Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội 2026
Tên trường: Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
Tên tiếng Anh: Hanoi Financial And Banking University
Mã trường: FBU
Địa chỉ: xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Website: https://fbu.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DDP01 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết đào tạo, cấp song bằng ĐH Gia Hưng) | - | ĐT THPT | D01; C00; C04; D04 |
| - | Học Bạ | D01; C00; C04; D04 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| 2 | DDP02 | Kinh doanh quốc tế (Liên kết đào tạo, cấp song bằng ĐH Tài Chính trực thuộc chính phủ Liên bang Nga) | - | ĐT THPT | D01; A01; A05; A07; B08; C03; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 |
| - | Học Bạ | D01; A01; A05; A07; B08; C03; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| 3 | EP01 | Kinh doanh quốc tế (Đào tạo bằng tiếng Anh) | - | ĐT THPT | D01; A01; A05; A07; B08; C03; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 |
| - | Học Bạ | D01; A01; A05; A07; B08; C03; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| 4 | FB01 | Tài chính - Ngân hàng | - | ĐT THPT | A00; A01; C04; D01; X01; X02 |
| - | Học Bạ | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| 5 | FB03 | Kế toán | - | ĐT THPT | A00; A01; C04; D01; X01; X02 |
| - | Học Bạ | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| 6 | FB04 | Kiểm toán | - | ĐT THPT | A00; A01; C04; D01; X01; X02 |
| - | Học Bạ | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| 7 | FB05 | Quản trị kinh doanh | - | ĐT THPT | A00; A01; C04; D01; X01; X02 |
| - | Học Bạ | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| 8 | FB06 | Kinh doanh thương mại | - | ĐT THPT | A00; A01; C04; D01; X01; X02 |
| - | Học Bạ | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| 9 | FB07 | Công nghệ thông tin | - | ĐT THPT | A00; A01; C04; D01; X01; X02 |
| - | Học Bạ | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| 10 | FB08 | Luật kinh tế | - | ĐT THPT | A00; A01; C04; D01; X01; X02 |
| - | Học Bạ | A00; A01; C04; D01; X01; X02 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| 11 | FB09 | Ngôn ngữ Anh | - | ĐT THPT | A01; D01; D10; X25 |
| - | Học Bạ | A01; D01; D10; X25 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 | |||
| 12 | FB16 | Ngôn ngữ Trung Quốc | - | ĐT THPT | D01; C00; C04; D04 |
| - | Học Bạ | D01; C00; C04; D04 | |||
| - | ĐGNL HN | Q00 |