video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
8.3 K lượt search
GHA

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải năm 2026 mới nhất

Mã trường: GHA 5.0 8.3 K lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Giao thông vận tải chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL, điểm ĐGTD. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 GHA01 Ngôn ngữ Anh 22.70 D01; D09; D10
2 GHA02 Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) 24.17 A00; A01; D01; C01; X06
3 GHA03 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) 24.09 A00; A01; D01; C01
4 GHA04 Quản trị kinh doanh 24.01 A00; A01; D01; C01
5 GHA04QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) 20.85 A00; A01; D01; C01
6 GHA05 Tài chính - Ngân hàng 24.34 A00; A01; D01; C01
7 GHA06 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 24.65 A00; A01; D01; C01
8 GHA06QT Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) 21.50 A00; A01; D01; C01
9 GHA07 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.84 A00; A01; D01; C01
10 GHA08 Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) 24.83 A00; A01; D01; C01
11 GHA08DS Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) 23.70 A00; A01; D01; C01
12 GHA09 Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) 24.74 A00; A01; D01; C01
13 GHA10 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.44 A00; A01; D01; C01
14 GHA10QT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) 25.62 A00; A01; D01; C01
15 GHA11 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) 24.20 A00; A01; D01; C01; X06
16 GHA11QT Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) 21.98 A00; A01; D01; C01; X06
17 GHA12 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) 23.66 A00; A01; D01; C01; X06
18 GHA12QT Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) 20.43 A00; A01; D01; C01; X06
19 GHA13 Khoa học máy tính 24.93 A00; A01; C01; X06
20 GHA14 Công nghệ thông tin 24.20 A00; A01; C01; X06
21 GHA14QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) 22.44 A00; A01; C01; X06
22 GHA15 Trí tuệ nhân tạo 24.41 A00; A01; C01; X06
23 GHA16 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) 26.01 A00; A01; D07; C01; X06
24 GHA16QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) 24.38 A00; A01; C01; D07; X06
25 GHA17 Kỹ thuật cơ điện tử 26.23 A00; A01; D07; C01; X06 D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
26 GHA18 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) 25.45 A00; A01; D07; C01; X06 D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
27 GHA19 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) 24.56 A00; A01; D07; C01; X06 D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
28 GHA19DS Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) 24.23 A00; A01; D01; C01; X06
29 GHA20 Kỹ thuật ô tô 24.76 A00; A01; D07; C01; X06 D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
30 GHA20QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) 22.79 A00; A01; C01; D07; X06 D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
31 GHA21 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) 25.63 A00; A01; C01; X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
32 GHA21DS Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) 24.90 A00; A01; C01; X06
33 GHA22 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) 24.87 A00; A01; C01; X06
34 GHA22BD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) 25.00 A00; A01; C01; X06 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
35 GHA22QT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) 23.26 A00; A01; C01; X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
36 GHA23 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) 26.50 A00; A01; C01; X06
37 GHA23DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) 25.52 A00; A01; C01; X06
38 GHA23TM Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) 25.78 A00; A01; C01; X06
39 GHA24 Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) 25.18 A00; A01; C01; X06
40 GHA25 Kỹ thuật môi trường 22.21 A00; B00; D01; C01; X06
41 GHA26 Kỹ thuật an toàn giao thông 21.50 A00; A01; D01; C01; X06 D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
42 GHA27 Kiến trúc 22.23 A00; A01; V00; V01 D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
43 GHA28 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) 23.53 A00; A01; D01; C01; D07
44 GHA28QT1 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 21.56 A00; A01; D01; C01; D07
45 GHA28QT2 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 20.26 A00; A01; D01; C01; D07 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
46 GHA29 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) 22.82 A00; A01; D01; C01; D07 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
47 GHA30 Quản lý đô thị và công trình 22.76 A00; A01; D01; C01; X06 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
48 GHA31 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 21.88 A00; A01; D01; C01; X06 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
49 GHA32 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trì 21.31 A00; A01; D01; C01; X06 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
50 GHA32DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) 23.96 A00; A01; D01; C01; X06
51 GHA32QT1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) 20.16 A00; A01; D03; C01; X06 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
52 GHA32QT2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) 20.55 A00; A01; D01; C01; X06 D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
53 GHA32QT3 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) 20.00 A00; A01; D01; C01; X06 D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
54 GHA33 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) 24.83 A00; A01; C01; X06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 GHA01 Ngôn ngữ Anh 80.24 Q00 D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
2 GHA03 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) 88.10 Q00 Thí sinh phải chọn thi môn tiếng Anh trong phần thi thứ ba
3 GHA04 Quản trị kinh doanh 87.58 Q00
4 GHA04QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) 72.12 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
5 GHA05 Tài chính - Ngân hàng 89.74 Q00
6 GHA06 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 91.76 Q00
7 GHA06QT Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) 74.25 Q00
8 GHA07 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 80.99 Q00
9 GHA08 Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) 92.94 Q00
10 GHA08DS Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) 85.63 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
11 GHA09 Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) 92.35 Q00
12 GHA10 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 103.48 Q00
13 GHA10QT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) 98.11 Q00
14 GHA11 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) 88.82 Q00
15 GHA11QT Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) 76.35 Q00
16 GHA12 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) 85.41 Q00
17 GHA12QT Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) 70.74 Q00
18 GHA13 Khoa học máy tính 93.60 Q00
19 GHA14 Công nghệ thông tin 88.82 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
20 GHA14QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) 78.83 Q00
21 GHA15 Trí tuệ nhân tạo 90.19 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
22 GHA16 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) 100.67 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
23 GHA16QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) 90.00 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
24 GHA18 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) 97.00 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
25 GHA19 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) 91.18 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
26 GHA19DS Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) 89.02 Q00
27 GHA20 Kỹ thuật ô tô 92.48 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
28 GHA20QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) 80.72 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
29 GHA21 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) 98.18 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
30 GHA21DS Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) 93.40 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
31 GHA22 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) 93.20 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
32 GHA22BD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) 94.06 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
33 GHA22QT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) 83.25 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
34 GHA23 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) 103.87 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
35 GHA23DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) 97.46 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
36 GHA23TM Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) 99.16 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
37 GHA24 Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) 95.23 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
38 GHA28QT1 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 74.45 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
39 GHA28QT2 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 70.18 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
40 GHA32DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) 97.46 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
41 GHA32QT1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) 69.85 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
42 GHA32QT2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) 71.13 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
43 GHA32QT3 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) 69.33 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
44 GHA33 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) 92.94 Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 GHA02 Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) 55.80 K00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
2 GHA11QT Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) 50.39 K00
3 GHA12QT Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) 47.25 K00
4 GHA13 Khoa học máy tính 58.19 K00
5 GHA14 Công nghệ thông tin 55.89 K00
6 GHA14QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) 51.38 K00
7 GHA15 Trí tuệ nhân tạo 56.55 K00
8 GHA16 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) 61.86 K00
9 GHA16QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) 56.46 K00
10 GHA17 Kỹ thuật cơ điện tử 62.61 K00
11 GHA18 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) 59.93 K00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
12 GHA19 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) 57.02 K00
13 GHA19DS Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) 55.98 K00
14 GHA20 Kỹ thuật ô tô 57.65 K00
15 GHA20QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) 52.14 K00
16 GHA21 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) 60.55 K00
17 GHA21DS Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) 58.09 K00
18 GHA22 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) 58.00 K00
19 GHA22BD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) 58.41 K00
20 GHA22QT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) 53.16 K00
21 GHA23 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) 63.54 K00
22 GHA23DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) 60.17 K00
23 GHA23TM Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) 61.07 K00
24 GHA24 Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) 59.00 K00
25 GHA25 Kỹ thuật môi trường 50.88 K00
26 GHA26 Kỹ thuật an toàn giao thông 49.34 K00
27 GHA28 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) 53.78 K00
28 GHA28QT1 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 49.47 K00
29 GHA28QT2 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 46.93 K00
30 GHA29 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) 52.21 K00
31 GHA30 Quản lý đô thị và công trình 52.08 K00
32 GHA31 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 50.17 K00
33 GHA32DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) 55.13 K00
34 GHA32QT1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) 46.75 K00
35 GHA32QT2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) 47.47 K00
36 GHA32QT3 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) 46.46 K00
37 GHA33 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) 57.87 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 GHA01 Ngôn ngữ Anh 26.57 D01; D09; D10
2 GHA02 Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) 27.33 A00; A01; D01; C01; X06
3 GHA03 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư; Kinh tế bưu chính viễn thông) 27.29 A00; A01; D01; C01
4 GHA04 Quản trị kinh doanh 27.25 A00; A01; D01; C01
5 GHA04QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) 25.35 A00; A01; D01; C01
6 GHA05 Tài chính - Ngân hàng 27.42 A00; A01; D01; C01
7 GHA06 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 27.58 A00; A01; D01; C01
8 GHA06QT Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) 25.87 A00; A01; D01; C01
9 GHA07 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.64 A00; A01; D01; C01
10 GHA08 Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) 27.70 A00; A01; D01; C01
11 GHA08DS Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) 27.09 A00; A01; D01; C01 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
12 GHA09 Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thủy bộ) 27.63 A00; A01; D01; C01
13 GHA10QT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) 28.33 A00; A01; D01; C01
14 GHA11 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) 27.35 A00; A01; D01; C01; X06
15 GHA11QT Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) 26.19 A00; A01; D01; C01; X06
16 GHA12 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) 27.07 A00; A01; D01; C01; X06
17 GHA12QT Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) 25.02 A00; A01; D01; C01; X06
18 GHA14QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) 26.43 A00; A01; C01; X06
19 GHA16QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) 27.44 A00; A01; C01; D07; X06
20 GHA18 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) 28.19 A00; A01; D07; C01; X06
21 GHA19 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) 27.54 A00; A01; D07; C01; X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
22 GHA19DS Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) 27.36 A00; A01; D01; C01; X06
23 GHA20QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) 26.62 A00; A01; C01; D07; X06 D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
24 GHA21DS Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) 27.75 A00; A01; C01; X06 Tổ hợp D01: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
25 GHA22QT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) 26.86 A00; A01; C01; X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
26 GHA25 Kỹ thuật môi trường 26.31 A00; B00; D01; C01; X06 Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
27 GHA26 Kỹ thuật an toàn giao thông 25.87 A00; A01; D01; C01; X06 D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
28 GHA27 Kiến trúc 26.32 D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
29 GHA28 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) 27.00 A00; A01; D01; C01; D07
30 GHA28QT1 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 25.92 A00; A01; D01; C01; D07
31 GHA28QT2 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 24.88 A00; A01; D01; C01; D07 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
32 GHA29 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) 26.63 A00; A01; D01; C01; D07 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
33 GHA30 Quản lý đô thị và công trình 26.60 A00; A01; D01; C01; X06 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
34 GHA31 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 26.14 A00; A01; D01; C01; X06 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
35 GHA32DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) 27.22 A00; A01; D01; C01; X06
36 GHA32QT1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) 24.80 A00; A01; D03; C01; X06 D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
37 GHA32QT2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) 25.11 A00; A01; D01; C01; X06 D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
38 GHA32QT3 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) 24.67 A00; A01; D01; C01; X06 D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.