Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội 2026
Tên trường: Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities
Mã trường: QHX
Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Website: http://www.ussh.vnu.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHX04 | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến) | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 2 | QHX29 | Truyền thông đa phương tiện | - | ĐT THPT | A01 |
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 3 | QHX01 | Báo chí | - | ĐT THPT | A01 |
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 4 | QHX02 | Chính trị học | - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 |
| - | ĐT THPT | C00 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 5 | QHX03 | Công tác xã hội | - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 |
| - | ĐT THPT | A01 | |||
| - | ĐT THPT | C00 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 6 | QHX05 | Đông Nam Á học | - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 |
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 7 | QHX06 | Đông phương học | - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04 |
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 8 | QHX07 | Hán Nôm | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; C00 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 9 | QHX08 | Hàn Quốc học | - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15; DD2 |
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 10 | QHX09 | Khoa học quản lý | - | ĐT THPT | A01 |
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 11 | QHX10 | Lịch sử | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 12 | QHX11 | Lưu trữ học | - | ĐT THPT | A01 |
| - | ĐT THPT | C00 | |||
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 13 | QHX12 | Ngôn ngữ học | - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 |
| - | ĐT THPT | A01 | |||
| - | ĐT THPT | C00 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 14 | QHX13 | Nhân học | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 15 | QHX14 | Nhật Bản học | - | ĐT THPT | A01 |
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15; D06 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 16 | QHX15 | Quan hệ công chúng | - | ĐT THPT | A01 |
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 17 | QHX16 | Quản lý thông tin | - | ĐT THPT | A01 |
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 18 | QHX17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 |
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 19 | QHX18 | Quản trị khách sạn | - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 |
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 20 | QHX19 | Quản trị văn phòng | - | ĐT THPT | A01 |
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 21 | QHX20 | Quốc tế học | - | ĐT THPT | A01 |
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 22 | QHX21 | Tâm lý học | - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 |
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 23 | QHX22 | Thông tin - Thư viện | - | ĐT THPT | A01 |
| - | ĐT THPT | C00 | |||
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 24 | QHX23 | Tôn giáo học | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 25 | QHX24 | Triết học | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 26 | QHX25 | Văn hóa học | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 27 | QHX26 | Văn học | - | ĐT THPT | C00 |
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 28 | QHX27 | Việt Nam học | - | ĐT THPT | A01 |
| - | ĐT THPT | C00 | |||
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 | |||
| 29 | QHX28 | Xã hội học | - | ĐT THPT | A01 |
| - | ĐT THPT | C00 | |||
| - | ĐT THPT | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |||
| - | ĐGNL HN | Q21 |