video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.3 K lượt search
HLU

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Hạ Long 2026

Mã trường: HLU 5.0 3.3 K lượt xem 22 giờ trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Hạ Long 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Hạ Long 2026

Tên trường: Đại học Hạ Long

Tên tiếng Anh: Ha Long University

Mã trường: HLU

Địa chỉ: Số 258 Bạch Đằng, phường Vàng Danh, tỉnh Quảng Ninh

Website: https://uhl.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7210403 Thiết kế đồ họa - ĐT THPT A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02
- Học Bạ A00; A01; C01; C03; C04; D01; X01; X02
- Kết Hợp -
2 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT A01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14
- Học Bạ A01; D01; D15; X78; D10; D45; X25; D14
- Kết Hợp -
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐT THPT A01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14
- Học Bạ A01; D01; D04; D15; D45; X78; X90; D14
- Kết Hợp -
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật - ĐT THPT A01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14
- Học Bạ A01; D01; D06; D15; X78; X25; D10; D14
- Kết Hợp -
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc - ĐT THPT AH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14
- Học Bạ AH1; A01; D01; DD2; D15; X78; Y03; D14
- Kết Hợp -
6 7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông) - ĐT THPT C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78
7 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
- Học Bạ A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
- Kết Hợp -
8 7480101 Khoa học máy tính - ĐT THPT A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
- Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
- Kết Hợp -
9 7620301 Nuôi trồng thủy sản - ĐT THPT A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01
- Học Bạ A00; B00; B02; C02; C04; D01; D10; X01
- Kết Hợp -
10 7810201 Quản trị khách sạn - ĐT THPT A00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11
- Học Bạ A00; A01; D01; D10; C04; X01; C03; D11
- Kết Hợp -
11 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - ĐT THPT C04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15
- Học Bạ C04; C03; D01; C00; X74; X01; X78; D15
- Kết Hợp -
12 7229042 Quản lý văn hóa - Văn hóa du lịch; - Tổ chức sự kiện. - ĐT THPT C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70
- Học Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15; D65; X70
- Kết Hợp -
13 7340115 Marketing - ĐT THPT A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
- Học Bạ A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
- Kết Hợp -
14 7810101 Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không). - ĐT THPT D01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07
- Học Bạ D01; D14; D15; C00; C04; X78; A01; D07
- Kết Hợp -
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành; - Du lịch Mice; - Hướng dẫn du lịch. - ĐT THPT A00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45
- Học Bạ A00; A01; D01; D10; D04; C00; D14; D45
- Kết Hợp -
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - Quản lý tài nguyên&môi trường; - Quản lý tài nguyên kinh tế biển. - ĐT THPT A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25
- Học Bạ A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25
- Kết Hợp -
17 7229030 Văn học (Văn báo chí truyền thông). - Học Bạ C00; C04; D01; D14; D15; X70; X74; X78
- Kết Hợp -
18 7140209 Sư phạm Toán học - ĐT THPT A00; B00; A01; A04; D07; D01; C01; C02
- Kết Hợp ĐGNL SPHN -
19 7140221 Sư phạm Âm nhạc - Kết Hợp N00
20 7140210 Sư phạm Tin học - ĐT THPT A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
- Kết Hợp ĐGNL SPHN -
21 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên - ĐT THPT A00; B00; A02; A01; D07; C01; C02
- Kết Hợp ĐGNL SPHN -
22 7340301 Kế toán - ĐT THPT A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
- Học Bạ A00; A01; D10; X21; X01; C01; C04; D01
- Kết Hợp -
23 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
- Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
- Kết Hợp -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.