5.7 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQGHN năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2026. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHX01 | Báo chí | 22.00 | A01 | |
| 2 | QHX01 | Báo chí | 22.00 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 3 | QHX02 | Chính trị học | 22.70 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 4 | QHX02 | Chính trị học | 24.20 | C00 | |
| 5 | QHX03 | Công tác xã hội | 23.67 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 6 | QHX03 | Công tác xã hội | 23.67 | A01 | |
| 7 | QHX03 | Công tác xã hội | 25.17 | C00 | |
| 8 | QHX04 | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến) | 24.68 | C00 | |
| 9 | QHX04 | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến) | 23.18 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 10 | QHX05 | Đông Nam Á học | 21.50 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 11 | QHX06 | Đông phương học | 23.23 | D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04 | |
| 12 | QHX07 | Hán Nôm | 23.93 | C00 | |
| 13 | QHX07 | Hán Nôm | 22.43 | D01; D09; D10; D11; D14; D15; D04; C00 | |
| 14 | QHX08 | Hàn Quốc học | 22.73 | D01; D09; D10; D11; D14; D15; DD2 | |
| 15 | QHX09 | Khoa học quản lý | 19.00 | A01 | |
| 16 | QHX09 | Khoa học quản lý | 19.00 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 17 | QHX10 | Lịch sử | 25.50 | C00 | |
| 18 | QHX10 | Lịch sử | 24.00 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 19 | QHX11 | Lưu trữ học | 22.07 | A01 | |
| 20 | QHX11 | Lưu trữ học | 23.57 | C00 | |
| 21 | QHX11 | Lưu trữ học | 22.07 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 22 | QHX12 | Ngôn ngữ học | 21.85 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 23 | QHX12 | Ngôn ngữ học | 21.85 | A01 | |
| 24 | QHX12 | Ngôn ngữ học | 23.35 | C00 | |
| 25 | QHX13 | Nhân học | 22.08 | C00 | |
| 26 | QHX13 | Nhân học | 20.58 | D01; D09; D10; D11; D14; D15; C00 | |
| 27 | QHX14 | Nhật Bản học | 21.60 | A01 | |
| 28 | QHX14 | Nhật Bản học | 21.60 | D01; D09; D10; D11; D14; D15; D06 | |
| 29 | QHX15 | Quan hệ công chúng | 24.20 | A01 | |
| 30 | QHX15 | Quan hệ công chúng | 24.20 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 31 | QHX16 | Quản lý thông tin | 19.27 | A01 | |
| 32 | QHX16 | Quản lý thông tin | 19.27 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 33 | QHX17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.50 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 34 | QHX18 | Quản trị khách sạn | 21.24 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 35 | QHX19 | Quản trị văn phòng | 19.50 | A01 | |
| 36 | QHX19 | Quản trị văn phòng | 19.50 | D01; D09; D10; D11; D14; D15; A01 | |
| 37 | QHX20 | Quốc tế học | 22.00 | A01 | |
| 38 | QHX20 | Quốc tế học | 22.00 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 39 | QHX21 | Tâm lý học | 25.00 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 40 | QHX22 | Thông tin - Thư viện | 21.50 | A01 | |
| 41 | QHX22 | Thông tin - Thư viện | 23.00 | C00 | |
| 42 | QHX22 | Thông tin - Thư viện | 21.50 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 43 | QHX23 | Tôn giáo học | 20.50 | C00 | |
| 44 | QHX23 | Tôn giáo học | 19.00 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 45 | QHX24 | Triết học | 22.75 | C00 | |
| 46 | QHX24 | Triết học | 21.25 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 47 | QHX25 | Văn hóa học | 23.48 | C00 | |
| 48 | QHX25 | Văn hóa học | 21.98 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 49 | QHX26 | Văn học | 25.41 | C00 | |
| 50 | QHX26 | Văn học | 23.91 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 51 | QHX27 | Việt Nam học | 21.50 | A01 | |
| 52 | QHX27 | Việt Nam học | 23.00 | C00 | |
| 53 | QHX27 | Việt Nam học | 21.50 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 54 | QHX28 | Xã hội học | 22.43 | A01 | |
| 55 | QHX28 | Xã hội học | 23.93 | C00 | |
| 56 | QHX28 | Xã hội học | 22.43 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 | |
| 57 | QHX29 | Truyền thông đa phương tiện | 22.50 | A01 | |
| 58 | QHX29 | Truyền thông đa phương tiện | 22.50 | D01; D09; D10; D11; D14; D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QHX01 | Báo chí | 22.00 | 85.00 | Q21 | |
| 2 | QHX02 | Chính trị học | 22.70 | 89.00 | Q21 | |
| 3 | QHX03 | Công tác xã hội | 23.67 | 96.00 | Q21 | |
| 4 | QHX04 | Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng (ngành Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình) (dự kiến) | 23.18 | 92.00 | Q21 | |
| 5 | QHX05 | Đông Nam Á học | 21.50 | 82.00 | Q21 | |
| 6 | QHX06 | Đông phương học | 23.23 | 93.00 | Q21 | |
| 7 | QHX07 | Hán Nôm | 22.43 | 87.00 | Q21 | |
| 8 | QHX08 | Hàn Quốc học | 22.73 | 89.00 | Q21 | |
| 9 | QHX09 | Khoa học quản lý | 19.00 | 68.00 | Q21 | |
| 10 | QHX10 | Lịch sử | 24.00 | 98.00 | Q21 | |
| 11 | QHX11 | Lưu trữ học | 22.07 | 86.00 | Q21 | |
| 12 | QHX12 | Ngôn ngữ học | 21.85 | 84.00 | Q21 | |
| 13 | QHX13 | Nhân học | 20.58 | 77.00 | Q21 | |
| 14 | QHX14 | Nhật Bản học | 21.60 | 83.00 | Q21 | |
| 15 | QHX15 | Quan hệ công chúng | 24.20 | 99.00 | Q21 | |
| 16 | QHX16 | Quản lý thông tin | 19.27 | 70.00 | Q21 | |
| 17 | QHX17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.50 | 88.00 | Q21 | |
| 18 | QHX18 | Quản trị khách sạn | 21.24 | 80.00 | Q21 | |
| 19 | QHX19 | Quản trị văn phòng | 19.50 | 71.00 | Q21 | |
| 20 | QHX20 | Quốc tế học | 22.00 | 85.00 | Q21 | |
| 21 | QHX21 | Tâm lý học | 25.00 | 105.00 | Q21 | |
| 22 | QHX22 | Thông tin - Thư viện | 21.50 | 82.00 | Q21 | |
| 23 | QHX23 | Tôn giáo học | 19.00 | 68.00 | Q21 | |
| 24 | QHX24 | Triết học | 21.25 | 80.00 | Q21 | |
| 25 | QHX25 | Văn hóa học | 21.98 | 84.00 | Q21 | |
| 26 | QHX26 | Văn học | 23.91 | 97.00 | Q21 | |
| 27 | QHX27 | Việt Nam học | 21.50 | 82.00 | Q21 | |
| 28 | QHX28 | Xã hội học | 22.43 | 87.00 | Q21 | |
| 29 | QHX29 | Truyền thông đa phương tiện | 22.50 | 88.00 | Q21 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.