

Mã trường: KCC 5.0 1.1 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.00 D01; D14; D15; D66
2 7340101 Quản trị kinh doanh 21.50 A00; C01; C02; D01
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.30 A00; C01; C02; D01
4 7340301 Kế toán 20.70 A00; C01; C02; D01
5 7380101 Luật 21.25 C00; D01; D14; D15
6 7420201 Công nghệ sinh học 21.50 A00; B00; C02; D01
7 7460108 Khoa học dữ liệu 15.00 A00; A01; C01; D01
8 7480101 Khoa học máy tính 20.40 A00; A01; C01; D01
9 7480103 Kỹ thuật phần mềm 22.80 A00; A01; C01; D01
10 7480104 Hệ thống thông tin 16.00 A00; A01; C01; D01
11 7480201 Công nghệ thông tin 22.16 A00; A01; C01; D01
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18.50 A00; A02; C01; D01
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21.10 A00; A01; A02; C01
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21.40 A00; A01; A02; C01
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.80 A00; A01; A02; C01
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.00 A00; A11; B00; C02
17 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 15.00 A00; A01; A02; C01
18 7510601 Quản lý công nghiệp 19.80 A00; C01; C02; D01
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21.15 A00; C01; C02; D01
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 18.70 A00; C01; C02; D01
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 21.75 A00; B00; C02; D01
22 7580302 Quản lý xây dựng 15.00 A00; C01; C02; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00 NL1
2 7340101 Quản trị kinh doanh 664.25 NL1
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 715.00 NL1
4 7340301 Kế toán 600.00 NL1
5 7380101 Luật 750.00 NL1
6 7420201 Công nghệ sinh học 735.25 NL1
7 7460108 Khoa học dữ liệu 830.25 NL1
8 7480101 Khoa học máy tính 640.00 NL1
9 7480103 Kỹ thuật phần mềm 795.50 NL1
10 7480104 Hệ thống thông tin 640.75 NL1
11 7480201 Công nghệ thông tin 846.25 NL1
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 600.00 NL1
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 805.25 NL1
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 600.00 NL1
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 788.25 NL1
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 600.00 NL1
17 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 654.25 NL1
18 7510601 Quản lý công nghiệp 600.00 NL1
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 740.75 NL1
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 600.00 NL1
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 600.00 NL1
22 7580302 Quản lý xây dựng 600.00 NL1

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.70 D01; D14; D15; D66
2 7340101 Quản trị kinh doanh 25.30 A00; C01; C02; D01
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 24.42 A00; C01; C02; D01
4 7340301 Kế toán 24.68 A00; C01; C02; D01
5 7380101 Luật 24.35 C00; D01; D14; D15
6 7420201 Công nghệ sinh học 20.20 A00; B00; C02; D01
7 7460108 Khoa học dữ liệu 19.50 A00; A01; C01; D01
8 7480101 Khoa học máy tính 22.50 A00; A01; C01; D01
9 7480103 Kỹ thuật phần mềm 23.75 A00; A01; C01; D01
10 7480104 Hệ thống thông tin 21.10 A00; A01; C01; D01
11 7480201 Công nghệ thông tin 26.26 A00; A01; C01; D01
12 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 20.55 A00; A02; C01; D01
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.75 A00; A01; A02; C01
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 23.80 A00; A01; A02; C01
15 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.60 A00; A01; A02; C01
16 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 18.18 A00; A11; B00; C02
17 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng 19.30 A00; A01; A02; C01
18 7510601 Quản lý công nghiệp 22.55 A00; C01; C02; D01
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.36 A00; C01; C02; D01
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 18.04 A00; C01; C02; D01
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 24.80 A00; B00; C02; D01
22 7580302 Quản lý xây dựng 18.30 A00; C01; C02; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.